QUYẾT ĐỊNH VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

KBCHNTV – Tại sao chỉ có phụ nữ xin thôi quốc tịch – Đó là dịch vụ mà “luật sư” HDH đang muốn khai thác tại Việt Nam – Lý do kinh tế

CHỦ TỊCH NƯỚC
——-
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
—————
Số: 117/QĐ-CTNHà Nội, ngày 21 tháng 01 năm 2022

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM

CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Căn cứ Điều 88 và Điều 91 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam;

Căn cứ Luật Quốc tịch Việt Nam năm 2008;

Xét đề nghị của Chính phủ tại Tờ trình số 555/TTr-CP ngày 13/12/2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Cho thôi quốc tịch Việt Nam đối với 589 công dân hiện đang cư trú tại Đài Loan (Trung Quốc) (có danh sách kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày ký.

Thủ tướng Chính phủ, Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước và các công dân có tên trong Danh sách chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 CHỦ TỊCH
NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM




Nguyễn Xuân Phúc

DANH SÁCH

CÔNG DÂN VIỆT NAM HIỆN CƯ TRÚ TẠI ĐÀI LOAN ĐƯỢC CHO THÔI QUỐC TỊCH VIỆT NAM
(Kèm theo Quyết định số 117/QĐ-CTN ngày 21 tháng 01 năm 2022 của Chủ tịch nước)

1.TRẦN NGỌC TƯƠI, sinh ngày 18/7/1992 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Phước, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng ThápHiện trú tại: Số 339, đường Đại Quyến, khóm 007, thôn Gia Hưng, xã Vạn Đơn, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C2720494 cấp ngày 20/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Phước, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
2.NGUYỄN THỊ TUYẾT TRANG, sinh ngày 22/01/1996 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 150 ngày 25/8/1997Hiện trú tại: Số 140, đoạn 2, đường Kiến Hưng, khóm 001, thôn Kỳ Đỉnh, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C3177304 cấp ngày 24/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hảo Đước, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
3.LƯU NGUYỄN HỒNG, sinh ngày 14/10/1974 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND Phường 8, Quận 5, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 13 ngày 21/11/2001Hiện trú tại: Số 10, ngõ Luân Nhã, khóm 005, phường Luân Nhã, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: N1577503 cấp ngày 05/8/2016 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 114 lô F c/c Nguyễn Trãi, Phường 8, Quận 5, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
4.THÁI LƯƠNG CHÂU, sinh ngày 12/10/1985 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND Quận 5, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 100 ngày 31/10/1985Hiện trú tại: Số 43-1, đường Phúc An, khóm 004, phường Phúc An, khu Mỹ Nùng, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B5396052 cấp ngày 23/5/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 50/2 Gò Công, Phường 13, Quận 5, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
5.NGUYỄN THỊ KIM OANH, sinh ngày 30/10/1987 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 48 ngày 10/6/2008Hiện trú tại: Lầu 4, số 8, ngõ 166, đường Đông Nam, khóm 011, phường Đông Hồ, khu Đại Lý, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N1577813 cấp ngày 20/12/2016 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Bình Phước, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
6.NGUYỄN THỊ NGỌT, sinh ngày 07/8/1987 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 04 ngày 06/01/2005Hiện trú tại: Số 38, ngách 83, ngõ 39, đoạn 1, đường Phục Hưng, khóm 003, phường Mỹ Hoa, khu Đại Khê, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N1872218 cấp ngày 13/10/2017 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 1150/9/3 đường 3/2, Phường 12, Quận 11, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
7.LÊ THỊ YẾN, sinh ngày 15/12/1992 tại Cà MauNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Khánh Bình Tây, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau theo GKS số 824 ngày 26/6/2017Hiện trú tại: Số 15, đường Đại Nhân, khóm 016, phường Vương Công, khu Tân Doanh, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C3155096 cấp ngày 21/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Khánh Bình Tây, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà MauGiới tính: Nữ
8.TRẦN ÁNH HỒNG NHUNG, sinh ngày 05/11/1992 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 355 ngày 03/6/1994Hiện trú tại: Số 50-8, đường Cát Dân, khóm 020, thôn Cung Hậu, xã Tân Cảng, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C3876643 cấp ngày 05/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực 5, Phường 4, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
9.TRỊNH THỊ HOA, sinh ngày 06/10/1982 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Bình, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương theo GKS số 77 ngày 06/5/2019Hiện trú tại: Số 283, đường Tân Hưng, khóm 007, thôn Sơn Kỳ, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: N2231632 cấp ngày 26/10/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thanh Bình, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
10.VÕ THỊ NHÃ UYÊN, sinh ngày 03/11/1993 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới Bình, thành phố Cần Thơ theo GKS số 283 ngày 22/11/1993Hiện trú tại: Số 20-1, ngõ 1, đường Trung Chính, khóm 023, thôn Quảng Thịnh, làng Tam Nghĩa, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: C3715314 cấp ngày 15/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 3B26, khu Vực 7, phường Phú Hưng, quận Cái Răng, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
11.HỨA TỪ ÁNH LINH, sinh ngày 06/8/1991 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Chỉ, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 201 ngày 07/10/1991Hiện trú tại: Số 87 Kỳ Đầu, khóm 009, phường Qua Khê, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: N2231016 cấp ngày 11/8/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã An Thạnh, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
12.VÕ THỊ KIM DUNG, sinh ngày 19/12/1995 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ninh Điền, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 62 ngày 27/4/2017Hiện trú tại: Số 107, đường Hòa Bình, khóm 002, phường Hòa Bình, khu Cang Sơn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C3606150 cấp ngày 07/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phước Vinh, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
13.ĐỖ THÚY AN, sinh ngày 15/02/1988 tại Cà MauNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà Mau theo GKS số 29 ngày 12/01/2011Hiện trú tại: Số 16-2, đường Đại Đàm, khóm 002, phường Đại Đàm, thị trấn Đông Cảng, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: N2232766 cấp ngày 22/9/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đất Mũi, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà MauGiới tính: Nữ
14.NGUYỄN THỊ HẠNH, sinh ngày 09/4/1996 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang theo GKS số 402 ngày 15/8/2000Hiện trú tại: Số 684, đường Trúc Liễu, khóm 026, phường Trúc Liễu, khu Đại Thụ, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B8940831 cấp ngày 28/7/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
15.VÕ THỊ CẨM NHUNG, sinh ngày 05/02/1997 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Lái Hiếu, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 507 ngày 29/9/1997Hiện trú tại: Số 108, đường Tự Do, khóm 009, phường Phổ Đỉnh, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C2735498 cấp ngày 20/01/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực I, phường Lái Hiếu, thị xã Ngã Bảy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
16.LÊ THỊ NU, sinh ngày 20/12/1994 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Thuận B, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 454 ngày 30/11/2000Hiện trú tại: Số 11, ngách 11, ngõ 588, đường Tân Sinh, khóm 019, phường Nam Bình, thành phố Viên Lâm, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C2349919 cấp ngày 27/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phú Mỹ Hạ, xã Phú Thọ, huyện Phú Tân, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
17.TRẦN NGỌC NGÀ, sinh ngày 01/01/1983 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Tân, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 241 ngày 29/9/2014Hiện trú tại: Lầu 7, số 12, ngõ 90, đường Thiên Tường 7, khóm 023, phường Tự Cường, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N2120670 cấp ngày 12/8/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phú Tân, xã Phú Tân, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
18.NGUYỄN THỊ LINH, sinh ngày 07/7/1986 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nhân Huệ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải Dương theo GKS số 34 ngày 27/02/2008Hiện trú tại: Số 19, ngõ 291, đoạn 2, phố Thành Tây, khóm 017 phường Thành Nam, khu An Nam, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2989486 cấp ngày 10/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Nhân Huệ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
19.TRẦN THỊ HẢI YẾN, sinh ngày 15/12/1989 tại Nghệ AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đức Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An theo GKS số 189 ngày 15/12/2000Hiện trú tại: Số 70, ngõ 206, đường Trung Hoa, khóm 011, phường Ngũ Vương, khu Vĩnh Khang, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: N2231139 cấp ngày 18/8/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đức Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ AnGiới tính: Nữ
20.PHAN THỊ MỸ NHUNG, sinh ngày 01/9/1982 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang theo GKS số 40 ngày 08/3/2005Hiện trú tại: Số 81 Quá Lộ Tử, khóm 010, thôn Đông Quá, làng Nghĩa Trúc, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C2458599 cấp ngày 14/12/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Đông Sơn 1, thị trấn Núi Sập, huyện Thoại Sơn, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
21.PHẠM HUỲNH THI, sinh ngày 12/9/1991 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 273 ngày 25/7/2012Hiện trú tại: Số 78, đường Khê Châu Tam, khóm 009, phường Ngũ Phúc, khu Lâm Viên, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B7168513 cấp ngày 29/10/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
22.PHÙNG THỊ BẢO XUYÊN, sinh ngày 09/5/1994 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Trinh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ theo GKS số 113 ngày 03/3/1997Hiện trú tại: Số 25, đường Lạc Lợi, khóm 011, phường Thuận Linh, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2501715 cấp ngày 09/11/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 6/42 Hưng Thạnh, phường Mỹ Thạnh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
23.LÊ THỊ THẮM, sinh ngày 10/6/1994 tại Vĩnh LongHiện trú tại: Số 99, đường Thái Hòa Nhất, khóm 015, phường Bộ Tử, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C2199806 cấp ngày 24/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Hưng, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
24.LÊ THỊ BÉ TRINH, sinh ngày 24/4/1996 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hiệp Thạnh, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 0775 ngày 01/9/1999Hiện trú tại: Số 132, Luân Vỹ, khóm 007, thôn Mỹ Nam, xã Khuê Khẩu, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C3564778 cấp ngày 23/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hiệp Thạnh, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
25.TẰNG KIM HỒNG, sinh ngày 09/10/1988 tại Bình ThuậnNơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình ThuậnHiện trú tại: Số 28, Ngõ Hoảng Cự Tam, đường Công Nghiệp, khóm 003, phường Nhân Hóa, khu Đại Lý, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2263622 cấp ngày 13/11/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 30 Phạm Ngũ Lão, xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình ThuậnGiới tính: Nữ
26.NGUYỄN THỊ NHI, sinh ngày 21/11/1984 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 256 ngày 18/8/2005Hiện trú tại: Số 32, đường Trung Tập, khóm 007, thôn Khám Đỉnh, xã Trung Liêu, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: C2938068 cấp ngày 08/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
27.NGUYỄN TỪ HẢI NGHI, sinh ngày 19/6/2001 tại Bình ThuậnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 47 ngày 09/9/2003Hiện trú tại: Lầu 4, số 41, ngách 22, ngõ 140, đoạn 2, đường Tây Viên, khóm 013, phường Hòa Bình, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3565110 cấp ngày 26/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Cẩm Giang, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
28.NGUYỄN THỊ THẢO PHƯƠNG, sinh ngày 15/5/1996 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thành Long, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh ngày 02/6/1997Hiện trú tại: Số 407, đường Tự Do, khóm 006, phường Bảo An, khu Tây, thành phố Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C2417189 cấp ngày 20/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thành Long, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
29.NGUYỄN THỊ NHUẦN, sinh ngày 12/8/1986 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Hiệp, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 277 ngày 10/12/2013Hiện trú tại: Số 405, đường Trung Sơn, khóm 004, phường Tân Bộ, thị trấn Thông Tiêu, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: B9139139 cấp ngày 19/5/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mỹ Hiệp, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
30.VÕ THỊ RIÊNG, sinh ngày 20/11/1985 tại Tây NinhHiện trú tại: Số 87, đường Tín Nghĩa, khóm 021, phường Phượng Trí, thị trấn Phượng Lâm, huyện Hoa Liên, Đài LoanHộ chiếu số: N2328008 cấp ngày 31/12/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
31.NGUYỄN THỊ KIM NGỌC, sinh ngày 02/9/1994 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 833 ngày 01/10/1997Hiện trú tại: Số 13-4, Thất Tọa, khóm 002, phường Thất Tọa, thị trấn Tây Lụy, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: B8095005 cấp ngày 11/6/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Qui Thạnh 2, phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
32.DƯƠNG THỊ YẾN NHI, sinh ngày 25/3/1989 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 411 ngày 28/9/1995Hiện trú tại: Số 160-1 Hồ Tây, khóm 008, thôn Hồ Tây, xã Hồ Tây, huyện Bành Hồ, Đài LoanHộ chiếu số: C2428853 cấp ngày 25/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Thới Bình, phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
33.LÊ THỊ THU THƯƠNG, sinh ngày 15/7/1992 tại Ninh BìnhHiện trú tại: Số 9, ngách 2, ngõ 100, đường Lô Hưng, Khóm 018, phường Lô Trúc, khu Lô Trúc, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B7257248 cấp ngày 21/11/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Yên Mỹ, huyện Yên Mô, tỉnh Ninh BìnhGiới tính: Nữ
34.VÕ THỊ KIM THƯƠNG, sinh ngày 18/10/1989 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Điền, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 171 ngày 16/4/1993Hiện trú tại: Số 31, Văn Hóa Tân Thôn, đoạn 3, đường Trung Sơn Đông, khóm 014, phường Long Xương, khu Trung Lịch, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C1216242 cấp ngày 24/12/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thanh Điền, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
35.TRẦN THỊ MỸ PHỤNG, sinh ngày 12/12/1998 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đông Bình, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ theo GKS số 277 ngày 25/5/2017Hiện trú tại: Số 13, đoạn 3, đường Trung Chính, khóm 015, phường Nhân Đức, khu Nhân Đức, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C3159302 cấp ngày 25/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đông Bình, huyện Thới Lai, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
36.NGUYỄN THỊ MỸ LINH, sinh ngày 01/01/1992 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Thành, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang theo GKS số 121 ngày 21/8/1998Hiện trú tại: Số 40, ngõ 168, đoạn 2, đường Thành Công, khóm 005, phường Luân Đỉnh, khu Quy Nhơn, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2289842 cấp ngày 08/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Tân Thành, xã Vĩnh Thành, huyện Châu Thành, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
37.TRỊNH NGỌC PHƯƠNG PHI, sinh ngày 08/8/1995 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 10 ngày 10/4/1996Hiện trú tại: Số 6, ngách 64, ngõ 247, đường Nam Công, khóm 011, phường Tam Hiệp, khu Vĩnh Khang, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2428554 cấp ngày 25/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Vĩnh Mỹ A, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
38.TRẦN PHAN THÚY KIỀU , sinh ngày 20/8/1982 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Kế An, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 101 ngày 16/6/2008Hiện trú tại: Số 17, ngõ 63, đường Công Giáo, khóm 021, phường Thắng Lợi, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: N1914689 cấp ngày 14/6/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Kế An, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
39.HUỲNH THỊ THÙY DƯƠNG, sinh ngày 27/8/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung An, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 880 ngày 26/9/1997Hiện trú tại: Số 93-5, ngõ Thanh Tiến, khóm 009, phường Tiền Tiến, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C2193887 cấp ngày 23/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Phước Thạnh 1, phường Thạnh Hòa, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
40.TRƯƠNG THỊ BÉ, sinh ngày 10/02/1996 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Điền Đông, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc Liêu ngày 31/12/2014Hiện trú tại: Số 15, ngõ 280, đường Khôn Châu, khóm 002, thôn Lam Bồ, xã Tân Viên, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C2564181 cấp ngày 30/12/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Long Điền Đông, huyện Đông Hải, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
41.TRƯƠNG THỊ THỦY TIÊN, sinh ngày 24/7/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thuận Hưng, huyện Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 246 ngày 14/9/1998Hiện trú tại: Lầu 9, số 163, đường Đại Hữu, khóm 015, phường Tam Nguyên, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C2547270 cấp ngày 24/11/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thuận Hưng, huyện Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
42.THÒNG MỸ LINH, sinh ngày 28/10/1993 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Bảo, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 2994 ngày 01/11/1993Hiện trú tại: Số 39 Ma Viên Liêu, khóm 003, thôn Quyến Bắc, xã Mai Sơn, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C3868409 cấp ngày 01/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Xuân Bảo, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
43.VY THỊ HƯƠNG, sinh ngày 28/10/1981 tại Thái NguyênNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cao Ngạn, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên theo GKS số 329 ngày 26/11/2008Hiện trú tại: Tầng 8-2, số 9, đường Thị Trung Nhất, khóm 003, phường Bác Hiếu, khu Tiền Kim, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N2231919 cấp ngày 09/11/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Chùa Hang, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái NguyênGiới tính: Nữ
44.TRẦN THỊ KIM BA, sinh ngày 02/3/1992 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trung Nhứt, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 1480 ngày 30/7/1994Hiện trú tại: Số 19, đường Phúc Đức, khóm 002, phường Ngũ Phúc, khu Phụng Sơn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B9856560 cấp ngày 26/11/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Qui Thạnh 2, phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
45.NGUYỄN THỊ HUỲNH NHUNG, sinh ngày 16/12/1995 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hòa, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 147 ngày 24/6/2013Hiện trú tại: Số 17, ngách 13, ngõ Tân Lập, đường Trung Hưng Nam, khóm 018, phường Đại Thụ, khu Đại Thụ, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2816155 cấp ngày 21/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Hòa, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
46.TĂNG THỊ THU THẢO, sinh ngày 21/12/1988 tại Đắk LắkNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị theo GKS số 03 ngày 04/01/2017Hiện trú tại: Số 30, ngõ 18, phố Tín Nghĩa, khóm 015, thôn Sơn Kỳ, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: B6468460 cấp ngày 10/4/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: khu phố Hòa Lý, thị trấn Cửa Tùng, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng TrịGiới tính: Nữ
47.NGUYỄN THỊ ĐÀO, sinh ngày 09/9/1989 tại Bắc NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh theo GKS số 87 năm 1989Hiện trú tại: Số 34, đường Thánh Đình, khóm 023, phường Long Tường, khu Long Đàm, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C4147341 cấp ngày 20/11/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Việt Hùng, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc NinhGiới tính: Nữ
48.PHẠM THỊ KIM HIỀN, sinh ngày 01/01/1975 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 254 ngày 19/7/2016Hiện trú tại: Lầu 4-3, số 8-1, ngõ 57, đoạn 2, đường Trùng Khánh Bắc, khóm 010, phường Kiến Minh, khu Đại Đồng, thành phố Đài Bắc, Đài LoanNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
49.NGÔ THỊ ÚT, sinh ngày 25/4/1993 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Long, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 247 ngày 13/5/2002Hiện trú tại: Lầu 3, số 813, đường Hạnh Phúc, khóm 013, phường Lập Đình, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2387412 cấp ngày 16/01/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Long, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
50.DANH THỊ HIỀN, sinh ngày 10/12/1992 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 309 ngày 20/10/2016Hiện trú tại: Số 141, đường Canh Sinh, khóm 008, phường Dân Tộc, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C2697477 cấp ngày 12/01/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Châu Hưng, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
51.ĐỒNG THỊ NHƯ NGỌC, sinh ngày 26/11/1993 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Thành Lợi, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 291 ngày 01/12/2001Hiện trú tại: Số 95 Ôn Cảng, khóm 004, thôn Ôn Cảng, xã Đông Thạch, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C0695942 cấp ngày 31/7/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thành Lợi, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
52.NGÔ THỊ NGỌC YẾN, sinh ngày 20/8/1988 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Định Thành, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang theo GKS số 343 ngày 10/6/1991Hiện trú tại: Số 10, đường Hưng Nông, khóm 008, thôn Phục Hưng, xã Đông Thế, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C1217754 cấp ngày 15/12/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Định Thành, huyện Thoại Sơn, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
53.TRƯƠNG THỊ HẰNG, sinh ngày 02/02/1982 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lạc Long, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương ngày 14/5/1999Hiện trú tại: Số 3, ngõ 249, đường Chính Trung, khóm 003, phường Bảo Hưng, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B7555848 cấp ngày 25/02/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Lạc Long, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
54.BÙI VĂN SƠN, sinh ngày 12/02/1997 tại Nghệ AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An ngày 08/01/2003Hiện trú tại: Tầng 6, số 532, đường Phượng Giáp, khóm 018, phường Bảo An, khu Phượng Sơn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B9772294 cấp ngày 11/02/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Nghi Tiến, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ AnGiới tính: Nam
55.ĐÀO THỊ NGỌC, sinh ngày 23/11/1983 tại Vĩnh PhúcNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc theo GKS số 12 ngày 01/02/2016Hiện trú tại: Số 4, ngách 9, ngõ 125, đường Diên Bình 2, khóm 004, phường Đông Bình, khu Kỳ Sơn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B6677107 cấp ngày 19/6/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Hoa Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh PhúcGiới tính: Nữ
56.PHAN THỊ CẨM LINH, sinh ngày 01/9/1994 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Thạnh, huyện Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 89 ngày 04/10/2004Hiện trú tại: Số 1, Ngõ 247, đường Tấn Trung, khóm 018, phường Tín Đức, khu Tiến Trấn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C0977658 cấp ngày 05/01/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Trung Thạnh, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
57.NGUYỄN THỊ NGỌC MAI, sinh ngày 20/5/1995 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 79 ngày 29/4/1998Hiện trú tại: Số 256-15 Trung Châu, khóm 008, phường Trung Châu, khu Học Giáp, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C0016322 cấp ngày 09/02/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Bảy Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
58.LÂM THỊ BÉ HÀ , sinh ngày 10/5/1992 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vọng Thê, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang theo GKS số 28 ngày 28/8/1999Hiện trú tại: Số 1, ngõ 99, đường Kiến Hưng, khóm 019, phường Bảo Hưng, khu Tam Dân, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2802941 cấp ngày 23/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Ốc Eo, huyện Thoại Sơn, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
59.NGUYỄN LINH HUỆ, sinh ngày 12/6/1990 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hậu Lộc, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 1876Hiện trú tại: Số 18, ngõ 11, đường Quang Minh, khóm 017, thôn Chấn Hưng, xã Diêm Phổ, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B8394755 cấp ngày 04/9/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hậu Lộc, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
60.TRẦN THỊ HẰNG, sinh ngày 14/9/1983 tại Khánh HòaNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Ba Ngòi, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa theo GKS số 1186 ngày 17/6/1985Hiện trú tại: Số 91-1, Tiền Thanh Liêu, khóm 009, phường Thanh Lễ, khu Hậu Bích, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C0263883 cấp ngày 15/4/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Ba Ngòi, thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh HòaGiới tính: Nữ
61.NGUYỄN THỊ NHƯ HUỲNH, sinh ngày 01/4/1998 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hảo Đước, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 310 ngày 24/8/1998Hiện trú tại: Số 98-15 Khê Để Liêu, khóm 006, phường Văn Sơn, khu Bắc Môn, TP Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C4280783 cấp ngày 30/11/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Sa Nghe, xã An Cơ, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
62.NGUYỄN LÊ KIỀU DUYÊN, sinh ngày 05/10/1998 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 486 ngày 13/10/1998Hiện trú tại: Số 41, ngõ 61, đường Minh Đạo, khóm 020, phường Minh Chính, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2942394 cấp ngày 07/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
63.MANG THỊ NGỌC LIÊN, sinh ngày 20/4/1995 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 48 ngày 09/5/2011Hiện trú tại: Số 2, ngõ 100, đường Đại Sinh, xóm 004, thôn Đại Hồ, trấn Điền Trang, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B9665228 cấp ngày 13/10/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Đông Thắng, xã Đông Thắng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
64.LÝ TÚ PHƯỢNG, sinh ngày 15/8/1985 tại Hậu GiangHiện trú tại: Số 8, ngõ 465, đường Cửu Xương, khóm 025, phường Thịnh Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N1885732 cấp ngày 04/11/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực 1, phường 3, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
65.PHẠM ÁI LAN, sinh ngày 12/12/1995 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Xuân, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 277 ngày 08/5/1986Hiện trú tại: Số 23, ngõ 70, đoạn 2 đường Trung Sơn, khóm 020, thôn Trường Sa, làng Hoa Đàn, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: B9819592 cấp ngày 14/01/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
66.PHẠM VĂN ĐỒNG, sinh ngày 15/7/2001 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trù Hựu, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo GKS số 96 ngày 10/9/2001Hiện trú tại: Số 61 Hồ Thố Liêu, khóm 002, phường Hồ Gia, khu Thiện Hóa, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2008903 cấp ngày 26/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Kiên Lao, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nam
67.TRẦN THỊ HẢI VÂN, sinh ngày 13/9/1988 tại Hà NamNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam theo GKS ngày 19/10/1988Hiện trú tại: Lầu 6, số 98 đường Ngũ Phúc 1, khóm 010, phường Ngũ Phúc khu Lô Trúc, thành phố Đào Viên, Đài Loan.Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm 1 xã Hòa Hậu, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà NamGiới tính: Nữ
68.LÝ TÚ TUỆ, sinh ngày 01/02/1982 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND quận 5, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 17 ngày 09/02/1982Hiện trú tại: Lầu 3, số 7, ngõ 87, phố Phú Dương, khóm 019, phường Lê Bình, khu Tín Nghĩa, TP.Đài Bắc, Đài Loan.Hộ chiếu số: N2120082 cấp ngày 19/01/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 83 An Điềm, phường 10, quận 5, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
69.NGUYỄN THỊ HỒNG CẨM, sinh ngày 12/11/1998 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 59 ngày 16/3/2001Hiện trú tại: số 21 đường Dân Tộc, khóm 007, thôn Văn Hóa, xã Nhị Thủy, huyện Chương Hóa, Đài Loan.Hộ chiếu số: C3921248 cấp ngày 27/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 8, xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
70.PHẠM THỊ NGA, sinh ngày 21/6/1980 tại Thái BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình theo GKS số 05 ngày 13/5/2010Hiện trú tại: Lầu 10, số 8, ngõ 158, đường Vĩnh Thành Bắc, khóm 013, phường Vĩnh Thành, khu Thái Bình, thành phố Đài Trung, Đài Loan.Hộ chiếu số: B7845946 cấp ngày 03/5/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Phú Lương, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái BìnhGiới tính: Nữ
71.NGUYỄN THỊ TƯƠI, sinh ngày 26/02/1998 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND Lương Tâm, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 576 ngày 17/10/1998Hiện trú tại: số 528 đường Đạo Chu, khóm 015, phường Nhân Ái, trấn Hòa Mỹ, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C3492277 cấp ngày 08/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 8, xã Lương Nghĩa, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
72.LÊ THỊ BÉ CHÍN, sinh ngày 12/7/1993 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Thạnh, huyện Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 195 ngày 18/12/2002Hiện trú tại: Số 1, ngách 3, ngõ 836, đường Hưng Phong, khóm 015, phường Thụy Tường, khu Bát Đức, Tp Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C2792985 cấp ngày 22/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thạnh Phước, xã Trung Thạnh, huyện Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
73.TRƯƠNG NHƯ Ý, sinh ngày 08/3/1987 tại Cà MauNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau theo GKS số 77 ngày 08/3/2008Hiện trú tại: Số 3, ngõ 120, phố Cường Quốc, khóm 019, phường Trung Hoa, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C3901959 cấp ngày 04/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Khánh Bình Tây Bắc, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà MauGiới tính: Nữ
74.NGUYỄN THỊ NGA, sinh ngày 25/5/1971 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Quởi, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 117 ngày 08/12/2006Hiện trú tại: Số 1, ngõ 9, phố Bình Trị, khóm 021, thôn Thuận Linh, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng, Đài Loan.Hộ chiếu số: N2265274 cấp ngày 16/10/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 331-17 ấp Hòa Thạnh, xã Thạnh Quới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
75.ĐẶNG YẾN THANH, sinh ngày 13/6/1993 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thới Long, huyện Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 593 ngày 08/9/1998Hiện trú tại: Số 22-17, ngõ Chấn Hưng, khóm 008, thôn Phúc Nam, làng Phúc Hưng, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: B9532408 cấp ngày 27/8/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: khu vực Thới Hóa C, phường Long Hưng, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
76.HỶ NHỤC CHÁNH, sinh ngày 18/9/1990 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND Phường 14, Quận 6, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 283 ngày 13/11/2000Hiện trú tại: Số 17, Hậu Ngõ, hẻm 15, Hậu Lộ, khóm 002, thôn Hiệp Hòa, làng Xã Đầu, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: B6747434 cấp ngày 12/6/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 119B-47, tầng 1, Chung cư 119B-41 đến 119B-60 Tân Hòa Đông, Phường 14, Quận 6, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
77.TÔ THỊ DIỄM HƯƠNG, sinh ngày 06/6/1997 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lâm Thời, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 310 ngày 24/8/1998Hiện trú tại: Số 29, ngõ 422, đoạn 3, đường Thái Hòa, khóm 004, phường Cổ Ỷ, thành phố Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C1777591 cấp ngày 15/6/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Bình Thuận, xã Long Bình, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
78.THẠCH THỊ HỒNG OANH, sinh ngày 07/02/1988 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 239 ngày 12/6/2017Hiện trú tại: Tầng 9-4, số 234, đường Trung Hoa 3, khóm 022, phường Trường Thành, khu Tiền Kim, thành phố Cao Hùng, Đài Loan.Hộ chiếu số: N2089966 cấp ngày 20/6/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Biển Tây B, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
79.VƯƠNG THỊ HOAN, sinh ngày 06/12/1972 tại Hà TĩnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cảm Quan, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh theo GKS số 79 ngày 05/5/2016Hiện trú tại: Tầng 5-12, số 53, phố Quốc Dân 7, khóm 004, phường Quốc Thịnh, thành phố Hoa Liên, huyện Hoa Liên, Đài Loan.Hộ chiếu số: C1702915 cấp ngày 04/5/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn 11, xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà TĩnhGiới tính: Nữ
80.PHẠM THÙY TRANG, sinh ngày 20/3/1995 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hiệp Tân, huyện Hà Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 55 ngày 06/3/2001Hiện trú tại: Số 270, đường Loan Nội, khóm 005, thôn Loan Nội, xã Vạn Đan, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C3428424 cấp ngày 07/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số B 9-9, ấp Hiệp Long, xã Hiệp Tân, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
81.PHẠM THỊ LAN, sinh ngày 20/10/1980 tại Hưng YênNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hồ Tùng Mậu, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng Yên theo GKS số 118 ngày 05/10/2013Hiện trú tại: số 70-1 đường Chương Lộc, khóm 002, phường Thích Đồng, Tp. Chương Hóa, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: B7363052 cấp ngày 02/01/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Hồ Tùng Mậu, huyện Ân Thi, tỉnh Hưng YênGiới tính: Nữ
82.ĐÀO NHỰT LINH, sinh ngày 04/02/1999 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Đức, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 170 ngày 01/7/2002Hiện trú tại: số 716, đường Hoàn Trung Đông, khóm 012, phường Phổ Trung, khu Trung Lịch, TP Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3777696 cấp ngày 08/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: ấp An Hưng, xã Long Đức, huyện Long Phú, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
83.NGUYỄN THỊ THIÊN NHI, sinh ngày 12/4/1995 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Thủy, huyện Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 60 ngày 26/4/1995Hiện trú tại: Số 23, ngách 26, ngõ 621, đường Trung Hoa, khóm 016, phường Thanh Hoa, khu Tân Ốc, TP. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3245838 cấp ngày 27/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 9, Xã Vị Trung, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
84.LÊ THỊ ÚT, sinh ngày 15/8/1995 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Tân, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 50 ngày 13/3/1995Hiện trú tại: số 111 đường Vân Lâm Tân Thôn 1, khóm 016, phường Trúc Vi, trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu, Đài Loan.Hộ chiếu số: C3619628 cấp ngày 01/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 10, khu phố 7, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
85.PHẠM THỊ LAN, sinh ngày 21/5/1968 tại Hải PhòngHiện trú tại: Số 30 hẻm 205 đường Quảng Phúc, khóm 010, phường Quảng Phúc, khu Tây Đồn, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N1866603 cấp ngày 12/7/2017 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm 2, thôn Lạng Côn, xã Đông Phương, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải PhòngGiới tính: Nữ
86.TÔ THỊ NGỌC VÂN, sinh ngày 05/6/1988 tại Bà Rịa – Vũng TàuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo GKS số 248 ngày 02/6/2006Hiện trú tại: Số 1 ngõ 133 hẻm 46 đoạn 5, đường Giáp Hậu, khóm 014, phường Đại Đông, khu Ngoại Phố, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C2057624 cấp ngày 31/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 20U khu phố Long Sơn, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuGiới tính: Nữ
87.MAI THỊ HỒNG LIÊN, sinh ngày 01/01/1981 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 85 ngày 16/3/2017Hiện trú tại: Số 46 lầu 7, hẻm 327 đường Viên Sơn, khóm 017, phường Gia Tân, khu Trung Hòa, TP Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3521797 cấp ngày 22/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 5, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
88.NGUYỄN THỊ TUYẾT, sinh ngày 20/02/1982 tại Bắc NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đông Cứu, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh theo GKS số 109 ngày 27/4/2016Hiện trú tại: Số 138 lầu 5 đường Hướng Học 1, khóm 040, phường Thoại Thành, khu Đại Lý, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2263224 cấp ngày 24/12/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đông Cứu, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc NinhGiới tính: Nữ
89.CAO THỊ TRÚC LIÊN, sinh ngày 19/8/1990 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Thành, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang theo GKS số 29 ngày 08/02/1995Hiện trú tại: Số 3 ngõ 27 hẻm 366 đường Trung Chính, khóm 017, phường Trúc Phong, khu Kỳ Sơn, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B8704523 cấp ngày 03/12/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Đông Bình Trạch, xã Vĩnh Thành, huyện Châu Thành, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
90.LÊ KIM SANG, sinh ngày 24/6/1971 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 201 ngày 14/8/2006Hiện trú tại: Số 147 phố Cảng Thọ, khóm 009, phường Cảng Minh, khu Tiểu Cảng, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C6717474 cấp ngày 19/02/2019 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
91.NGUYỄN THỊ CẨM LINH, sinh ngày 16/3/1997 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Phú, xã Long Mỹ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 967 ngày 10/7/1998Hiện trú tại: Số 2-8 ngõ Trung Khánh, khóm 001, thôn Tân Đông, xã Tân Viên, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C2190238 cấp ngày 18/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Trị 2, xã Tân Phú, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
92.TRẦN THỊ YẾN THI, sinh ngày 16/02/1992 tại Bến TreNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến Tre theo GKS số 206 ngày 07/9/2007Hiện trú tại: Số 8, đường Xa Trạm Hậu, khóm 001, phường Trấn Bắc, khu Tiền Trấn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B7033548 cấp ngày 13/12/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 74/2, ấp Quí Thuận B, xã Hòa Lợi, huyện Thạnh Phú, tỉnh Bến TreGiới tính: Nữ
93.VÕ THỊ BÉ NGOAN, sinh ngày 02/10/1993 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Bình, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 242 ngày 29/8/1997Hiện trú tại: Tầng hầm 1, số 7, ngách 40, ngõ 190, đường Đức Hành Đông, khóm 011, phường Thánh Sơn, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C0832498 cấp ngày 11/8/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Bình Tân, xã Long Bình, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
94.LÊ THANH TUYẾT, sinh ngày 29/5/1976 tại Thanh HóaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nga Vinh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo GKS số 25 ngày 24/5/2002Hiện trú tại: Tầng 3, số 59, đường Kim Môn 3, khóm 013, phường Đại Phong, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N2120337 cấp ngày 07/02/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Ngọc Trạo, thị xã Bỉm Sơn, tỉnh Thanh HóaGiới tính: Nam
95.BÙI THỊ TÚ TRINH, sinh ngày 09/02/1987 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 110 ngày 23/3/2010Hiện trú tại: Tầng 4, số 42, đường Dân Quyền, khóm 006, phường Tam Hiệp, khu Tam Hiệp, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1885668 cấp ngày 24/4/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Phú Luông, phường Long Hưng, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
96.VÕ THỊ THÙY DƯƠNG, sinh ngày 12/02/1999 tai Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 261 ngày 09/9/2002Hiện trú tại: Số 219, đường Quang Phục, khóm 006, phường Sơn Bì, khu Thần Cương, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C3244782 cấp ngày 03/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phước Đức B, xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
97.NGUYỄN THỊ NGỌC YẾN, sinh ngày 01/8/1996 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Tân Tiến, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 245 ngày 02/8/2002Hiện trú tại: Số 1, hẻm 1226, đoạn 1, đường Giáp Hậu, khóm 010, phường Đôn Bắc, Khu Hậu Lý, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C2828392 cấp ngày 15/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: ấp Thạnh Hòa 1, xã Tân Tiến, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
98.LĂNG MINH KHANG, sinh ngày 23/11/2018 tại Đài LoanHiện trú tại: Số 26, ngách 2, ngõ 127, đường Trung Hoa 2, khóm 009, phường Trung Hưng, khu Vĩnh Khang, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: N2056903 cấp ngày 15/3/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcGiới tính: Nam
99.NGUYỄN HỒ KHẢ KỲ, sinh ngày 28/3/1998 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Hòa Thành, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 291 ngày 04/10/2000Hiện trú tại: Số 59, hẻm 1100, đoạn 2, đường Đại Đông, khóm 019, phường Trung Nghĩa, khu Đại Nhã, thành phố Đài Trung, Đài Loan.Hộ chiếu số: C3771845 cấp ngày 22/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: ô 1/81C, khu phố Rạch Sơn, thị trấn Gò Dầu, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
100.LÊ THỊ YẾN NHI, sinh ngày 09/6/1998 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đào Hữu Cảnh, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang theo GKS số 252 ngày 26/7/2005Hiện trú tại: Số 21-2, đường Hoàng Thố, khóm 014, phường Lưu Cầu, khu Đại Liêu, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C0869911 cấp ngày 14/8/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Bình Phú, huyện Châu Phú, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
101.LÊ THỊ MỸ HUYỀN, sinh ngày 15/7/1998 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình Phú, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang theo GKS số 149 ngày 30/6/2006Hiện trú tại: Lầu 14, số 51, đường Thiện Chí, khóm 029, phường Thiện Mỹ, khu Phượng Sơn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2060006 cấp ngày 31/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Khánh An, huyện An Phú, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
102.HÁN THỊ NGHĨA, sinh ngày 10/02/1971 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đỗ Sơn, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 25 ngày 10/3/1971Hiện trú tại: Số 23, đường Vạn Trúc, khóm 013, thôn Vạn Sinh, xã Vạn Đan, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B8540879 cấp ngày 14/11/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đỗ Sơn, huyện Thanh Ba, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nữ
103.HOÀNG THỊ THANH HỒNG, sinh ngày 20/9/1993 tại Hà TĩnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Kỳ Hà, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh theo GKS số 211 ngày 02/10/2008Hiện trú tại: Số 98, phố Trung Trang, khóm 003, thôn Ngọc Tuyền, xã Cửu Như, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B7780012 cấp ngày 15/4/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Bắc Hà, xã Kỳ Hà, thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 
104.PHAN THỊ CẨM NHUNG, sinh ngày 13/8/1989 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Khánh Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 187 ngày 14/11/2000Hiện trú tại: Số 62, đường Tân Hưng, khóm 015, phường Tam Nãi, khu Đại Xã, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C3701294 cấp ngày 23/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Khánh Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
105.PHẠM THỊ ÁNH HOÀNG, sinh ngày 20/11/1992 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hạnh, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 209 ngày 11/12/1992Hiện trú tại: Số 117-1 Tân Bì, khóm 013, phường Cựu Bì, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: B8261140 cấp ngày 19/7/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phú Quới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
106.LÊ THỊ HỒNG LIÊN, sinh ngày 15/10/1995 tại Cần ThơHiện trú tại: Lầu 5-2, số 182, đường Thượng Thạch, khóm 019, khu Tây Đồn, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C1631228 cấp ngày 21/4/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Tân Lợi 2, phường Tân Hưng, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
107.DƯƠNG DIỄM MY, sinh ngày 06/4/1993 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Trung, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 307 ngày 06/10/2003Hiện trú tại: Số 6, ngõ 58, đường Cam Châu, khóm 017, phường Hà Thố, khu Tây Đồn, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C3392830 cấp ngày 30/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Vĩnh Trung, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
108.HOÀNG HẢI HIÊN, sinh ngày 18/8/1985 tại Quảng NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh theo GKS số 99 ngày 28/11/2016Hiện trú tại: Số 60, đường Dân Hưởng Tam, khóm 015, phường Tú Thủy, khu Thanh Thủy, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: B8045703 cấp ngày 07/6/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Đông Triều, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng NinhGiới tính: Nữ
109.NGUYỄN XUÂN NGUYÊN, sinh ngày 05/01/1988 tại Bắc GiangHiện trú tại: Lầu 4/2, số 301, đường Cảnh Hiền Nam Nhị, khóm 012, phường Thủy Cảnh, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2120372 cấp ngày 11/02/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Bỉ, xã Ngọc Thiện, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nam
110.THẠCH THỊ ĐÀO, sinh ngày 01/01/1999 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 514 ngày 25/9/2000Hiện trú tại: Số 7, ngõ 208, đoạn 2, đường Đại Nhã, khóm 011, phường Trường Trúc, khu Đông, thành phố Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C3249967 cấp ngày 27/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 472/5, khóm Chòm Xoài, phường Nhà Mát, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
111.PHAN THỊ KIM HẰNG, sinh ngày 08/8/1993 tại Cà MauNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lập, phường Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 539 ngày 06/12/1993Hiện trú tại: Lầu 3, số 8, ngõ 740, đường Bác Ái, khóm 003, phường Thái Hòa, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C0759105 cấp ngày 14/7/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm 2, Phường 8, Tp Cà Mau, tỉnh Cà MauGiới tính: Nữ
112.TRẦN THỊ KIM ANH, sinh ngày 21/4/1986 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Thạnh, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 435 ngày 10/4/1988Hiện trú tại: Số 21-1, Thượng Khang Lang, khóm 007, phường Khang Lang, khu Tân Ốc, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3606854 cấp ngày 30/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã An Thạnh, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
113.NGUYỄN THỊ THÚY KIỀU, sinh ngày 16/6/1987 tại Đồng ThápHiện trú tại: Số 241, đường Nghĩa Hưng, khóm 14, thôn Nghĩa Hưng, xã Tú Thủy, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C3248647 cấp ngày 25/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mỹ Hòa, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
114.ĐOÀN THỊ DẤM, sinh ngày 17/6/1994 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 170 ngày 12/9/1998Hiện trú tại: Số 1-7 Tam Hòa, khóm 005, thôn Nghĩa Hòa, xã Thứ Đồng, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C3658751 cấp ngày 13/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
115.TRƯƠNG THỊ ÁNH TUYẾT, sinh ngày 02/02/1984 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Quới, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ theo GKS số 265 ngày 05/8/2016Hiện trú tại: Số 219, đường Kim Hoa, khóm 001, phường Vĩnh Khang, khu Đại An, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2349754 cấp ngày 27/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thạnh Quới, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
116.LÝ THỊ SÂM, sinh ngày 24/10/1993 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc Giang theo GKS số 341 ngày 22/12/2014Hiện trú tại: Số 166 Sài Lâm Cước, khóm 006, thôn Lâm Cước, xã Khê Khẩu, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: B7625592 cấp ngày 12/3/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hồng Giang, huyện Lục Ngạn, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nữ
117.NGUYỄN NGỌC THÚY, sinh ngày 08/7/1976 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang theo GKS số 94 ngày 19/5/2008Hiện trú tại: Số 28, đường Hạ Trang 2, khóm 010, khu phố Hạ Trang, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N1885360 cấp ngày 18/12/2017 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Lan Mẫu, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nữ
118.LÝ CỎNG LÌN, sinh ngày 07/02/1989 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Hoa, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 220 ngày 23/3/1989Hiện trú tại: Số 16, ngõ 160, đường Dục Anh, khóm 004, thôn Câu Nạp, xã Chuyền Tây, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: B5925499 cấp ngày 20/10/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
119.TRƯƠNG THỊ BÍCH TRÂM, sinh ngày 26/11/1991 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ theo GKS số 327 ngày 04/12/1991Hiện trú tại: Số 24, đường Trung Hiếu, khóm 007, phố Tân Hòa, khu Tân Thị, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2018365 cấp ngày 18/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 1/68/15/21A Nguyễn Trãi, phường Thới Bình, quận Ninh Kiều, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
120.PHAN THỊ THÙY NHUNG, sinh ngày 12/02/1990 tại Quảng BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quảng Tân, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng Bình theo GKS số 06 ngày 05/3/1990Hiện trú tại: Số 70-5 Quá Câu Tây Thế, khóm 007, phường Tây An, thị trấn Bố Đại, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: B6299039 cấp ngày 28/02/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Quảng Tân, huyện Quảng Trạch, tỉnh Quảng BìnhGiới tính: Nữ
121.LÊ THỊ MỸ DUYÊN, sinh ngày 10/3/1996 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Tân Bình, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 27 ngày 01/4/1997Hiện trú tại: Số 2, ngõ 148, đường Lợi Nam, khóm 016, phường Diêm Trình, khu Nam, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2411423 cấp ngày 21/10/2016Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Bình, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
122.HỒ THÚY NGỌC, sinh ngày 02/12/1988 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới An, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 04 ngày 01/02/1989Hiện trú tại: Số 70-9, ngõ Trung Đông, khóm 010, phường Đông Yến, khu Yến Sào, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N2056998 cấp ngày 24/4/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Thới Trinh A, phường Thới An, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
123.NGUYỄN THỊ LAN ANH, sinh ngày 12/3/1998 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Nhuận, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang theo GKS số 187 ngày 29/8/2001Hiện trú tại: Lầu 5, số 47, đường Vĩnh Thuận, khóm 009, phường Thuận Linh, khu Tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C4010372 cấp ngày 10/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Vĩnh Nhuận, huyện Châu Thành, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
124.BÙI TRUNG HIẾU, sinh ngày 18/9/2003 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lê Hồng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương theo GKS số 114 ngày 23/9/2003Hiện trú tại: Lầu 4, số 20, ngõ 873, đoạn 2 đường Vạn Thọ, khóm 030, phường Quy Sơn, khu Quy Sơn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C5292058 cấp ngày 30/5/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Hoành Bồ, xã Lê Hồng, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nam
125.LÊ THỊ THU AN, sinh ngày 01/01/1987 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 290 ngày 29/11/2016Hiện trú tại: Số 58, đường Mộc Phạm, khóm 002, phường Song Long, khu Tây, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C2938505 cấp ngày 28/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
126.ĐÀO THỊ LANH EM, sinh ngày 04/10/1991 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Hưng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 504 ngày 30/11/2004Hiện trú tại: Số 36, ngõ 261, đường Trung Chánh Tây, khóm 021, phường Tân Quốc, thành phố Tân Bắc, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: B6239126 cấp ngày 06/01/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Trung Thạnh, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
127.LÝ HỒNG PHƯỢNG, sinh ngày 08/11/1992 tại Bình DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thuận Giao, thị xã Thuận An, tỉnh Bình Dương theo GKS số 005 ngày 02/01/1993Hiện trú tại: Số 21, ngõ 52, đường Đông An, khóm 030, phường Bắc Thế, khu Sa Lộc, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2367948 cấp ngày 22/4/2021 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 38/9 khu phố Bình Giao, phường Thuận Giao, thị xã Thuận An, tỉnh Bình DươngGiới tính: Nữ
128.NGUYỄN THỊ TRÚC LY, sinh ngày 02/10/1992 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Chỉ, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây NinhHiện trú tại: Số 457, đường Đông Sơn, khóm 017, phường Quân Công, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: C2050843 cấp ngày 26/8/216 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phước Chỉ, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
129.NGUYỄN THỊ HỒNG NHUNG, sinh ngày 12/4/1996 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 245 ngày 06/7/2004Hiện trú tại: Số 43-1, đường Thập Tự, khóm 002, thôn Thập Tự, xã A lý Sơn, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C1458066 cấp ngày 25/3/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
130.PHẠM THỊ YẾN, sinh ngày 15/8/1976 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Minh Tân, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải Dương theo GKS số 298 ngày 08/12/2003Hiện trú tại: Lầu 3-5, số 32, đường Dục Bình Bát, khóm 024, phường Bình Thông, khu An Bình, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: N2231915 cấp ngày 09/11/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Minh Tân, huyện Kinh Môn, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
131.TRẦN NGỌC THÚY, sinh ngày 07/6/1990 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 173 ngày 04/5/2001Hiện trú tại: Số 25, ngõ 245, đoạn 1, đường Trường Vinh, khóm 004, phường Đại Đàm, khu Quy Nhơn, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: B9131069 cấp ngày 18/4/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
132.LÊ THỊ THÍCH, sinh ngày 09/11/1997 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 10 ngày 12/01/2001Hiện trú tại: Số 81-21 Đồng An Liêu, khóm 005, phường Dân An, khu Giai Lý, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C3928623 cấp ngày 20/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
133.VÒNG VĨNH LINH, sinh ngày 01/11/1996 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Tây, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng NaiHiện trú tại: Số 10, ngõ 101, đường Trung Ương, khóm 019, phường Hương Dương, khu Quan Miếu, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2287462 cấp ngày 19/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Xuân Tây, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
134.BÙI THỊ MỸ THU, sinh ngày 31/3/1990 tại TP. Hồ Chí MinhHiện trú tại: Lầu 2, số 332, đường Dân Hữu Thập, khóm 007, phường Đại Hữu, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B6432890 cấp ngày 29/3/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 204-205 Lô SC/c, Ngô Gia Tự, Phường 2, Quận 10, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
135.HUỲNH THỊ ĐẸP, sinh ngày 28/02/1992 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Thạnh, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 90 ngày 08/9/1998Hiện trú tại: Số 369, đường Tam Hợp, khóm 025, phường Ma Liêu, thành phố Thái Bảo, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: B7796339 cấp ngày 25/3/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hòa Thạnh, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
136.HUỲNH THỊ TRÚC PHƯƠNG, sinh ngày 11/3/1982 tại Bến TreHiện trú tại: Số 48, đường Quang Phục, khóm 014, phường Thuận Thiên, thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: B9269332 cấp ngày 26/6/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Long Hòa, huyện Bình Đại, tỉnh Bến TreGiới tính: Nữ
137.NGUYỄN VĂN TUẤN, sinh ngày 25/8/2005 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Chu Điện, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc GiangHiện trú tại: Số 36, đường Dân Tộc, cụm 008, thôn Hải Nam, xã Đại Tây, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C6933012 cấp ngày 14/3/2019 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Chu Điện, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nam
138.SAE SIA MINH (SAE SIA BRIAN), sinh ngày 20/12/2018 tại Đài LoanNơi đăng ký khai sinh: VP KTVH Việt Nam tại Đài Bắc theo GKS số 898 ngày 09/11/2019Hiện trú tại: Số 366, đường Nam Dương, khóm 011, phường Trung Dương, khu Phòng Nguyên, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2159717 cấp ngày 31/12/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcGiới tính: Nam
139.HUỲNH THỊ DIỄM MY, sinh ngày 29/12/1992 tại Khánh HòaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ninh Ích, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa theo GKS số 103 ngày 16/10/2010Hiện trú tại: Số 19, ngõ 2, phố Ngũ Quyền, khóm 018, phường Ngũ Giáp, khu Quan Miếu, thành phố Đài NamHộ chiếu số: C0803339 cấp ngày 09/11/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Tân Đảo, xã Ninh Ích, thị xã Ninh Hòa, tỉnh Khánh HòaGiới tính: Nữ
140.NGUYỄN THỊ TÂM, sinh ngày 12/12/1981 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 06 ngày 16/10/1998Hiện trú tại: Số 161, đường Hưng Hoa, khóm 013, phường Tam Đa, thị trấn Viên Lâm, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: N1913798 cấp ngày 27/3/218 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Đội 14, thôn Trịnh Xá, xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nữ
141.MAI THỊ TRANG, sinh ngày 20/10/1990 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Hưng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 520 ngày 02/12/1999Hiện trú tại: Số 81, đường Tam Sơn, khóm 007, thôn Đầu Luân, xã Trúc Điền, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C3041314 cấp ngày 11/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thạnh Quới 1, xã Trung Hưng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
142.PHAN THỊ THUẬN, sinh ngày 01/12/1984 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tứ Cường, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương theo GKS ngày 26/4/2000Hiện trú tại: Số 116-24, Thanh Phố Tử, khóm 007, thôn Thanh Phố, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C1549510 cấp ngày 25/3/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tứ Cường, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
143.KIM THỊ HỒNG CHI, sinh ngày 04/4/1993 tại Nghệ AnHiện trú tại: Số 27, ngách 42, ngõ 361, đoạn 2, đường Giới Thọ, khóm 005, phường Đại Thuận, khu Bát Đức, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C0329844 cấp ngày 25/4/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Châu Bình, huyện Quỳ Châu, tỉnh Nghệ AnGiới tính: Nữ
144.PHẠM THỊ LÀNH, sinh ngày 24/12/1988 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Hưng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 795 ngày 06/12/1994Hiện trú tại: Số 17, ngách 26, ngõ 63, đường Hóa Thành, khóm 009, phường Hóa Thành, khu Tân Trang, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C2826652 cấp ngày 21/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thạnh Quới 2, xã Thạnh Lộc, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
145.NGUYỄN HUỲNH THÙY DƯƠNG, sinh ngày 06/11/1994 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang theo GKS số 116 ngày 15/6/1998Hiện trú tại: Số 5, đường Đại Tín, khóm 007, phường Tân Nghĩa, khu Đạm Thủy, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: B6611544 cấp ngày 31/5/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 2A, thị trấn Bảy Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
146.NGUYỄN THỊ HUẾ ANH, sinh ngày 10/3/1992 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND phường An Cư, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ theo GKS số 158 ngày 29/7/1998Hiện trú tại: Số 49, đường Hòa Vượng, khóm 004, phường Nhân Ái, thị trấn Hòa Mỹ, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C2057512 cấp ngày 31/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 289B/1 Nguyễn Văn Linh, khu vực 4, phường An Khánh, quận Ninh Kiều, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
147.NGUYỄN THỊ THE, sinh ngày 01/01/1994 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Lạc, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang theo GKS số 31 ngày 15/01/1997Hiện trú tại: Tầng 5, số 79-1, ngõ 331, phố Trường An, khóm 002, phường Đông An, khu Bản Kiều, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C3132202 cấp ngày 29/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 2, ấp Hòa An, xã Hòa Lạc, huyện Phú Tân, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
148.TRẦN THỊ TUYẾT THU, sinh ngày 24/5/1972 tại Bà Rịa – Vũng TàuNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thắng Nhì, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo GKS số 470 ngày 29/5/1972Hiện trú tại: Tầng 3, số 86, đoạn 6, đường Tín Nghĩa, khóm 003, phường Tùng Hữu, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: C6032052 cấp ngày 06/11/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 267/40 Bùi Đình Túy, phường 24, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
149.HOÀNG THỊ HỒNG LOAN, sinh ngày 26/10/1962 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang theo GKS số 19 ngày 22/01/2018Hiện trú tại: Tầng 3, số 49, ngách 15, ngõ Mai Cương, đường Mai Cao, khóm 005, phường Cao Sơn, khu Dương Mai, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C6104480 cấp ngày 19/9/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 18, phường Minh Xuân, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên QuangGiới tính: Nữ
150.NGUYỄN THỊ HUỆ, sinh ngày 20/4/1987 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang theo GKS số 177 ngày 08/5/2012Hiện trú tại: Tầng 9-3, số 98, đường Quốc Phong 3, khóm 033, phường Long Phượng, khu Đào Viên, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: B7548052 cấp ngày 06/3/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Dĩnh Trì, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nữ
151.VÕ THỊ LỤA, sinh ngày 09/01/1996 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 474 ngày 30/12/2002Hiện trú tại: Tầng 2, số 36, đường Trường Thuận, khóm 004, phường Hoa Giang, khu Vạn Hoa, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: C0418682 cấp ngày 13/5/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 256A/2, ấp Hòa Định, xã Tân Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
152.NGUYỄN NGỌC HUYỀN TRÂN, sinh ngày 23/8/1992 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND Phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp thep GKS số 236 ngày 19/9/1992Hiện trú tại: Tầng 3, số 76-11, đường Đăng Lâm, khóm 024, phường Mậu Thương, khu Ngũ Cổ, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: B9151654 cấp ngày 22/4/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hưng Mỹ Đông, xã Long Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
153.LÊ THỊ KIM HẰNG, sinh ngày 24/8/1984 tại Tiền GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 4, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền Giang theo GKS số 58 ngày 17/5/1995Hiện trú tại: Số 14, đường Dân tộc, khóm 021, phường Đại Hồ, khu Hồ Nội, thành phố Cao HùngHộ chiếu số: B9807810 cấp ngày 15/12/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 47/48 khu phố 4, phường 4, thị xã Gò Công, tỉnh Tiền GiangGiới tính: Nữ
154.LẠC THỊ CẢNH, sinh ngày 19/02/1964 tại Tuyên QuangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang theo GKS số 130 ngày 10/5/2012Hiện trú tại: Tầng 14-4, số 1, ngõ 9, đường Lộc Viên 1, khóm 005, phường Đông Thế, khu Lâm Khẩu, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: B6639968 cấp ngày 30/5/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thái Hòa, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên QuangGiới tính: Nữ
155.LỘC PHÚC DẾNH, sinh ngày 03/02/1998 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 51 ngày 22/02/1998Hiện trú tại: Tầng 5, số 30, đường Thương Cảng, khóm 023, phường Tấn Đường, khu Bát Lý, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C3387704 cấp ngày 25/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 99, phố 6, ấp 3, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
156.NGUYỄN THỊ MỸ NGỌC, sinh ngày 28/10/1998 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trường Lạc, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 322 ngày 06/7/2020Hiện trú tại: Số 9, đường Thụy Phát, khóm 015, phường Thụy Phát, khu Bát Đức, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C2811761 cấp ngày 20/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Tân Hưng, phường Trường Lạc, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
157.NGÔ THỊ CẨM TIÊN, sinh ngày 22/8/1996 tại Kiên GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ngọc Thành, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 134 ngày 20/8/2002Hiện trú tại: Số 317, đường Đại Đồng, khóm 001, phường Nam Giản, khu Ngô Khê, thành phố Đài TrungHộ chiếu số: C2461988 cấp ngày 31/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Kinh Xuôi, xã Ngọc Thành, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
158.KHÚC VĂN THẮNG, sinh ngày 25/10/1992 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương ngày 30/3/1993Hiện trú tại: Số 88-2, An Khê Liêu, khóm 003, thôn Bình Khê, xã Nghĩa Trúc, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: N2265276 cấp ngày 16/10/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Đội 4, thôn An Đoài, xã An Bình, huyện Nam Sách, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nam
159.NGUYỄN THANH TÂM, sinh ngày 12/12/1990 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 294 ngày 22/8/1995Hiện trú tại: Tầng 4, số 5, đường Long Hưng, khóm 003, phường Long An, khu Bản Kiều, Thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2540822 cấp ngày 27/12/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 014, ấp Vĩnh Nhuận, xã Vĩnh Bình, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
160.ĐOÀN HỒNG LAN ANH, sinh ngày 14/11/2002 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương theo GKS số 57 ngày 06/9/2005Hiện trú tại: Tầng 5, số 5, ngách 2, ngõ 291, đoạn 1, đường Thủy Nguyên, khóm 012, phường Văn Hóa, khu Tịch Chỉ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2176164 cấp ngày 11/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Mỹ Trạch, xã Bình Minh, huyện Bình Giang, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
161.BÙI THỊ THẢO, sinh ngày 13/11/2001 tại Hà NộiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương theo GKS số 103 ngày 11/7/2016Hiện trú tại: Tầng 2, số 44, phố Hoa Phúc, khóm 012, phường Minh Đức, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1880403 cấp ngày 06/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Lam Sơn, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
162.HÀ THỊ THU TRANG, sinh ngày 11/10/1969 tại Đắk LắkNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lạc Giao, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đăk Lắk theo Khai sinh số 3340 ngày 20/10/1969Hiện trú tại: Số 2, phố Hàng Châu, khóm 021, phường Dân tộc, thành phố Đài Đông, huyện Đài Đông, Đài LoanHộ chiếu số: N2120919 cấp ngày 06/9/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: TD4, phường Tân Tiến, thành phố Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk LắkGiới tính: Nữ
163.LƯƠNG NGỌC DUNG, sinh ngày 23/9/1987 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND Phường 8, Quận 10, TP. Hồ Chí Minh ngày 08/6/1987Hiện trú tại: Số 9, ngõ 335, đường Phục Hưng, khóm 007, phường Thụ Nam, khu Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C4855732 cấp ngày 04/4/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 66/12 Lê Đại Hành, Phường 7, Quận 11, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
164.NGUYỄN THỊ LÀI, sinh ngày 03/5/1979 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới Long, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 990 ngày 16/12/2003Hiện trú tại: Tầng 3, số 199, đoạn 2, đường Bắc Tân, khóm 002, phường Minh Đức, khu Tân Điếm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2008246 cấp ngày 04/9/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Long Hưng, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
165.NGUYỄN THỊ THƯƠNG, sinh ngày 20/9/1988 tại Thái NguyênNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái Nguyên theo GKS số 20 ngày 23/01/2017Hiện trú tại: Tầng 4, số 52, đường Trung Hiếu Nhất, khóm 009, phường Kim Mỹ, khu Kim Sơn, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2231534 cấp ngày 23/10/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm Đoàn Lâm, xã Văn Hán, huyện Đồng Hỷ, tỉnh Thái NguyênGiới tính: Nữ
166.ĐINH THỊ ÚT, sinh ngày 06/10/1991 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Quới, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 126 ngày 05/5/2015Hiện trú tại: Số 5, ngách 17, ngõ Thông Văn, khóm 007, thôn Tân Thành, xã Ngư Trì, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: C2334128 cấp ngày 22/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Vĩnh Thanh, xã Vĩnh Quới, thị xã Ngã Năm, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
167.NGUYỄN THỊ LAM, sinh ngày 19/11/1997 tại Hà NộiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP Hà Nội theo GKS số 30 ngày 26/3/1998Hiện trú tại: Số 46, hẻm 2, ngách 3, ngõ 325, đoạn 2, đường Giới Thọ, khóm 013, phường Đại Hoa, khu Bát Đức, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C0847422 cấp ngày 12/8/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Tiên Trượng, xã Thủy Xuân Tiên, huyện Chương Mỹ, TP Hà NộiGiới tính: Nữ
168.CÁM SY MÚI, sinh ngày 14/4/1989 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Hoa, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 45 ngày 23/4/1990Hiện trú tại: Số 74, đường Tứ Duy, khóm 015, phường Dân Sinh, khu Vĩnh Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2509093 cấp ngày 22/12/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 71, phố 3, ấp 2, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
169.NGUYỄN THỊ KIM NGỌC NGÂN, sinh ngày 30/10/1996 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trung Nhứt, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 45 ngày 10/01/1999Hiện trú tại: Số 47, ngõ 265, đường Trung Sơn Nhị, khóm 016, phường Đắc Thắng, khu Lô Châu, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C0905799 cấp ngày 01/10/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Tràng Thọ B, phường Trung Nhứt, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
170.NGÔ THỊ VÂN, sinh ngày 06/12/1987 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Kim Đính, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương theo GKS số 03 ngày 23/01/2003Hiện trú tại: Tầng 8-1, số 12, ngõ 181, đoạn 1, đường Trang Kính, khóm 016, phường Tự Cường, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N2264313 cấp ngày 10/12/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 2C, khu phố 4, thị trấn Trảng Bom, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
171.NGUYỄN THỊ HÀ NHI, sinh ngày 29/6/1991 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trí Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhHiện trú tại: Tầng 11-6, số 110-25, Nghĩa Trù, khóm 004, phường Nghĩa Trù, khu Diêm Thủy, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C0924379 cấp ngày 25/9/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thành Trung, xã Thành Long, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
172.ĐINH THỊ HUỲNH DAO, sinh ngày 27/6/1979 tại Long AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long An theo GKS số 2073 ngày 01/10/1979Hiện trú tại: Tầng 4, số 60-1, đoạn 1, đường Thanh Sơn, khóm 012, phường Song Phượng, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1646113 cấp ngày 06/5/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 6, xã Nhị Thành, huyện Thủ Thừa, tỉnh Long AnGiới tính: Nữ
173.NGUYỄN XUÂN TIẾN, sinh ngày 12/9/1985 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND Phường 11, Quận 8, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 242 ngày 20/9/1985Hiện trú tại: Số 51-1, phố Dân Sinh, khóm 005, phường Dân Hòa, khu Lô Châu, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1953041 cấp ngày 11/7/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 596/10 Hưng Phú, Phường 9, Quận 8, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nam
174.HUỲNH ANH, sinh ngày 28/02/1999 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Trung, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang ngày 21/12/2002Hiện trú tại: Tầng 3, số 34, ngõ 133, đường Tuấn Anh, khóm 006, phường Quyến Dân, khu Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3039994 cấp ngày 25/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 8, xã Vị Trung, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
175.KIÊN THỊ HUỲNH MAI, sinh ngày 01/12/1987 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Kim Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 268 ngày 07/12/2015Hiện trú tại: Số 51, ngõ 379, đường Noãn Noãn, khóm 013, phường Noãn Tây, khu Noãn Noãn, thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: C2016760 cấp ngày 11/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Kim Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
176.HỶ COÓNG KÍN, sinh ngày 21/02/1986 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 255 ngày 26/7/2010Hiện trú tại: Tầng 2-1, số 2, ngách 41, ngõ 50, đoạn 2, phố Trường Hưng, khóm 004, phường Bảo Trường, khu Tịch Chỉ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B7383551 cấp ngày 08/11/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 14, phố 1, ấp 3, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
177.TRẦN THỊ NGỌC DIỄN, sinh ngày 17/5/1993 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Thuận Tây, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 109 ngày 15/7/1993Hiện trú tại: Tầng 2, số 208, đoạn 1 đường Mục San, khóm 020, phường Hoa Hưng, khu Văn Sơn, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3522798 cấp ngày 22/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 01, xã Vĩnh Thuận Tây, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
178.VÕ THỊ THƠ, sinh ngày 18/11/1981 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Bình, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 008 ngày 24/12/1984Hiện trú tại: Số 22-3, Lư Trúc, khóm 002, phường Lư Trúc, thị trấn Đầu Phần, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: B6443134 cấp ngày 20/4/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Hậu, xã Tân Bình, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
179.NGUYỄN THỊ CẨM TÚ, sinh ngày 20/12/1993 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thiện Mỹ, huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 167 ngày 17/8/1999Hiện trú tại: Số 9-1, ngõ 224, đường Tín Nhị, khóm 009, phường Nghĩa Chiêu, khu Tín Nghĩa, Tp. Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: B9035120 cấp ngày 03/4/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Mỹ Tân, xã Thiện Mỹ, huyện Châu Thành, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
180.ĐẶNG NGỌC Ý NHI, sinh ngày 02/9/1994 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Chánh An, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 26 ngày 03/10/1994Hiện trú tại: Tầng 4, số 78, đường Ngũ Phúc, khóm 006, phường Lục Phúc, khu Ngũ Cổ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3173201 cấp ngày 12/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân An B, xã Chánh An, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
181.TRẦN THỊ BÍCH NGỌC, sinh ngày 25/9/1990 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Tân Lộc, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 78 ngày 13/12/2013Hiện trú tại: Số 188, ngõ 1267, đường Giới Thọ, khóm 014, phường Điền Hưng, thị trấn Đại Khê, huyện Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B8795206 cấp ngày 27/02/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Tân Mỹ 2, phường Tân Lộc, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
182.LÂM XUÂN THÙY, sinh ngày 24/01/1997 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Lò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 15 ngày 27/01/1997Hiện trú tại: Tầng 2, số 138, đoạn 2 đường An Khang, khóm 014, phường Công Luân, khu Tân Điếm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B9557106 cấp ngày 28/8/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 411, ấp An Thái, xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Lò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
183.MAI THỊ MỸ LAN, sinh ngày 20/5/1999 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thới Hưng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 456 ngày 28/10/2008Hiện trú tại: Số 31, ngõ 290, đường Phú Vinh, khóm 016, phường Đại Phát, thành phố Bát Đức, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3168475 cấp ngày 07/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 7, xã Thới Hưng, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
184.NGUYỄN THỊ THU HƯƠNG, sinh ngày 16/01/1982 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 200 ngày 05/7/2016Hiện trú tại: Tầng 4, số 46, đoạn 1 đường Trường Giang, khóm 014, phường Cát Thúy, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2010208 cấp ngày 12/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 9, đường 3/2, khu phố 6, Phường 3, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
185.SỲ BẢO VÂN, sinh ngày 17/10/1990 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Hoa, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 264 ngày 22/10/1990Hiện trú tại: Số 69-28 Trấn Sơn, khóm 7, phường Trấn Sơn, khu Giai Lý, TP Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: B7263960 cấp ngày 22/11/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 27, phố 6, ấp 2, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
186.TRẦN LONG PHỤNG, sinh ngày 29/10/1988 tại Đồng ThápHiện trú tại: Số 153, ngõ 267, đường Đại Trang, khóm 1, phường Đại Trang, khu Cương Sơn, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B8599810 cấp ngày 05/11/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 5B đường Đinh Hữu Thuật, khóm 2, phường 2, thị xã Sa Đéc,tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
187.VÕ THỊ BÍCH QUYÊN, sinh ngày 25/6/1988 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Thắng, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 120 ngày 21/5/2013Hiện trú tại: Số 1 ngách 5, ngõ 251, phố Tân Hưng, khóm 5, phường Thọ Tinh, khu Diêm Trình, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B8589702 cấp ngày 07/11/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 269/2 ấp Hòa Ninh, xã Long Thắng, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
188.CAO HỒNG NHƯ, sinh ngày 15/02/1987 tại Hậu GiangHiện trú tại: Số 145-50 đường Nội Khanh, khóm 14, phường Nội Khanh, khu Đại Liêu, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2230129 cấp ngày 13/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 5, xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
189.PHAN THỊ NGỘ, sinh ngày 26/11/1989 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thành, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 42 ngày 26/5/2000Hiện trú tại: Số 12, ngõ 21, phố Vũ Thành, khóm 36, phường Đại Vũ, Tp. Bình Đông, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C3088745 cấp ngày 14/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Biên, xã Tân Thành, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
190.LÊ THỊ TRANG, sinh ngày 01/01/1985 tại Kiên GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 43 ngày 21/02/2017Hiện trú tại: Tầng 6, số 57, ngõ 84, đường Thúy Bình, khóm 21, phường Thần Nông, khu Đại Xã, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C3874469 cấp ngày 31/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phú Hội, xã Tân Hội, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
191.NGUYỄN THỊ THÙY DUNG, sinh ngày 01/01/1990 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 557 ngày 13/12/1995Hiện trú tại: Tầng 3, số 42, đường Cẩm Tú, khóm 19, phường Nhật Hưng, khu Tân Điếm, TP Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C0829054 cấp ngày 12/8/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thạnh Mỹ C, xã Bình Thành, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
192.LÊ THỊ TUYẾT PHƯƠNG, sinh ngày 02/8/1995 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân An Thạnh, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 116 ngày 28/12/2001Hiện trú tại: Số 18, ngõ 861, đường Trung Chính, khóm 29, phường Bình Hà, khu Trung Hòa, TP Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1018092 cấp ngày 13/10/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp An Thạnh, xã Tân An Thạnh, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
193.NGUYỄN THỊ HUỆ THƯƠNG, sinh ngày 23/5/1987 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thới, huyện Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 650 ngày 16/11/2001Hiện trú tại: Tầng 2, số 1, ngõ 41, đường Trang Kính, khóm 31, phường Phúc Mỹ, khu Trung Hòa, TP Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2233566 cấp ngày 04/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Lợi, xã Tân Thới, huyện Phong Điền, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
194.NGUYỄN THỊ YẾN NHI, sinh ngày 27/01/1996 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Suối Đá, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 812 ngày 24/4/1996Hiện trú tại: Tầng 3, số 252, đường Cảnh An, khóm 12, phường Cát Hưng, khu Trung Hòa, TP Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3532101 cấp ngày 19/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Suối Đá, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
195.NGUYỄN THỊ ẤM, sinh ngày 01/01/1978 tại Tiền GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Hòa, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang theo GKS số 10 ngày 01/4/2000Hiện trú tại: Số 33, đường Thái Bình, khóm 8, phường Thái Bình, khu Hậu Lý, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2004347 cấp ngày 25/01/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thanh Sơn, xã Thanh Hòa, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền GiangGiới tính: Nữ
196.PHAN THỊ ĐÀO, sinh ngày 10/12/1995 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cái Vồn, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh LongHiện trú tại: Số 53, ngõ 64, đoạn 2, đường Nhã Hoàn, khóm 20, phường Thượng Nhã, khu Đại Nhã, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C2733171 cấp ngày 18/01/207 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 1, khóm 1, phường thành phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
197.NGUYỄN THỊ HIẾU, sinh ngày 01/3/1991 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang theo GKS số 432 ngày 28/8/1996Hiện trú tại: Số 22 ngách 9, ngõ 70, đường Thành Công Đông, khóm 19, phường Trung Bình, khu Thái Bình, TP Đài Trung, Đài LoanCMND số 351929378 cấp ngày 17/8/2005 tại Công an tỉnh An GiangNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 430 Hà Hoàng Hồ, phường Mỹ Xuyên, thành phố Long Xuyên, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
198.TRƯƠNG THỊ CẨM THI, sinh ngày 18/01/1997 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 218 ngày 22/5/2017Hiện trú tại: Số 1100, đoạn 2, đường Trung Châu, khóm 12, phường Sa Luân, TT. Điền Trung, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C3808528 cấp ngày 28/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Vĩnh Hòa 4, xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
199.LÌU A MÚI, sinh ngày 29/6/1961 tại Bình ThuậnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 46 ngày 28/5/2004Hiện trú tại: Tầng 3, số 82, đường Phục Hưng 2, khóm 24, phường Văn Hóa, khu Quy Sơn, TP Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N1953030 cấp ngày 11/7/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 3, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
200.GIANG CẨM DUYÊN, sinh ngày 03/6/1988 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 1, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 109 ngày 29/8/2017Hiện trú tại: Số 1642, đường Quang Hưng, khóm 5, phường Phúc Long, khu Thái Bình, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C0476370 cấp ngày 08/6/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực 3, phường 1, thành phố Vị Thanh, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
201.TRẦN HUYỀN TRANG, sinh ngày 16/7/1988 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 182 ngày 26/9/1994Hiện trú tại: Số 128, phố Hướng Thiện, khóm 22, phường Nhân Hóa, khu Đại Lý, TP Đài Trung, Đài LoanCMND số: 331560145 cấp ngày 13/02/2008 tại Công an tỉnh Vĩnh LongNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Mỹ Hòa, xã Thiện Mỹ, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
202.HÀ THỤC MINH, sinh ngày 10/8/1960 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND Quận 5, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 14970 ngày 13/8/1960Hiện trú tại: Tầng 5, số 11, ngõ 133, đường Chương Thụ 1, khóm 2, phường Trung Hiếu, khu Tịch Chỉ, TP Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2364414 cấp ngày19/5/2021 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 607 lô A c/c C9 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10, Thành phố Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
203.NGUYỄN THỊ NGỌC VIẾT, sinh ngày 26/12/1980 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang theo GKS số 122 ngày 04/8/2014Hiện trú tại: Tầng 6-3, số 74, phố Đỉnh Thái, khóm 26, phường Đỉnh Thái, khu Tam Dân, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N2159100 cấp ngày 25/11/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Phú Khê, xã Quế Nham, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nữ
204.HẠ THỊ THÚY DUY, sinh ngày 09/02/1997 tại Bến TreNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre theo GKS số 122 ngày 04/8/2014Hiện trú tại: Số 6-2, Điền Trung, khóm 17, phường Lăng Vân, TP Bình Đông, huyện Bình Đông , Đài LoanHộ chiếu số: C3912287 cấp ngày 10/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Bình, xã Tân Thủy, huyện Ba Tri, tỉnh Bến TreGiới tính: Nữ
205.NGUYỄN THỊ THÚY AN, sinh ngày 15/11/1989 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 240 ngày 20/12/1991Hiện trú tại: Tầng 17-3, số 10, phố Ngọc Điền, khóm 17, phường Hưởng Bình, khu Nam Tử, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N1827713 cấp ngày 27/3/2017 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Đại Thôn B, xã Hòa Minh, huyện Châu Thành, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
206.NGUYỄN THỊ TRONG, sinh ngày 15/01/1989 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Thạnh 2, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 34 ngày 02/3/2015Hiện trú tại: Số 1062, đường Giáp Thụ, khóm 6, phường Giáp Bắc, khu Kiều Đầu, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2503750 cấp ngày 09/11/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phạm Thành Hơn A, xã An Thạnh 2, huyện Cù Lao Dung, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
207.TSÀN NÀM KIẾU, sinh ngày 28/4/1977 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 356 ngày 27/9/2001Hiện trú tại: Tầng 10-17, số 330, đoạn 2, đường Trung Hoa, khóm 16, phường Nhân Nghĩa, khu Trung Lịch, TP Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N1913105 cấp ngày 05/3/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 11 phố 1 ấp 3, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
208.NGUYỄN THỊ NGUYÊN, sinh ngày 02/5/1995 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thuận Hưng, huyện Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 546 ngày 22/8/2000Hiện trú tại: Số 367, đoạn 2, đường Trung Hoa, khóm 13, phường Tam Đức, khu Long Tỉnh, TP Đài Trung, Đài LoanCMND số: 092195000365 cấp ngày 20/11/2015 tại Cục Cảnh sát đăng ký quản lý cư trú và dữ liệu quốc gia về dân cưNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Tân Phước 1, phường Thuận Hưng, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
209.ĐOÀN THỊ TRÚC, sinh ngày 15/7/1994 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 264 ngày 21/10/2011Hiện trú tại: Số 25, Tiểu Bì Đầu, khóm 13, phường Bì Đầu, khu Ma Đậu, TP Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2464691 cấp ngày 07/11/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mỹ Hòa, huyện Cầu Ngang, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
210.NGUYỄN THỊ KIỀU OANH, sinh ngày 15/02/1990 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trường Đông, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 246 ngày 22/6/1996Hiện trú tại: Số 81-32, đường Hưng Đông, khóm 001, phường Hưng Đông, Thị trấn Đông Cảng, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C3078087 cấp ngày 14/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Lộc Ninh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
211.PHẠM VĂN HẬU, sinh ngày 13/11/1992 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 211 ngày 27/8/1998Hiện trú tại: Lầu 7, số 128-19, đoạn 2, đường Phục Đán, khóm 028, phường Phục Đán, khu Bình Trấn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N2263970 cấp ngày 26/11/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Bình Phước, phường Phước Thới, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nam
212.VÕ THỊ BÉ THUY, sinh ngày 13/6/1994 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 223 ngày 29/11/2001Hiện trú tại: Số 43-1 Diện Tiền Thố, khóm 016, thôn Luân Tiền, làng Luân Bối, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C3602660 cấp ngày 05/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 302, khóm Bình Hòa, thị trấn Lấp Vò, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
213.LÊ THỊ BÉ HAI, sinh ngày 24/02/1994 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 1424 ngày 30/7/1994Hiện trú tại: Số 5-2, đường Xã Mao, khóm 007, thôn Xã Mao, xã Phúc Hưng, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: B6602535 cấp ngày 05/6/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Qui Thạnh 2, phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
214.VÕ HỒNG CÚC, sinh ngày 08/10/1998 tại Long AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Quý Đông, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An ngày 14/8/2000Hiện trú tại: Số 12, ngõ 201, phố Quang Minh, khóm 023, phường Tiểu Đông, khu Đông, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2576703 cấp ngày 27/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mỹ Quý Đông, huyện Đức Huệ, tỉnh Long AnGiới tính: Nữ
215.VŨ THỊ NGA, sinh ngày 15/9/1990 tại Đắk LắkNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ea Kmút, huyện Eakar, tỉnh Đắk Lắk theo GKS số 36 ngày 20/02/2008Hiện trú tại: Số 66, ngõ 69, phố Tân Liêu, khóm 007, phường Khê Châu, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: B8023892 cấp ngày 28/5/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn 7, thị trấn Eaknốp, huyện Eakar, tỉnh Đắk LắkGiới tính: Nữ
216.NGUYỄN THỊ TÚ TRINH, sinh ngày 01/7/1983 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 480 ngày 06/10/1983Hiện trú tại: Số 24, ngõ Văn Hoành 1, đường Gia Triển, khóm 008, phường Điển Bảo, khu Tử Quan, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N2008151 cấp ngày 29/8/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
217.NGUYỄN THỊ HOÀI THƯƠNG, sinh ngày 16/7/1987 tại Nam ĐịnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định ngày 24/7/2006Hiện trú tại: Lầu 3-2, số 237, đường Tiến Hóa, khóm 028, phường Hợp Tác, khu Đông thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C0573183 cấp ngày 17/6/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Quang Trung, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam ĐịnhGiới tính: Nữ
218.TRƯƠNG THỊ HƯƠNG, sinh ngày 03/02/1991 tại Hà TĩnhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh theo GKS số 56 ngày 19/8/1993Hiện trú tại: Số 23, đường Trung Sơn, khóm 003, thôn Trúc Kỳ, xã Trúc Kỳ, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: B7419095 cấp ngày 21/02/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà TĩnhGiới tính: Nữ
219.VŨ THỊ LƯƠNG, sinh ngày 11/6/1987 tại Hưng YênNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên theo GKS số 60 ngày 07/10/1987Hiện trú tại: Số 24, ngõ 228, đường Thành Công, khóm 017, phường Ngũ Vương, khu Vĩnh Khang, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: B6277181 cấp ngày 08/3/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng YênGiới tính: Nữ
220.NGUYỄN ANH THƯ, sinh ngày 02/9/1998 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 110 ngày 12/6/2006Hiện trú tại: Số 25-15, đường Đại Tân, khóm 002, thôn Tân Thủy, làng Phổ Diêm, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C3483139 cấp ngày 10/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hiệp Thành, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
221.ĐẶNG THỊ TUYẾT MAI, sinh ngày 30/12/1971 tại Quảng NinhHiện trú tại: Số 8, ngõ 9, đường Phúc An, khóm 8, thôn Hạ Luân, xã Khẩu Hồ, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C4321268 cấp ngày 28/12/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Tràng Bạch, xã Hoàng Quế, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng NinhGiới tính: Nữ
222.PHẠM THỊ MỘNG TUYỀN, sinh ngày 28/8/1991 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Châu Thành, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 18 ngày 20/01/1996Hiện trú tại: Số 71, đường Trường Bắc, khóm 012, thôn Bắc Cảng, làng Quốc Tính, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: B7225253 cấp ngày 20/9/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 55/3/1 đường 18B, phường Bình Hưng Hòa A, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
223.LƯU KIM PHỤNG, sinh ngày 08/01/1994 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Láng Tròn, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 429 ngày 04/11/2016Hiện trú tại: Số 27, ngõ 26, đường Lục Hòa, khóm 019, phường Nội Khanh, khu Đại Liêu, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2548172 cấp ngày 01/12/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm 3, phường Láng Tròn, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
224.PHAN CÀ MY, sinh ngày 01/01/1987 tại Kiên GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Lợi, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 176 ngày 19/6/2015Hiện trú tại: Số 18, ngõ 180, đường Nam Dương, khóm 020, phường Trung Dương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C0778121 cấp ngày 20/7/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hòa Lợi, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
225.LÊ KIM TUYẾN, sinh ngày 11/10/1992 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thới Đông, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 298 ngày 14/6/1994Hiện trú tại: Số 222, đường Thổ Khố 2, khóm 048, phường Thanh Phong, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2741228 cấp ngày 20/01/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thới Bình, thị trấn Cờ Đỏ, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
226.BÙI THỊ HỒNG GẤM, sinh ngày 24/10/1997 tại Hậu GiangHiện trú tại: Số 14, ngõ Tây Tam, đường Diêm Trình Trung, khóm 006, phường Diêm Trình, khu Di Đà, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C4016462 cấp ngày 26/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
227.NGUYỄN THÀNH ĐỒNG, sinh ngày 23/7/1983 tại Nam ĐịnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hải Hà, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định thep GKS số 22 ngày 27/8/2008Hiện trú tại: Số 13, ngõ 326, đoạn 2, đường Long Sơn, khóm 003, phường Long Sơn, thị trấn Trúc Nam, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: B9841046 cấp ngày 17/3/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hải Hà, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam ĐịnhGiới tính: Nam
228.LỶ BÍCH VÂN , sinh ngày 06/9/1995 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Tân, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 868Hiện trú tại: Số 5, đường Thắng Lợi, khóm 020, thôn Trúc Lâm, làng Lâm Biên, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B8947533 cấp ngày 16/5/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 83, khu dân cư 1, ấp 3, xã Phú Tân, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
229.NGUYỄN THỊ NGỌC LAM, sinh ngày 01/6/1998 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Trung, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 73 ngày 10/7/1998Hiện trú tại: Số 20-1, đường Nội Quán, khóm 008, thôn Khương Viên, làng Giai Đông, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C2345428 cấp ngày 27/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 9, xã Vĩnh Trung, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
230.NGUYỄN THỊ DIỆU THƯ, sinh ngày 16/4/1992 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Thành, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 150 ngày 28/10/2009Hiện trú tại: Số 203, đường Mỹ Hoa, khóm 023, thôn Vĩnh Lạc, xã Lâm Biên, huyện Bình Đông, Đài LoanCMND do Công an tỉnh Vĩnh Long cấp ngày 29/11/2010Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phú Thành, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
231.NGUYỄN THỊ THANH TUYỀN, sinh ngày 03/7/1997 tại Tây NinhHiện trú tại: Số 59, đường Dân Quyền, khóm 007, thôn Ngũ Tuấn, xã Phương Uyển, huyện Chương Hóa, Đài LoanCMND số: 291149008 cấp ngày 24/6/2013 tại Công an tỉnh Tây NinhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
232.NGUYỄN THỊ TUYẾT, sinh ngày 31/7/1994 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương theo GKS số 320 ngày 11/8/1997Hiện trú tại: Số 69, phố Thụy Quang, khóm 014, phường Hương Sơn, khu Hương Sơn, TP. Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: B8042775 cấp ngày 06/6/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
233.LÂM MAI VÂN, sinh ngày 26/6/1984 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 186 ngày 01/8/1984Hiện trú tại: Tầng 4, số 351, đường Dụ Thành Nam, khóm 008, phường Dụ Tân, khu Dương Mai, TP. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N1885887 cấp ngày 11/11/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 66/15 Nguyễn Thị Nhỏ, Phường 9, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
234.TRỊNH THỊ HUẾ, sinh ngày 21/01/1992 tại Quảng NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Mạo Khê, thành phố Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh theo GKS số 76 ngày 15/4/1992Hiện trú tại: Số 142, phố Đạo Hóa, khóm 008, thôn Công Lâm, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C2522787 cấp ngày 13/12/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu Vĩnh Phú, phường Mạo Khê, thành phố Đông Triều, tỉnh Quảng NinhGiới tính: Nữ
235.LÝ THỊ CHINH, sinh ngày 19/9/1990 tại Kiên GiangHiện trú tại: Số 160-1, đường Trung Hòa, khóm 040, phường Trung Hòa, khu Trung Sơn, TP. Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: C1568852 cấp ngày 12/5/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thạnh Bình, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
236.LÊ TRẦN BÍCH DIỄM , sinh ngày 04/01/1989 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 971 ngày 30/10/1989Hiện trú tại: Tầng 3, số 13, ngõ 554, đường Quang Minh, phường Nhị Trùng, thị trấn Trúc Đông, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: B6557347 cấp ngày 06/4/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mỹ Hòa, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
237.NGUYỄN KIỀU QUANH, sinh ngày 01/01/1991 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 886 ngày 26/9/1994Hiện trú tại: Tầng 5, số 18, ngõ 127, phố Kim Môn, khóm 010, phường Thành Hòa, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1216030 cấp ngày 25/12/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Vĩnh Thạnh, xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
238.ĐỖ THỊ THANH HUYỀN, sinh ngày 17/11/1992 tại Lạng SơnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn theo GKS số 103 ngày 17/6/2009Hiện trú tại: Tầng 5, số 4, ngách 6, ngõ 190, đường Trùng Dương, khóm 013, phường Đông Tân, quận Nam Cảng, TP. Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B6039185 cấp ngày 23/12/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Minh Sơn, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng SơnGiới tính: Nữ
239.ĐÀO NGỌC ÁNH THƠ, sinh ngày 07/4/1994 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hiệp Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 538 ngày 25/10/1999Hiện trú tại: Số 5, ngách 35, ngõ 12, đường Kiến Quốc Đông, khóm 003, phường Vân Lâm, khu Đào Viên, TP. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3129411 cấp ngày 03/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 3, xã Hòa Mỹ, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
240.NGUYỄN THỊ HẢI YẾN, sinh ngày 10/12/1982 tại Hà NamNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Chuyên Ngoại, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam theo GKS số 70 ngày 29/10/2008Hiện trú tại: Tầng 4, số 16, ngách 1, ngõ 42, phố Hoa Phúc, khóm 005, phường Minh Đức, khu Trung Hòa, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1914369 cấp ngày 03/5/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Yên Lệnh, xã Chuyên Ngoại, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà NamGiới tính: Nữ
241.TRẦN THỊ CẨM GIANG, sinh ngày 27/02/1999 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Kiên, huyện Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 0101 ngày 24/02/2006Hiện trú tại: Số 11, Đại Hòa, khóm 005, phường Cửu Long, trấn Tây Ốc, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C3175353 cấp ngày 12/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Qui Thạnh 2, phường Trung Kiên, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
242.ĐỖ NGỌC QUỲNH ANH, sinh ngày 26/11/1990 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Đa Kao, Quận 1, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 327 ngày 11/12/1990Hiện trú tại: Số 17, ngõ 9, hẻm 439, đường Hòa Giang, khóm 026, phượng Thượng Quản, Trúc Đông Trấn, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: B7547204 cấp ngày 01/3/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 254 Lý Chính Thắng, Phường 9, Quận 3, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
243.TRƯƠNG THỊ HỒNG, sinh ngày 04/4/1987 tại Quảng TrịNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cam Thành, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng Trị theo GKS ngày 11/7/2017Hiện trú tại: Số 3, ngõ 115, phố Dục Hiền, khóm 006, phường Đông An, thị trấn Quan Tây, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: N2232586 cấp ngày 14/9/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Tân Xuân 1, xã Cam Thành, huyện Cam Lộ, tỉnh Quảng TrịGiới tính: Nữ
244.PHÙNG NGỌC HOA, sinh ngày 17/01/1988 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Bình, huyện Phước Long, tỉnh Bình Phước theo GKS số 267 ngày 06/9/2002Hiện trú tại: Số 147, đường Trung Hưng, khóm 013, phường Phố Đỉnh, trấn Hậu Long, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: B9412395 cấp ngày 07/7/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Long Bình, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình PhướcGiới tính: Nữ
245.CHẮNG SAU MÙI, sinh ngày 08/10/1994 tại Bình ThuậnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận theo GKS số 66 ngày 08/10/1994Hiện trú tại: Tầng 3, số 3, ngách 19, ngõ 124, phố Kiều Trung Nhất, khóm 018, phường Hoa Trung, khu Bản Kiều, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2556863 cấp ngày 29/12/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình ThuậnGiới tính: Nữ
246.TRẦN THỊ YẾN DI, sinh ngày 15/3/1991 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thới, huyện Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 201 ngày 08/8/1996Hiện trú tại: Tầng 4, số 6, ngách 5, ngõ 100, đoạn 3, đường Tú Lang, khóm 012, phường Tú Nghĩa, khu Trung Hòa, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2578351 cấp ngày 28/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Trường Đông A, xã Tân Thới, huyện Phong Điền, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
247.TRƯƠNG THỊ MỘNG TUYỀN, sinh ngày 10/10/1982 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 200 ngày 22/8/2013Hiện trú tại: Tầng 3, số 48, ngõ 16, phố Lạc Quần, khóm 010, phường Thụ Lâm, khu Quan Âm, TP. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B8393437 cấp ngày 03/9/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Bảnh, xã Tân Phước, huyện Tân Hồng, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
248.VÒNG CẮM PHÙNG, sinh ngày 15/11/1988 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Bảo, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 19 ngày 06/01/1989Hiện trú tại: Tầng 3, số 4, ngõ 90, đường Phục Hưng, khóm 017, huyện Lộ Giang, khu Lô Châu, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B9479423 cấp ngày 15/8/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Bảo, xã Bảo Bình, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
249.NGUYỄN THỊ NHƯ THỦY, sinh ngày 01/01/1994 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hưng Phú, thành phố Cần Thơ theo GKS số 211 ngày 12/9/1998Hiện trú tại: Số 28, phố Lục Lộ Tam, khóm 008, phường Lục Lộ, khu Sa Lộc, TP. Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2089525 cấp ngày 20/5/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực 2, phường Hưng Phú, quận Cái Răng, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
250.PHẠM HỒNG QUYÊN, sinh ngày 16/6/1991 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thuận, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 101 ngày 22/5/2003Hiện trú tại: Tầng 4, số 11, ngõ 62, đường Tự Cường, khóm 028, phường Vĩnh Đức, khu Tam Trùng, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2094938 cấp ngày 18/10/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 1B, thị trấn Một Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
251.TRẦN THỊ HOA, sinh ngày 01/8/1994 tại Nam Định.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định theo GKS số 98/1995 ngày 18/11/1995Hiện trú tại: Số 5, ngách 35, ngõ 388, đoạn 2, đường Trung Sơn, khóm 001, phường Đại Đồng, khu Quan Âm, TP. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B7670863 cấp ngày 19/3/1013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Yên Mỹ, huyện Ý Yên, tỉnh Nam ĐịnhGiới tính: Nữ
252.HUỲNH THỊ KHUÊ, sinh ngày 10/01/1988 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Trung Nhứt, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 417 ngày 03/5/1997Hiện trú tại: Tầng 5, số 37, ngõ 32, đường Thủy Nguyên 1, khóm 025, phường Thuyền Đầu, thị trấn Đông Cảng, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B9173713 cấp ngày 24/6/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Phúc Lộc 1, phường Trung Nhứt, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
253.BÙI THỊ CẨM VÂN, sinh ngày 23/3/1981 tại Đồng Tháp.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Tân Dương, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 565 ngày 27/9/1981Hiện trú tại: Số 42-4, ngõ 238, đường Vĩnh Phong, khóm 002, phường Gia Linh, khu Bát Đức, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C2546216 cấp ngày 23/11/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Dương, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
254.TRẦN HUỲNH CHÂU, sinh ngày 16/02/1992 tại Hậu Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 19 ngày 06/4/1998Hiện trú tại: Số 78, phố Cao Bình 58, khóm 013, phường Bình Đỉnh, khu tiểu Cảng, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2429595 cấp ngày 26/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
255.NGUYỄN THỊ KIM PHỤNG , sinh ngày 15/8/1995 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Trung Thạnh, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 88 ngày 16/02/2017Hiện trú tại: Số 436, đường Đại Nghĩa, khóm 005, thôn Hòa Mỹ, xã Trung Bộ, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C3139516 cấp ngày 30/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Trung Thạnh, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
256.MAI THỊ THU THỦY, sinh ngày 05/8/1993 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 48 ngày 10/9/1993Hiện trú tại: Số 43, đường Dục Đạt, khóm 016, phường Nghĩa Hưng, khu Bình Trấn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B7069291 cấp ngày 22/8/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thanh Minh, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nữ
257.TRƯƠNG THỊ MỸ HÂN, sinh ngày 02/3/1995 tại Hậu Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Vị Thủy, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 196 ngày 18/6/2000Hiện trú tại: Số 55, phố Văn Nam 2, khóm 008, phường Văn Hoa, khu Nam, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2548766 cấp ngày 23/11/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Vị Thủy, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
258.PHAN THỊ THU CÚC, sinh ngày 19/12/1998 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND Phường Thới An, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 10 ngày 02/01/1999Hiện trú tại: Số 22-5 Văn Lan, khóm 002, thôn Văn Lan, xã Tú Lâm, huyện Hoa Liên, Đài LoanHộ chiếu số: C2742441 cấp ngày 20/01/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Thới An, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
259.TÔ THỊ BÍCH TUYỀN, sinh ngày 20/5/1994 tại Tây Ninh.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Long Khánh, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 55 ngày 12/8/1996Hiện trú tại: Số 66 Hạ Trang, khóm 015, phường Khê Biên, thị trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: B9149386 cấp ngày 16/4/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Long Khánh, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
260.HOÀNG BÍCH HƯỜNG, sinh ngày 16/9/1980 tại Hà Nội.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, Hà Nội theo GKS số 813 ngày 19/9/1980Hiện trú tại: Số 36, phố Trung Nhân, khóm 020, phường Công Dân, khu Tây, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C0731007 cấp ngày 08/7/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Dương Liễu, huyện Hoài Đức, Hà NộiGiới tính: Nữ
261.NGUYỄN THỊ KIM NGÂN, sinh ngày 15/3/1990 tại Hậu Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Nhơn Nghĩa A, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 08 ngày 18/01/2002Hiện trú tại: Số 64, Cảng Tử Vĩ, khóm 004, phường Cảng Vĩ, khu Ma Đậu, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: N2327157 cấp ngày 05/3/2021 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Nhơn Nghĩa A, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
262.ĐÀO THỊ NGỌC HUYỀN, sinh ngày 02/10/1992 tại Hậu Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Long Thạnh, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 601 ngày 04/9/1995Hiện trú tại: Số 19, ngõ 8, đường Thanh Nhị, khóm 009, phường Nhật Nam, khu Đại Giáp, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: B9394899 cấp ngày 28/7/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
263.NGÔ THỊ CHUYÊN, sinh ngày 10/7/1987 tại Phú Thọ.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Mai Tùng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 023 ngày 08/8/1987Hiện trú tại: Lầu 3-8, số 356, đường Trung Sơn, khóm 025, phường Bộ Viên, khu Vĩnh Khang, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: B8108428 cấp ngày 02/7/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mai Tùng, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nữ
264.NGUYỄN BẢO YẾN, sinh ngày 18/02/1987 tại Đồng Tháp.Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 1, thành phố Sa Đéc, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 73 ngày 23/3/1987Hiện trú tại: Số 126, đường Hà Liêu, khóm 011, phường Trạch Nội, khu Hạ Doanh, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C3759525 04/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 104A, khóm 4, phường 1, thành phố Sa Đéc, tình Đồng ThápGiới tính: Nữ
265.HUỲNH NGỌC DIỄM , sinh ngày 08/3/1990 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 124 ngày 12/8/1996Hiện trú tại: Số 66, phố Nhân Nghĩa 3, khóm 025, phường Nhân Nghĩa, khu Nhân Đức, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2206076 cấp ngày 22/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
266.NGUYỄN NHÂN ANH, sinh ngày 15/8/2001 tại Bắc Ninh.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh theo GKS số 59 ngày 05/9/2003Hiện trú tại: Lầu 4, số 10, ngách 17, ngõ 120, đường Cử Quang, khóm 021, phường Đức Tuệ, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3596131 cấp ngày 05/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phượng Mao, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc NinhGiới tính: Nữ
267.LÊ THỊ QUYÊN, sinh ngày 08/4/1987 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 131 ngày 25/8/1994Hiện trú tại: Số 753, đoạn 2 đường Trung Sơn, khóm 004, phường Nhật Nam, khu Đại Giáp, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C3136169 cấp ngày 02/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phước Kiển, huyện Nhà Bè, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
268.NGUYỄN THỊ HỒNG PHƯỢNG, sinh ngày 15/6/1994 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 262 ngày 15/11/1996Hiện trú tại: Số 13, đường Phương Thảo, khóm 003, thôn Ngũ Tuấn, xã Phương Uyển, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: B7726447 cấp ngày 04/3/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
269.NGUYỄN THỊ VÂN, sinh ngày 10/01/1992 tại Hải PhòngNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn, thành phố Hải Phòng theo GKS số 82 ngày 07/7/2017Hiện trú tại: Số 41-1, ngõ Sơn Liêu, khóm 001, phường Sơn Luân, thị trấn Lộc Cảng, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C3548348 cấp ngày 27/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ dân phố Trung Nghĩa, phường Hợp Đức, quận Đồ Sơn, thành phố Hải PhòngGiới tính: Nữ
270.DƯƠNG THỊ KIỀU DIỄM, sinh ngày 20/02/1997 tại Trà Vinh.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Hiếu Tử, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 126 ngày 13/3/2012Hiện trú tại: Số 49-5, đường Trung Hoa, khóm 009, phường Quang Phục, thành phố Mã Công, huyện Bành Hồ, Đài LoanHộ chiếu số: C1931421 cấp 31/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hiếu Tử, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
271.HỒ THỊ HỒNG, sinh ngày 09/10/1991 tại Bình Thuận.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Sông Lũy, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận theo GKS số 344 ngày 20/8/1992Hiện trú tại: Số 282 Bác Tử Liêu, khóm 020, thôn Bác Tử, làng Tứ Hồ, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: B9738514 cấp ngày 30/10/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Sông Lũy, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình ThuậnGiới tính: Nữ
272.PHẠM HẢI LÝ, sinh ngày 14/01/1975 tại Hà NamNơi đăng ký khai sinh: UBND Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam theo GKS đăng ký ngày 22/01/1975Hiện trú tại: Lầu 14, số 170, đường Quốc Khánh 9, khóm 031, phường Nam Thành, khu Phượng Sơn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N2201192 cấp ngày 30/3/2020 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà NamGiới tính: Nữ
273.LÝ THỊ HỒNG NGỌC, sinh ngày 09/12/1993 tại Vĩnh Long.Nơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Loan Mỹ, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 815 ngày 18/8/1994Hiện trú tại: Số 23-1, ngõ 4 đường Nam Xuyên, khóm 017, thôn Viên Liêu, làng Hưng Đình, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B7175627 cấp ngày 22/10/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Loan Mỹ, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
274.NGUYỄN TRẦN KHÁNH TRÂN, sinh ngày 21/3/1996 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Hậu, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 423 ngày 16/9/2020Hiện trú tại: Tầng 2, số 22, ngõ 174, đoạn 2, phố Đông Hoa, khóm 011, phường Đông Hoa, khu Bắc Đầu, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3143739 cấp ngày 25/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Long Hòa, Long Hậu, Lai Vung, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
275.ĐỖ THU HÀ, sinh ngày 21/4/1981 tại Tuyên QuangNơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang theo GKS số 42 ngày 28/02/2003Hiện trú tại: Tầng 2, số 33, ngõ 30, đường Quang Phục, khóm 028, phường Trung Nguyên, khu Lô Châu, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1559905 cấp ngày 02/7/2012 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thượng Ấm, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên QuangGiới tính: Nữ
276.TRẦN THỊ HOA, sinh ngày 15/10/1988 tại Hưng Yên.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên theo GKS số 41 ngày 16/3/2017Hiện trú tại: Số 63, ngõ 329, đoạn 1, đường Hòa Bình Tây, khóm 007, phường Khê Hải, khu Đại Viên, TP. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N2120418 cấp ngày 15/02/2020 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng YênGiới tính: Nữ
277.THIỀU THỊ YẾN NHI, sinh ngày 08/11/1986 tại An Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang theo GKS số 2212 ngày 29/11/1986Hiện trú tại: Tầng 4, số 19, hẻm 147, đoạn 1, đường Cơ Long, khóm 009, phường Hưng Nhã, khu Tín Nghĩa, TP. Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2702797 cấp ngày 08/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Vĩnh Thành, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
278.NGUYỄN THỊ KIM LUYẾN, sinh ngày 14/02/1995 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vọng Thê, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang theo GKS số 16 ngày 11/02/2010Hiện trú tại: Tầng 3, số 7, ngách 36, ngõ 629, đoạn 1, đường Nội Hồ, khóm 001, phường Lệ Sơn, khu Nội Hồ, TP. Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B5708007 cấp ngày 24/8/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Hiệp, xã Vọng Thê, huyện Thoại Sơn, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
279.NGUYỄN THỊ KIM NGÂN, sinh ngày 01/01/1992 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thanh, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 24/8/2011Hiện trú tại: Tầng 7, số 15-3, đường Nhân Ái, khóm 005, phường Kim Mỹ, khu Kim Sơn, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2041860 cấp ngày 24/8/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Bình Phong, xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
280.NGUYỄN THÚY PHƯỢNG, sinh ngày 11/10/1982 tại Tiền GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hiệp Đức, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang theo GKS số 86 ngày 09/10/2006Hiện trú tại: Số 3, ngách 31, ngõ 18, đường Văn Hóa Nhị, khóm 014, phường Công Tây, khu Quy Sơn, TP. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N2264553 cấp ngày 18/3/2021 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hiệp Thạnh, xã Hiệp Đức, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền GiangGiới tính: Nữ
281.HUỲNH THỊ KIM NHẪN, sinh ngày 12/10/1982 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 329 ngày 30/5/2006Hiện trú tại: Số 162, ngách 95, ngõ 113, đường Đông Hồ, khóm 020, phường An Hồ, khu Nội Hồ, TP. Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B5388724 cấp ngày 06/6/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hòa Hưng, xã An Hòa, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
282.NGUYỄN THỊ HẢI VÂN, sinh ngày 25/12/1985 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cẩm Đường, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 10066 ngày 27/01/1986Hiện trú tại: Số 748, đoạn 1, đường Trung Sơn, cụm 018, thôn Quảng Hưng, xã Xã Đầu, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C0770843 cấp ngày 20/7/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 6, xã An Phước, huyện Long Thành, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
283.PHAN THỊ ĐẸP, sinh ngày 31/3/1982 tại Tây Ninh.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bàu Dồn, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 252 ngày 24/6/2016Hiện trú tại: Số 13, ngách 1, ngõ 30, đường Mã Luyện, khóm 024, phường Vạn Lý, khu Vạn Lý, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B5427308 cấp ngày 08/6/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 5, xã Bàu Dồn, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
284.THÈN THỊ NGUYỆT HOA, sinh ngày 27/11/1984 tại Lâm Đồng.Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Liêu Nghĩa, xã Đức Trọng, tỉnh Lâm ĐồngHiện trú tại: Số 9-8, ngõ Ngũ Thành, khóm 006, thôn Ngũ Thành, xã Ngư Trì, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: C5907635 cấp ngày 14/8/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 6, khu 3, Nguyễn Đình Chiểu, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm ĐồngGiới tính: Nữ
285.TẰNG MỸ PHÓNG, sinh ngày 01/12/1988 tại Đồng Nai.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 672 ngày 05/10/2011Hiện trú tại: Số 184, phố Quốc Liên, khóm 002, phường Vũ Hán, khu Long Đàm, TP. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3389007 cấp ngày 01/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 1, phố 2, ấp 2, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
286.NGUYỄN THỊ THU YẾN, sinh ngày 25/01/1996 tại Hậu Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nhơn Nghĩa, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang đăng ký ngày 04/6/1996Hiện trú tại: Số 458, đường Trung Phong, khóm 015, phường Ô Thụ Lâm, khu Long Đàm, TP. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3711991 cấp ngày 15/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Nhơn Hòa, xã Nhơn Nghĩa A, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
287.HÀ YẾN LINH, sinh ngày 18/12/1983 tại TP. Hồ Chí Minh.Nơi đăng ký khai sinh: UBND quận 5, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 171 ngày 27/12/1983Hiện trú tại: Tầng 3, số 9, ngõ 28, phố Tượng Khê, khóm 003, phường Tượng Khê, khu Vĩnh Hòa, TP. Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C5804903 cấp ngày 03/8/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 109, tầng 1, An Bình, phường 6, quận 5, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
288.HUỲNH THỊ TUYỀN, sinh ngày 10/11/1986 tại Kiên GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Giục Tượng, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 103 ngày 14/4/2014Hiện trú tại: Tầng 6, số 204, đường Phúc Dân, khóm 013, phường Hiếu Đức, khu Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: C3341129 cấp ngày 17/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Bình, xã Giục Tượng, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
289.NGUYỄN THỊ HIẾN, sinh ngày 26/5/1988 tại Hưng YênNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Chí Tân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng Yên theo GKS số 32 ngày 17/5/2016Hiện trú tại: Số 56, đường Thanh Thủy, khóm 003, phường Diệp Thổ, khu Hồ Nội, thành phố Cao HùngHộ chiếu số: N1885167 cấp ngày 13/12/2017 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Chí Tân, huyện Khoái Châu, tỉnh Hưng YênGiới tính: Nữ
290.LÊ MỸ HẰNG, sinh ngày 11/11/1989 tại Thừa Thiên Huế.Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế theo GKS số 3665 ngày 14/01/1991Hiện trú tại: Số 40-2, ngõ Quy Lễ, khóm 008, phường Hồ Nam, thành phố Bình Đông, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: N2231614 cấp ngày 23/10/2020 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng TrịGiới tính: Nữ
291.VÕ TRIỀU MINH, sinh ngày 23/6/1996 tại Hậu Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 225 ngày 18/7/1996Hiện trú tại: Số 987, đường Văn Hóa, khóm 002, phường Giai An, khu Long Đàm, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C0915785 cấp ngày 07/9/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phương Quới C, xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
292.LÊ THỊ MỸ TIÊN, sinh ngày 25/6/1993 tại Vĩnh Long.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Long, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 121 ngày 23/9/1999Hiện trú tại: Số 21, ngõ 686, đường Hiệp Thiên, khóm 009, phường Đại Khanh, thị trấn Đầu Thành, huyện Nghi Lan, Đài LoanHộ chiếu số: C3746030 cấp ngày 04/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Hiệp, xã Tân Long, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
293.SỲ SÁM MÚI, sinh ngày 15/10/1986 tại Bình Thuận.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận theo GKS số 324 ngày 04/11/1986Hiện trú tại: Số 110, đường Hòa Bình, khóm 016, phường Trúc Bắc, thành phố Tân Trúc, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: B7725409 cấp ngày 08/3/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 3, đường Đinh Bộ Lĩnh, thôn Hải Thủy, xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình ThuậnGiới tính: Nữ
294.TRẦN THỊ NGUYỆT, sinh ngày 30/3/1985 tại Thái Nguyên.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Minh Tiến, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên theo GKS số 58 ngày 25/5/2016Hiện trú tại: Tầng 9, số 152, đoạn 1, đường Văn Hóa 1, khóm 041, phường Đông Thế, khu Lâm Khẩu, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: B6388323 cấp ngày 12/6/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 4, thị trấn Ba Sao, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà NamGiới tính: Nữ
295.LÊ HOÀNG HOANH, sinh ngày 29/11/1983 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thuận An, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 11 ngày 13/3/2009Hiện trú tại: Tầng 5, số 117, đường Trung Hoa, khóm 034, phường Kim Mỹ, khu Kim Sơn, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C2019272 cấp ngày 13/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: KV Thới Bình 2, phường Thuận An, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
296.TRẦN THỊ LIÊN, sinh ngày 07/12/1978 tại Phú Thọ.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hương Cần, huyện Thanh Sơn, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 11 ngày 13/3/2009Hiện trú tại: Tầng 5-21, số 413, đường Lâm Sâm Bắc, khóm 017, phường Tụ Thịnh, khu Trung Sơn, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: C0301750 cấp ngày 13/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu Tân Hương, xã Hương Cần, Thanh Sơn, Phú ThọGiới tính: Nữ
297.TỐNG THỊ KIM DIỆU, sinh ngày 10/4/1985 tại Hậu Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 468 ngày 27/10/2003Hiện trú tại: Tầng 3, số 20, ngách 1, ngõ 278, đường Vĩnh Cát, khóm 010, phường Ngũ Toàn, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: B8570192 cấp ngày 24/12/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phụng Sơn A, xã Tân Long, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
298.NGUYỄN BÁ LỢI, sinh ngày 15/8/1985 tại Nghệ AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ AnHiện trú tại: Tầng 2, số 149, đường Vĩnh Cát, khóm 013, phường Thụ Lâm, khu Quan Âm, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: N2004441 cấp ngày 31/01/2019 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Quỳnh Hoa, huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An 
299.HUỲNH THỊ THANH TIỀN, sinh ngày 16/10/1987 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Long, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 223 ngày 25/8/1995Hiện trú tại: Tầng 17, số 30, đường Trường Hưng 1, khóm 032, phường Phúc Hưng, khu Bát Đức, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: B8949425 cấp ngày 20/3/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 4, xã Mỹ Long, huyện Cao Lãnh, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
300.NGUYỄN THỊ NGUYỆT, sinh ngày 02/6/1986 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 81 ngày 18/6/1992Hiện trú tại: Số 19, ngách 90, ngõ 225, đường Hương Bắc , khóm 013, phường Hương Sơn, khu Hương Sơn, thành phố Trúc Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B9213915 cấp ngày 06/6/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 8, xã Văn Bán, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nữ
301.VÕ THỊ THÚY AN, sinh ngày 10/12/1996 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 464 ngày 08/10/2002Hiện trú tại: Tầng 3, số 3, ngách 2, ngõ 77, đường Hồng Quốc, khóm 005, phường Khê Đầu, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2037659 cấp ngày 19/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thạch Hòa, xã Thạnh Bình, huyện Tân Biên, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
302.CHIÊM THỊ HỒNG LIÊN, sinh ngày 08/10/1995 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu theo GKS cấp ngày 05/9/2001Hiện trú tại: Số 10, ngõ 98, đường Ngũ Giáp Nam, khóm 010, phường Vĩnh An, khu Đại An, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C3168775 cấp ngày 12/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Giồng Giữa A, xã Vĩnh Trạch Đông, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
303.VỎ YẾN NHI, sinh ngày 19/10/1996 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Trị A, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 482 ngày 06/12/1996Hiện trú tại: Tầng 3, số 15, ngách 1, ngõ 41, đường Quảng Minh, khóm 014, phường Phục Hưng, khu Thổ Thành, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3703638 cấp ngày 14/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 7, Xã Long Trị A, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
304.PHẠM THỊ SÁO, sinh ngày 30/11/1988 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải DươngHiện trú tại: Số 5, ngách 5, ngõ 395, đường Diêm Điền, khóm 001, phường Diêm Điền, khu An Nam, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2164026 cấp ngày 03/11/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thanh Lang, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
305.TRẦN THỊ KIỀU NƯƠNG, sinh ngày 16/10/1990 tại Trà VinhHiện trú tại: Tầng 5, số 8, ngách 7, ngõ 82, phố Cảnh Hoa, khóm 014, phường Cảnh Đông, khu Văn Sơn, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: C2816908 cấp ngày 13/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Cây Cách, xã Bình Phú, huyện Càng Long, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
306.SẦN THỊ THỦY, sinh ngày 15/5/1992 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UND xã Sông Ray, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 528 ngày 25/12/2001Hiện trú tại: Số 20, Bộ Đỉnh, khóm 015, phường Ôn Nội, khu Giai Lý, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: B7928365 cấp ngày 14/5/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 10, xã Xuân Tây, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
307.VÕ THỊ KIM PHỤNG, sinh ngày 14/4/1999 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lộc Ninh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 93 ngày 07/9/1999Hiện trú tại: Số 30, ngõ 426, đường Phú Nguyên 2, khóm 002, phường Phú Nguyên, khu Quan Âm, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3654485 cấp ngày 06/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Lộc Ninh, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
308.VÕ TRẦN KIM HOÀN, sinh ngày 15/7/1990 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Phạm Ngũ Lão, quận 1, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 180 ngày 28/7/1990Hiện trú tại: Tầng 2, số 19, ngõ 124, đường Viên Sơn, khóm 010, phường Văn Nguyên, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C5837221 cấp ngày 28/8/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 118, đường Bùi Dương Lịch, Khu phố 01, phường Bình Hưng Hòa B, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
309.ĐÀO THỊ LIÊN, sinh ngày 09/10/1976 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hà Lương, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 07 ngày 11/3/2004Hiện trú tại: Tầng 4, số 192, phố Đại Khánh, khóm 031, phường Tam Hưng, khu Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2004648 cấp ngày 12/11/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Phú An, xã Khánh Phú, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh BìnhGiới tính: Nữ
310.TRẦN QUẢNG ĐẠI, sinh ngày 06/6/1986 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 57 ngày 19/9/1986Hiện trú tại: Số 24, ngách 1, ngõ 577, đường Dũng Quang, khóm 018, phường Thánh Đức, khu Long Đàm, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N1559645 cấp ngày 13/6/2012 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Bảo Yên, huyện Thanh Thủy, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nam
311.NGUYỄN THOẠI MỸ, sinh ngày 19/7/1998 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 03 ngày 25/10/2002Hiện trú tại: Tầng 5, số 8, ngách 33, ngõ 22, đường Quang Hoa, khóm 017, phường Quang Hoa, khu Lô Châu, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2345102 cấp ngày 27/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Phước Hưng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
312.NGUYỄN THỊ NHƯ NGỌC, sinh ngày 05/02/1994 tại Kiên GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 465 ngày 14/8/2008Hiện trú tại: Số 49, ngõ 577, đoạn 1, đường Phong Hưng, khóm 018, phường Tụ Hưng, khu Đàm Tử, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C2209131 cấp ngày 21/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 2, xã Vĩnh Hòa Hưng Nam, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
313.NGUYỄN THỊ THI, sinh ngày 15/7/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới Long, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 532 ngày 22/8/2002Hiện trú tại: Số 148, đoạn 4, đường Thanh Đảo, khóm 013, phường Bình Xương, khu Bắc Đồn, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C4192817 cấp ngày 21/11/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Long Hưng, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
314.NGUYỄN THỊ HỒNG CẨM, sinh ngày 24/10/1992 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 490 ngày 30/12/2002Hiện trú tại: Số 54, đường Minh Đức, khóm 016, phường Cửu Đức, khu Ô Nhật, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C2738553 cấp ngày 24/01/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 2B, thị trấn Bảy Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
315.LÊ YẾN NGỌC, sinh ngày 15/3/1994 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 692 ngày 09/9/1994Hiện trú tại: Số 2-9, ngách 11, ngõ 109, đường Hoa Tân, khóm 043, phường Hoa Tân, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B8578240 cấp ngày 23/12/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Vĩnh Quới, xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
316.NGUYỄN THỊ BẢO CHÂU, sinh ngày 28/3/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới Thuận, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 183 ngày 10/5/1997Hiện trú tại: Tầng 4, số 52-1, phố Thành Công, khóm 014, phường Thành Đức, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2202167 cấp ngày 01/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Thới An 3, phường Thuận An, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
317.NGUYỄN THỊ NHƯ NGỌC, sinh ngày 01/12/1979 tại Thanh HóaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Dương, huyện Thường Xuân, tỉnh Thanh Hóa theo GKS số 79 ngày 26/6/2015Hiện trú tại: Tầng 3, số 26, ngõ 70, đường Tiến Phúc, khóm 010, thôn Bổ Thành, xã Đông Sơn, huyện Nghi Lan, Đài LoanHộ chiếu số: C0604919 cấp ngày 29/6/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm 1, thị trấn Hồ Xá, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng TrịGiới tính: Nữ
318.LÂM KIM BUỐI, sinh ngày 05/5/1981 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 313 ngày 28/6/2017Hiện trú tại: Số 7, ngách 8, ngõ 21, đường Kim Hoa, khóm 005, phường Lam Phố, khu Quan Âm, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B7219597 cấp ngày 24/9/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Xẻo Cóc, xã Lai Hòa, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
319.DƯƠNG THỊ BÉ, sinh ngày 02/4/1990 tại Vĩnh PhúcNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc theo GKS ngày 03/4/1990Hiện trú tại: Tầng 11, số 191-1, đoạn 3, đường Kim Thành, khóm 003, phường Diên Lộc, khu Thổ Thành, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1914249 cấp ngày 23/4/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Sơn Lôi, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh PhúcGiới tính: Nữ
320.ĐẶNG HUỲNH NHƯ, sinh ngày 09/8/1992 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Phước, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 121 ngày 21/8/1998Hiện trú tại: Tầng 2, số 29, ngõ 12, đường Lạc 1, khóm 001, phường Vĩnh Khang, khu An Lạc, thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: C2716924 cấp ngày 13/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 513/4, ấp Tân Quý, xã Tân Phước, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
321.PHẠM THỊ KIM HUÊ, sinh ngày 02/01/1992 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thái Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 391 ngày 01/9/1998Hiện trú tại: Số 11, thôn Vạn Phú Tân, khóm 024, phường Sơn Giai, thị trấn Trúc Nam, huyện Miêu Lật, Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C1649104 cấp ngày 25/4/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 8, ấp Suối Dộp, xã Thái Bình, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
322.VĂNG THỊ THANH NGÂN, sinh ngày 19/5/1997 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hội An Đông, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 152 ngày 04/10/2005Hiện trú tại: Số 48, ngõ 315, đường Nhân Ái, khóm 022, phường Nhân Trung, khu Tam Trùng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1684654 cấp ngày 04/5/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp An Phú, xã Hội An Đông, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
323.NGUYỄN THỊ BÉ HAI, sinh ngày 14/6/1993 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới Long, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 160 ngày 26/4/2010Hiện trú tại: Số 18, đường Phong Không, khóm 006, phường Kim Sơn, khu Đông, thành phố Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C1423114 cấp ngày 31/3/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 966/114 khu vực Cái Sơn, phường Thới Long, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ 
324.NGUYỄN ĐÌNH THẮNG, sinh ngày 02/10/1980 tại Nghệ AnNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An theo GKS ngày 29/4/2008Hiện trú tại: Tầng 3, số 79, đường Phục Hưng 2, khóm 010, phường Văn Hóa, khu Quy Sơn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N1883118 cấp ngày 12/01/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Nghi Hòa, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ AnGiới tính: Nam
325.VÕ THỊ NƯƠNG EM, sinh ngày 01/01/1988 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 33 ngày 22/02/2001Hiện trú tại: Tầng 5, số 7, ngách 2, ngõ 149, đường Quốc Khánh, khóm 006, phường Trùng Khánh, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3538376 cấp ngày 19/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 3, xã Tân Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
326.VÕ THỊ TÌNH, sinh ngày 20/4/1987 tại Nghệ AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An theo GKS số 195 ngày 16/3/2021Hiện trú tại: Số 117, đường Thành Công Tam, khóm 017, phường Tân Hưng, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: B6678951 cấp ngày 14/6/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Viên Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ AnGiới tính: Nữ
327.TRẦN THỊ THÚY AN, sinh ngày 17/11/1995 tại Bình PhướcNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Hòa, huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước theo GKS số 821 cấp ngày 08/9/1998Hiện trú tại: Tầng 2, số 47, ngõ 125, đoạn 4, đường Tam Hòa, khóm 009, phường Phúc Lạc, khu Tam Trùng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B5262175 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thanh Sơn, thị trấn Thanh Bình, huyện Bù Đốp, tỉnh Bình PhướcGiới tính: Nữ
328.LƯƠNG THỊ KIM QUYẾN, sinh ngày 26/7/1993 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ theo GKS số 153 ngày 29/9/1993Hiện trú tại: Tầng 2, số 21, ngõ 27, đoạn 1, đường Trùng Khánh Bắc, khóm 010, phường Kiến Minh, khu Đại Đồng, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2550612 cấp ngày 29/12/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Mỹ Phụng, xã Mỹ Khánh, huyện Phong Điền, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
329.TÔ KIM TO, sinh ngày 20/11/1978 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tiên Thuận, huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 74 ngày 04/5/2000Hiện trú tại: Số 15-2, Trung Hiệp, khóm 013, phường Quan Điền, khu Quan Điền, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C3531467 cấp ngày 16/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 7A60, khu phố 5, phường 1, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
330.NGUYỄN THỊ NHẬT THỦY, sinh ngày 04/7/1982 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương theo GKS số 354 ngày 14/6/2021Hiện trú tại: Lầu 10-16, số 330, đoạn 2, đường Trung Hoa, khóm 016, phường Nhân Nghĩa, khu Trung Lịch, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B9103792 cấp ngày 23/4/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Cẩm Hưng, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
331.NGUYỄN THỊ ĐIỆU, sinh ngày 13/3/1982 tại Bắc NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Lãng, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh theo GKS số 133 ngày 07/10/2014Hiện trú tại: Lầu 1-1, số 77, đường Công Viên, khóm 004, phường Điểu Nhật, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2327334 cấp ngày 10/3/2021 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Lãng, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc NinhGiới tính: Nữ
332.PHAN THỊ HỒNG ANH, sinh ngày 22/9/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Định Môn, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ theo GKS số 416 ngày 01/7/2017Hiện trú tại: Số 142, ngõ 277, đường Nhật Tân, khóm 023, phường Tân Trang, thị trấn Thảo Đồn, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: B8503546 cấp ngày 01/10/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Định Môn, huyện Thới Lai, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
333.LÂM THỊ LIỄU, sinh ngày 11/10/1990 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo GKS số 382 ngày 26/6/2014Hiện trú tại: Số 48-1, đường Đại Nguyên, khóm 003, phường Đại Nguyên, khu Đại Lý, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: B8270474 cấp ngày 19/7/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 29/10 Ô3, khu phố Hải Vân, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuGiới tính: Nữ
334.HUỲNH THỊ HỒNG LOAN, sinh ngày 10/5/1986 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Đại Ngãi, huyện Long Phú, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 46 ngày 25/3/2002Hiện trú tại: Số 599 Liêm Sứ, khóm 008, phường Liêm Sứ, thị trấn Hổ Vĩ, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: B6906051 cấp ngày 25/7/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Đại Ngãi, huyện Long Phú, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
335.NGUYỄN THỊ NGỌC HÂN, sinh ngày 27/11/1990 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangHiện trú tại: Số 90, đường An Hòa, khóm 017, phường Thủy Liêu, khu Đại Thụ, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B6045116 cấp ngày 25/11/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
336.NGUYỄN THỊ TRÚC NHƯ, sinh ngày 21/3/1996 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 908 ngày 09/11/2000Hiện trú tại: Số 81-1, ngõ 143, đường Du Viên Nam, khóm 019, phường Tân Đông, khu Long Tỉnh, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C0590023 cấp ngày 16/6/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
337.TỐNG THỊ THUYÊN, sinh ngày 04/9/1985 tại Thái NguyênNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ôn Lương, huyện Phú Lương, tỉnh Thái Nguyên theo GKS số 159 ngày 16/12/2010Hiện trú tại: Số 278, Đại Phố Mỹ, khóm 014, phường Đại Mỹ, thị trấn Đại Lâm, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: N2326725 cấp ngày 26/01/2021 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Ôn Lương, huyện Phú Lương, tỉnh Thái NguyênGiới tính: Nữ
338.NGÔ THỊ THẢO, sinh ngày 11/11/1988 tại Bà Rịa – Vũng TàuNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo GKS số 09 ngày 09/01/1989Hiện trú tại: Số 6-1, ngách 6, ngõ 98, đường Thành Bắc, khóm 002, phường Thành Bắc, khu An Nam, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2386388 cấp ngày 17/01/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 1/13 Ô1 khu phố Phong Hải 2, thị trấn Long Hải, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuGiới tính: Nữ
339.NGUYỄN THỊ THÙY LINH, sinh ngày 06/8/1993 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hiệp Ninh, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 871 ngày 29/12/1995Hiện trú tại: Lầu 12, số 1-3, ngõ 82, đoạn 2 đường Trung Sơn Bắc, khóm 017, phường Mai Khê, khu Dương Mai, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C2500942 cấp ngày 15/11/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 14/51, khu phố Hiệp Thạnh, phường Hiệp Ninh, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
340.TRẦN THỊ MINH THƯ, sinh ngày 16/8/1998 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhHiện trú tại: Số 89, đường Trường Thanh, khóm 013, phường Hồ Đông, thị trấn Khê Hồ, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C3085894 cấp ngày 18/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
341.TRẦN LÊ ANH, sinh ngày 10/11/1993 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Tây, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng Nai theo GKS ngày 26/12/1994Hiện trú tại: Lầu 2, số 15, ngõ 197, đường Thần Lâm Nam, khóm 015, phường Nhã Phong, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: B9526062 cấp ngày 13/01/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Xuân Tây, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
342.NGUYỄN VIỆT NAM, sinh ngày 04/12/1983 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Phước, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 811 ngày 22/12/1983Hiện trú tại: Số 81-1, Khách Trang Nội, khóm 006, phường Trang Nội, khu Bạch Hà, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C0693889 cấp ngày 06/7/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã An Phước, huyện Mang Thít, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nam
343.MAI LỆ THƯ, sinh ngày 29/01/1987 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND Xã Tân Thới, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ theo GKS số 435 ngày 12/7/2017Hiện trú tại: Số 11, ngõ 21, đường Trung Hoa, khóm 008, thôn Nam Tây, làng Nam Tây, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C3170354 cấp ngày 13/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Thới, huyện Phong Điền, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
344.TRẦN THỊ THANH THÚY, sinh ngày 27/5/1991 tại Long AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Quý Tây, huyện Đức Huệ, tỉnh Long An theo GKS số 11 ngày 26/3/1993Hiện trú tại: Số 172, đường Nguyên Minh, khóm 006, thôn Hỗ Trợ, làng Dân Ái, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: N1884738 cấp ngày 09/5/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mỹ Quý Tây, huyện Đức Huệ, tỉnh Long AnGiới tính: Nữ
345.LÝ HỌC YẾN, sinh ngày 19/3/1994 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Bình, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 03/5/2001Hiện trú tại: Số 22-3 Tân Cát, khóm 003, phường Tân Cát, khu An Định, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2942037 cấp ngày 07/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phú Bình, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
346.NGUYỄN THỊ KIM THANH, sinh ngày 01/7/1973 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Phú, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 3259 ngày 27/6/1984Hiện trú tại: Số 52-15 Khang Lang, khóm 009, phường Nghĩa Hợp, khu Thất Cổ, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: B5602102 cấp ngày 18/7/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Long Phú, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
347.CAO THỊ HÀ, sinh ngày 20/6/1977 tại Vĩnh PhúcNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh Phúc theo GKS ngày 22/6/1977Hiện trú tại: Lầu 5-2, số 83, phố Cửu Xương, khóm 019, phường Cửu Xương, khu Nam Tử, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N2263210 cấp ngày 22/12/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Liễn Sơn, huyện Lập Thạch, tỉnh Vĩnh PhúcGiới tính: Nữ
348.TRẦN THỊ THANH THẢO, sinh ngày 12/9/1998 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang theo GKS ngày 06/3/2000Hiện trú tại: Số 20, đường Thạch Lâm, khóm 012, phường Trường Bình, thành phố Đẩu Lục, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: N2370098 cấp ngày 27/5/2021 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Phú Thạnh, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
349.PHẠM THỊ YẾN NHI, sinh ngày 16/8/1990 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Thạnh, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 1770 ngày 20/5/1994Hiện trú tại: Số 27, ngõ 1, phố Phúc Sinh 4, khóm 003, phường Công Quán, khu Hồ Nội, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C3088127 cấp ngày 18/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Trung Thạnh, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
350.NGUYỄN PHƯƠNG LINH, sinh ngày 28/7/1981 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình Ninh, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 2260 ngày 02/10/1981Hiện trú tại: Số 47-45, đường Hưng Đông, khóm 024, phường Hưng Đông, thị trấn Đông Cảng, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C3152676 cấp ngày 24/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Bình Ninh, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
351.TRƯƠNG THỊ THANH THÚY, sinh ngày 07/3/1992 tại Bến TreNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Phụng, huyện Chợ Lách, tỉnh Bến Tre theo GKS số 34 ngày 12/5/1992Hiện trú tại: Số 31-12 Hạ Thố Khanh, khóm 009, thôn Loan Kiều, xã Trúc Kỳ, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: C3526925 cấp ngày 20/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 2/46F Trần Nhân Tông, phường 2, quận 10, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
352.VÕ HẰNG NI, sinh ngày 22/02/1991 tại Bến TreNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lễ, huyện Ba Tri, tỉnh Bến Tre theo GKS số 65 ngày 15/6/1992Hiện trú tại: Lẩu 7-6, số 69, đường Gia Tân Đông, khóm 025, phường Đài Thượng, khu Cương Sơn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B7489277 cấp ngày 18/12/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phú Lễ, huyện Ba Tri, tỉnh Bến TreGiới tính: Nữ
353.NGUYỄN ĐỨC THƠ, sinh ngày 02/02/1990 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thượng Vũ, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương theo GKS số 103 ngày 29/9/2015Hiện trú tại: Số 4 Bảo Lâm, khóm 008, phường Vĩnh Phú, khu Nội Môn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N2231033 cấp ngày 11/8/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thượng Vũ, huyện Kim Thành, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nam
354.NGUYỄN VĂN CHÍNH, sinh ngày 12/10/1988 tại Nam ĐịnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam ĐịnhHiện trú tại: Số 8-2, ngách 1, ngõ 74, đoạn 2 đường Du Viên, khóm 022, phường Giá Bộ, khu Đại Đỗ, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2008028 cấp ngày 05/10/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Nam Thái, huyện Nam Trực, tỉnh Nam ĐịnhGiới tính: Nam
355.TRẦN MINH OAI, sinh ngày 19/6/1985 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 221 ngày 04/12/2001Hiện trú tại: Lầu 4, số 61-18, đường Khai Nguyên, khóm 027, phường Đại Hoằng, khu Tân Doanh, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: B7039228 cấp ngày 01/10/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm Phú Mỹ Thành, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nam
356.PHAN THỊ KIM YẾN, sinh ngày 20/8/1991 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thạnh Hòa, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 1286 ngày 18/5/2006Hiện trú tại: Số 85-3, ngõ 701, đoạn 1 đường An Trung, khóm 012, phường Mai Hoa, khu An Nam, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: B7057045 cấp ngày 07/9/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Thạnh Phước 1, phường Thạnh Hòa, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
357.NGUYỄN THỊ MỘNG ĐẸP, sinh ngày 30/11/1995 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thới An Hội, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 42 ngày 07/3/1998Hiện trú tại: Số 37 đường Trung Trang Đông, khóm 014, thôn Tân Khai, xã Phương Liêu, huyện Bình Đông, Đài LoanCMND số: 366066918 cấp ngày 19/5/2011 tại Công an tỉnh Sóc TrăngNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Xóm Đồng 1, xã Thới An Hội, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
358.TRẦN THỊ QUÍ KIỀU, sinh ngày 06/9/1989 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 10, quận 11, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 159 ngày 18/9/1989Hiện trú tại: Số 8, ngõ 141, đường Trúc Hòa, khóm 011, phường Phục Hưng, Tp. Chương Hóa, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C0416986 cấp ngày 12/5/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 161A/16 Lạc Long Quân, phường 3, quận 11, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
359.VÕ THỊ HUYỀN TRÂN, sinh ngày 15/4/1994 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Thạnh, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 90 ngày 27/11/2000Hiện trú tại: Số 6, ngõ 427, phố Tân Thành, khóm 010, phường Di Phúc, khu Đông Thế, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C2096195 cấp ngày 01/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp An Thành, xã An Thạnh, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
360.MẦN THỊ HUYỀN TRANG, sinh ngày 14/11/1993 tại Bà Rịa – Vũng TàuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình Ba, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo GKS số 265 ngày 04/12/1993Hiện trú tại: Số 262-2, đoạn 3, đường Đông Quan, khóm 014, phường Nam Thế, khu Hòa Bình, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C1937388 cấp ngày 08/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Bình Sơn, xã Đá Bạc, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuGiới tính: Nữ
361.ĐẶNG THỊ THAY, sinh ngày 10/9/1988 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hội An, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang theo GKS số 00105 ngày 25/3/2003Hiện trú tại: Số 11, ngách 3, ngõ 160, đường Đức Hòa, khóm 004, phường Đức Hòa, thị trấn Hằng Xuân, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C4259000 cấp ngày 18/12/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp An Bình, xã Hội An, huyện Chợ Mới, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
362.NGUYỄN THỊ DIỄM THÚY, sinh ngày 21/01/1995 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 02 ngày 30/9/1998Hiện trú tại: Tầng 7, số 296, đoạn 4, đường Trung Hoa, khóm 014, phường Ngưu Phố, khu Hương Sơn, Tp Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C4003224 cấp ngày 13/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm 30/4, phường 2, thị xã Duyên Hải, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
363.NGUYỄN THỊ NGỌC NỮ, sinh ngày 27/9/1994 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Tân Lộc, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 81 ngày 22/02/2000Hiện trú tại: Số 22, ngõ 11, phố Cương Sơn Bắc, khóm 011, phường Tân Vũ, khu Phượng Sơn, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C3938425 cấp ngày 21/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Long Châu, phường Tân Lộc, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
364.LÊ MỸ LIÊN, sinh ngày 18/5/1993 tại An GiangHiện trú tại: Số 42-1 hẻm 27 phố Quá Hùng, khóm 24, phường Quá Bì, khu Phụng Sơn, TP Cao Hùng, Đài LoanCMND số: 352120551 cấp ngày 04/9/2014 tại Công an tỉnh An GiangNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Trung Phú 2, xã Vĩnh Phú, huyện Thoại Sơn, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
365.LÊ THỊ DIỄM HƯƠNG, sinh ngày 15/7/1992 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Phú, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 256 ngày 17/5/1994Hiện trú tại: Số 462, đoạn 2, phố Cam Viên, khóm 009, phường Tây Viên, khu Thụ Lâm, TP Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3922479 cấp ngày 18/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Long Hưng 2, xã Tân Phú, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
366.NGUYỄN THỊ HÀ, sinh ngày 16/7/1982 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nghĩa Phương, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang theo GKS số 537 ngày 28/11/2016Hiện trú tại: Số 28, phố Phúc An 3, khóm 027, phường Trung Phúc, khu Trung Lịch, TP Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3198966 cấp ngày 12/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Hồng Phong, xã Nghĩa Phương, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nữ
367.THÁI THỊ DIỄM MY, sinh ngày 22/10/1994 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Đông, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS ngày 13/11/1997Hiện trú tại: Số 80, ngõ Huệ An, khóm 027, phường Huệ Lai, khu Tây Đồn, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: B9657479 cấp ngày 06/10/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 6, xã Vị Đông, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
368.LƯƠNG SƠN, sinh ngày 03/3/1983 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đốc Binh Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 82 ngày 04/4/2011Hiện trú tại: Số 52, đường Chính Nghĩa, khóm 012, phường Tín Nghĩa, khu Trung Chính, Tp Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: B8152561 cấp ngày 01/7/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 3, xã Đốc Binh Kiều, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nam
369.LÂM NGỌC TRINH, sinh ngày 10/11/1958 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Ngã Năm, huyện Thạnh Trị, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 461 ngày 21/8/2009Hiện trú tại: Số 16, ngõ 122, đường Phục Hoa, khóm 007, phường Hợp Tác, khu Tiểu Cảng, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: N2366980 cấp ngày 09/4/2021 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 31/19/20 Đặng Chất, phường 2, quận 8, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
370.NGUYỄN THỊ NGA, sinh ngày 24/11/1974 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương theo GKS số 27 ngày 14/3/2003Hiện trú tại: Tầng 6, số 56, ngách 8, ngõ 671, đoạn 2, đường Trung Hưng, khóm 006, phường Đại Minh, khu Đại Lý, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C3330643 cấp ngày 10/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Ngũ Phúc, huyện Kim Thành, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
371.NGUYỄN THỊ CẨM HỒNG, sinh ngày 06/10/1992 tại Kiên GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 1592 ngày 02/11/2020Hiện trú tại: Số 63, phố Kim An, khóm 003, phường Phái Bi, khu Thổ Thành, TP Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2421348 cấp ngày 19/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Kinh 10B, thị trấn Tân Hiệp, huyện Tân Hiệp, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
372.HUỲNH THỊ BẠCH TUYẾT, sinh ngày 09/10/1991 tại Long AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Tập, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An theo GKS số 260 ngày 02/11/1991Hiện trú tại: Số 32, ngõ Gia Tích 2, khóm 008, thôn Gia Tích, xã Đại Thôn, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C0970842 cấp ngày 05/01/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Nam, xã Đông Thạnh, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long AnGiới tính: Nữ
373.ĐOÀN NGUYỄN NGỌC HƯỜNG, sinh ngày 02/12/1987 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 20, quận 3, TP Hồ Chí Minh theo GKS số 191 ngày 19/12/1987Hiện trú tại: Tầng 5, số 656, đường Phúc Đàm, khóm 011, phường Đàm Dương, khu Đàm Tử, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N2056788 cấp ngày 13/3/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 239/67/14 Trần Văn Đang, phường 11, quận 3, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
374.TRẦN TỐ KHANH, sinh ngày 26/11/1982 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 2, quận 1, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 210 ngày 14/12/1982Hiện trú tại: Tầng 5-17, số 9, ngõ 129, phố Trực Hưng, khóm 008, phường Nam Thôn, khu Phong Nguyên, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N1883697 cấp ngày 26/10/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 109D/50 Lạc Long Quân, phường 3, quận 11, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
375.THÁI THỊ KHÉO, sinh ngày 19/01/1982 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình Thủy, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang theo GKS số 416 ngày 26/10/2017Hiện trú tại: Số 7, ngõ 210, đường Trung Dương, khóm 008, phường Bắc Dương, khu Phong Nguyên, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N1883023 cấp ngày 05/01/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Bình Thới, xã Bình Thủy, huyện Châu Phú, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
376.NGUYỄN THỊ BÍCH NHƯ, sinh ngày 02/3/1989 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 669 ngày 31/8/1993Hiện trú tại: Số 4-50, đường Thượng Liêu, khóm 018, phường Thượng Liêu, khu Đại Liêu, TP Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C1616145 cấp ngày 25/5/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hòa Long A, thị trấn Kinh Cùng, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
377.NGUYỄN LÊ KIM NGÂN, sinh ngày 04/12/1989 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trường Đông, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 205 ngày 24/8/1995Hiện trú tại: Số 9, ngõ 550, đường Tú Tài, khóm 008, phường Tú Tài, khu Dương Mai, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C4175183 cấp ngày 15/11/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 4/22B, tổ 33, ấp Trường Ân, xã Trường Đông, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
378.NGUYỄN THỊ CHÂU THY, sinh ngày 15/02/1987 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình Lợi, huyện Bình Chánh, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 25 ngày 05/3/1987Hiện trú tại: Số 2, ngõ 85, đoạn 3, đường Giang Ninh, khóm 014, phường Khê Đầu, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B7397919 cấp ngày 12/11/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 59/45/26, đường Tân Hòa Đông, phường 14, quận 6, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
379.PHAN THỊ HƯƠNG, sinh ngày 20/01/1986 tại Nghệ AnNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Nghi Tân, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An theo GKS số 95/2013Hiện trú tại: Tầng 5, số 14, ngách 28, ngõ 41, đoạn 1, đường Giai Viên, khóm 014, phường Trung Sơn, khu Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2004383 cấp ngày 28/01/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Nghi Tân, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ AnGiới tính: Nữ
380.PHAN THỊ LY, sinh ngày 01/01/1981 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Trị, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 26 ngày 29/02/2008Hiện trú tại: Số 147, đường Hòa Bình, khóm 010, phường Bắc Thế, khu Bình Trấn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N1952649 cấp ngày 18/5/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 2, xã Long Trị, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
381.CHU VĂN DŨNG, sinh ngày 16/4/1983 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương theo GKS số 11 ngày 22/4/1983Hiện trú tại: Tầng 2, số 20, ngách 89, ngõ 223, đoạn 1, đường Trung Sơn Đông, khóm 004, phường Nhân Nghĩa, khu Trung Lịch, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B7194031 cấp ngày 11/9/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hưng Đạo, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nam
382.TRẦN THỊ HƯƠNG, sinh ngày 25/5/1982 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phong Tân, thị trấn Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 59 ngày 27/02/2013Hiện trú tại: Tầng 6, số 142, đường Văn Tâm, khóm 034, phường Kim Tinh, khu Bình Trấn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N1865864 cấp ngày 22/7/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 16A, xã Phong Tân, thị trấn Giá Rai, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
383.LÊ THỊ MINH THƯ, sinh ngày 06/8/1997 tại Bà Rịa – Vũng TàuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Sơn, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo GKS số 105 ngày 22/7/2003Hiện trú tại: Số 16, đường Bắc An, khóm 015, thôn Thổ Phú, làng Lý Cảng, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B9180305 cấp ngày 16/6/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Sơn Lập, xã Sơn Bình, huyện Châu Đức, tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuGiới tính: Nữ
384.VÕ THỊ KIM LÝ, sinh ngày 10/8/1980 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bình Trưng, thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 211 ngày 01/9/1980Hiện trú tại: Số 47, ngõ Long Tuyền, đường Giáp Xương, khóm 019, phường Giáp Bắc, khu Kiều Đầu, thành phố Cao Hùng, Đài LoanCMND số: 023625983 cấp ngày 02/7/2014 tại Công an TP. Hồ Chí MinhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 149, khu phố 6, phường Bình Trưng Tây, quận 2, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
385.NGUYỄN THỊ THU TRANG, sinh ngày 12/7/1986 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Hòa, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 185 ngày 23/9/1989Hiện trú tại: Tầng 4-9, số 15-9, đường Đông Xuyên, khóm 010, phường Hoành Sơn, khu Yến Sào, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: B9387171 cấp ngày 31/7/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Suối Sâu, xã An Tịnh, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
386.ĐẶNG THỊ MỘNG THƠ, sinh ngày 05/7/1993 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hòa, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 133 ngày 07/5/2002Hiện trú tại: Số 110, phố Trung Nam, khóm 011, phường Trung Châu, khu Kỳ Sơn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C2453713 cấp ngày 03/11/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Thành Tây, xã Tân Hòa, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
387.VÕ THỊ HẠNH, sinh ngày 01/01/1972 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: Sở Tư pháp tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 13 ngày 02/4/2007Hiện trú tại: Tầng 5, số 44, ngõ 1, đoạn 1, đường Tam Dân, khóm 021, phường Cảng Chủy, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B6976794 cấp ngày 24/7/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 377, ấp An Hòa, xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
388.VÕ ÁNH NGỌC, sinh ngày 24/10/1995 tại Bến TreNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Châu Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre theo GKS số 108 ngày 07/10/1998Hiện trú tại: Số 342, đường Đẩu Uyển Đông, khóm 003, thôn Hòa Phong, làng Bài Đầu, huyện Chương Hóa, Đài LoanCMND số 321511768 cấp ngày 10/8/2015 tại Công an tỉnh Bến TreNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 460 B/I ấp Hòa Chánh, xã Sơn Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh Bến TreGiới tính: Nữ
389.NGUYỄN THỊ NHƯ Ý, sinh ngày 15/01/1989 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 2120 ngày 06/10/1991Hiện trú tại: Số 243, đường Điền Đầu, khóm 001, thôn Thủy Định, xã Nhị Luân, huyện Vân Lâm, Đài LoanCMND số 363541631 cấp ngày 12/11/2014 tại Công an tỉnh Hậu GiangNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 3, xã Hòa An, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
390.PHẠM NGỌC TÝ, sinh ngày 20/5/1994 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình Thạnh, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 42 ngày 20/6/1994Hiện trú tại: Tầng 2, số 2, ngách 19, ngõ 48, đoạn 1, đường Trường Giang, khóm 003, phường Cát Thúy, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1000675 cấp ngày 05/10/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Bình Thuận, xã Bình Thạnh, huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
391.ĐẶNG THỊ THANH TRÚC, sinh ngày 07/11/1993 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thới Hòa, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 90 ngày 12/5/2004Hiện trú tại: Số 110, đường Mai Hoa, khóm 018, thôn Quảng Hưng, làng Đông Sơn, huyện Nghi Lan, Đài LoanHộ chiếu số: B8520062 cấp ngày 14/10/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tường Tín, xã Thới Hòa, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
392.LÊ THỊ DIỄM, sinh ngày 24/10/1994 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Định Môn, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ theo GKS số 70 ngày 04/7/1995Hiện trú tại: Số 142, đường Đông Nam, khóm 001, phường Quang Hóa, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C3910346 cấp ngày 16/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Định Phước, xã Định Môn, huyện Thới Lai, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
393.LÊ HOÀI ÂN, sinh ngày 18/10/2016 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Định Môn, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ theo GKS số 594 ngày 24/10/2016Hiện trú tại: Số 142, đường Đông Nam, khóm 001, phường Quang Hóa, thị trấn Tây Loa, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C4311975 cấp ngày 06/3/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Định Phước, xã Định Môn, huyện Thới Lai, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
394.NGUYỄN THỊ CẨM GIANG, sinh ngày 19/01/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thới Lai, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 238 ngày 29/9/2007Hiện trú tại: Số 3-2, ngõ 640, đoạn 2, đường Sơn Cước, khóm 009, thôn Triều Hưng, xã Xã Đầu, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C1963768 cấp ngày 04/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thới Tân A, xã Trường Thắng, huyện Thới Lai, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
395.HUỲNH THỊ KIỀU MY, sinh ngày 16/6/1993 tại Tiền GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Biên, huyện Lai Cậy, tỉnh Tiền Giang theo GKS số 86 ngày 21/9/1993Hiện trú tại: Tầng 2, số 220, phố Tập Mỹ, khóm 008, phường Quang Minh, khu Tam Trùng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3079565 cấp ngày 17/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Mỹ Lợi A, xã Long Tiên, huyện Lai Cậy, tỉnh Tiền GiangGiới tính: Nữ
396.SẰN BỘI PHỤNG, sinh ngày 10/9/1985 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 285 ngày 02/10/1985Hiện trú tại: Số 44, thôn Nhân Ái Tân, đường Thâm Liêu, khóm 005, phường Phong Thâm, khu Phong Nguyên, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: B9945862 cấp ngày 08/12/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh:136/18/45 Kênh Tân Hóa, phường Hòa Thạnh, quận Tân Phú, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
397.THÁI THỊ KIM NGÂN, sinh ngày 13/5/1993 tại Bến TreNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tam Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Bến Tre theo GKS số 116 ngày 05/9/1994Hiện trú tại: Tầng 4, số 22, phố Liên Phố, khóm 003, phường Từ Văn, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C0769500 cấp ngày 23/7/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 343/1 ấp Phước Tân, xã Tam Phước, huyện Châu Thành, tỉnh Bến TreGiới tính: Nữ
398.LÂM THỊ MỸ HIỀN, sinh ngày 13/6/1992 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 72 ngày 07/8/1992Hiện trú tại: Số 7, ngõ 26, phố Quốc Hưng, khóm 011, phường Phúc Sơn, khu Tịch Chỉ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C0690290 cấp ngày 21/7/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 346, ấp An Thái, xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
399.LÀU TẮC PHƯỢNG, sinh ngày 01/9/1989 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Hoa, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 167 ngày 09/10/1989Hiện trú tại: Tầng 4, số 1, hẻm 10, ngách 32, ngõ 961, đường Hòa Bình, khóm 018, phường Đại Nam, khu Bát Đức, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B8951566 cấp ngày 24/7/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 23, phố 6, ấp 5, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
400.NGUYỄN THỊ LY, sinh ngày 14/02/1984 tại Thái NguyênNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phượng Tiến, huyện Định Hóa, tỉnh Thái Nguyên theo GKS số 116 ngày 08/7/2016Hiện trú tại: Tầng 4, số 3, ngõ 307, đoạn 1, đường Văn Hóa, khóm 002, phường Công Quán, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C7454771 cấp ngày 29/5/2019 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn 16, xã Tân Hòa, huyện Buôn Đôn, tỉnh Đắk LắkGiới tính: Nữ 
401.LÊ THỊ MAI PHƯƠNG, sinh ngày 06/6/1999 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Long, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 120 ngày 06/7/1999Hiện trú tại: Tầng 4, số 212, phố Thanh Điền, khóm 020, phường Phong Lâm, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3769304 cấp ngày 10/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Bưng Rò, xã Hòa Hội, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
402.VÒNG IN VỀNH, sinh ngày 26/9/1994 tại Bình ThuậnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình Thuận theo GKS số 62 ngày 08/11/1994Hiện trú tại: Tầng 4, số 5, ngách 3, ngõ 238, đường Trung Cảng, khóm 021, phường Trung Mỹ, khu Tân Trang, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C3761491 cấp ngày 09/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hải Ninh, huyện Bắc Bình, tỉnh Bình ThuậnGiới tính: Nữ
403.TRẦN THỊ BÍCH VÂN, sinh ngày 06/7/1993 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thành, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 04 ngày 04/01/2007Hiện trú tại: Số 45, ngõ 28, đường Chính Nghĩa Bắc, khóm 002, phường Chánh Đức, khu Tam Trùng, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C3499221 cấp ngày 13/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Biên, xã Tân Thành, huyện Bình Minh, Tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
404.NGUYỄN THỊ THU HẰNG, sinh ngày 09/8/1984 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 04 ngày 23/12/2014Hiện trú tại: Tầng 5, số 109-1, đường Cảng Càn, khóm 002, phường Cảng Phú, khu Nội Hồ, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: N1913403 cấp ngày 13/3/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phụ Khánh, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nữ
405.LÊ THỊ THƠM, sinh ngày 09/9/1976 tại Thanh HóaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tĩnh Hải, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa theo GKS số 211 ngày 10/12/2015Hiện trú tại: Tầng 7, số 48, đường Tấn Đường, khóm 011, phường Lão Thiên, khu Bát Lý, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C1080641 cấp ngày 02/12/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 17, đường Bờ Hồ, phường Thượng Lý, quận Hồng Bàng, thành phố Hải PhòngGiới tính: Nữ
406.LÊ NHẤT PHƯƠNG, sinh ngày 24/6/1994 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thanh Phước, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 399 ngày 13/11/1995Hiện trú tại: Số 20, ngách 91, ngõ 8, đường Quốc Hiệu, khóm 006, phường Đại Ba, khu Tân Ốc, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: N1883796 cấp ngày 28/11/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Xóm Mới, xã Thanh Phước, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
407.VÕ CẨM TÚ, sinh ngày 12/5/1992 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ (thị trấn Ô Môn cũ) theo GKS số 393 ngày 07/9/1996Hiện trú tại: Số 109, ngõ 685, đoạn 2, đường Giới Thọ, khóm 029, phường Đại Tín, thành phố Bát Đức, huyện Đào ViênHộ chiếu số: N2232702 cấp ngày 21/9/2020 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Châu Văn Liêm, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
408.PHAN THỊ NGOAN, sinh ngày 11/02/1988 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Thạnh An, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ theo GKS số 685 ngày 30/12/2000Hiện trú tại: Số 23, ngõ 273, đường Văn Hóa, khóm 021, phường Nhất Đức, khu Đại Khê, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C2577074 cấp ngày 02/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 20, ấp An Thái, Xã Mỹ An Hưng A, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
409.NGÔ THỊ KIM HẠNH, sinh ngày 18/3/1986 tại Hậu Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 193 ngày 30/11/2009Hiện trú tại: Số 119-3, đường Tây Định, khóm 013, phường Tây Hoa, khu Trung Sơn, thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: N2094818 cấp ngày 01/10/2019 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu phố Long Điềm, phường Long Bình Tân, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
410.GIANG NGỌC MAI, sinh ngày 24/9/1983 tại TP. Hồ Chí Minh.Nơi đăng ký khai sinh: UBND phường 12, quận 8, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 568 ngày 20/6/1984Hiện trú tại: Tầng 12-3, số 8, ngõ 423, đường Tiểu Đông, khóm 030, phường Thắng Lợi, khu Vĩnh Khang, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C3051523 cấp ngày 20/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 76 Ba Đình, phường 10, quận 8, thành phố Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
411.VÒNG MỸ LINH, sinh ngày 06/9/1991 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lộc, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 458 ngày 08/6/1992Hiện trú tại: Số 24, ngách 34, ngõ 19, phố Tân Hưng, khóm 009, phường Sơn Giai, khu Thụ Lâm, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: B8584374 cấp ngày 17/12/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 23/8, tổ 9, khu 6, thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
412.KHÚC THỊ KIM HƯƠNG, sinh ngày 11/11/1969 tại Thái BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình theo GKS số 58 ngày 02/4/2021Hiện trú tại: Số 233, phố Tập Tập, khóm 001, phường Hòa Bình, trấn Tập Tập, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: N1885928 cấp ngày 12/11/2019 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Hưng Nhân, huyện Hưng Hà, tỉnh Thái BìnhGiới tính: Nữ
413.LÊ THỊ DUNG, sinh ngày 16/10/1988 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương theo GKS ngày 18/10/1988Hiện trú tại: Tầng 12-2, số 1193, đoạn 1, đường Quốc Tế, khóm 005, phường Trung Thánh, khu Đào Viên, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C1076759 cấp ngày 08/12/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân An, huyện Thanh Hà, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
414.HOÀNG THỊ THANH HƯƠNG, sinh ngày 22/9/1989 tại Hưng YênNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái Bình (UBND xã Tân Thuật cũ) theo GKS số 68 ngày 30/8/1992Hiện trú tại: Tầng 11, số 6, ngõ 222, đường Tự Do, khóm 023, phường Đại Đông, khu Đại Đỗ, thành phố Đài TrungHộ chiếu số: B6509479 cấp ngày 04/5/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Thanh Nê, huyện Kiến Xương, tỉnh Thái BìnhGiới tính: Nữ
415.NGUYỄN THỊ BẢY, sinh ngày 10/5/1985 tại Đồng Tháp.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 141 ngày 12/9/1992Hiện trú tại: Tầng 4, số 10, ngách 6, ngõ 176, đoạn 6, đường Diên Bình Bắc, khóm 014, phường Xã Viên, khu Sĩ Lâm, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3132805 cấp ngày 03/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 178/1 ấp Tân Mỹ, xã Tân Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
416.TRƯƠNG THỊ CHÓT, sinh ngày 28/8/1986 tại Tiền Giang.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thanh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang theo GKS số 78 ngày 07/5/2007Hiện trú tại: Số 18 Bát Liên Khê, khóm 002, phường Bát Hiền, khu Tam Chi, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B6378586 cấp ngày 24/02/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 4, xã Tân Thanh, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền GiangGiới tính: Nữ
417.LƯ NGỌC THẢO, sinh ngày 20/9/1986 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Tân, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai theo GKS số R00846 ngày 17/10/1986Hiện trú tại: Số 3, phố Đại Thành Nhất, khóm 010, phường Luân Đỉnh, khu Quy Nhân, thành phố Đài NamHộ chiếu số: N2231984 cấp ngày 02/12/2020 tại VP KT -VH Việt Nam tại Đài Bắc.Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Phong, xã Hàng Gòn, Long Khánh, Đồng NaiGiới tính: Nữ
418.TRƯƠNG THỊ HUẾ ANH, sinh ngày 23/11/1998 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Quới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 67 ngày 04/12/1998Hiện trú tại: Tầng 2, số 5, ngách 1, ngõ 140, đường Ngọc Thành, khóm 019, phường Vạn Phúc, khu Nam Cảng, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: C2708434 cấp ngày 11/01/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 50A/3, ấp Thạnh Phú, xã Thạnh Quới, huyện Long Hồ, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
419.ĐÀO THỊ HƯƠNG LIÊN, sinh ngày 25/9/1990 tại Tp.Hà NộiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội theo GKS số 260 ngày 08/12/2017Hiện trú tại: Tầng 5, số 10, ngách 13, ngõ 47, đường Kim Long, khóm 008, phường Kim Long, khu Nội Hồ, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: B8736378 cấp ngày 15/01/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Cẩm An, xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, thành phố Hà NộiGiới tính: Nữ
420.NGUYỄN THỊ HẰNG, sinh ngày 05/4/1989 tại Thái NguyênNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên theo GKS số 199 ngày 20/6/1990Hiện trú tại: Tầng 5, số 206-3, đường Đại Hữu, khóm 001, phường Tam Nguyên, khu Đào Viên, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: B5994211 cấp ngày 10/11/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Linh Sơn, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênGiới tính: Nữ
421.TỪ THU DUNG, sinh ngày 20/01/1987 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Cái Vồn, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 206 ngày 02/3/1987Hiện trú tại: Tầng 5, số 16, ngách 16, ngõ 273, đoạn 2, đường Minh Chí, khóm 010, phường Thái Hữu, khu Thái Sơn, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: N2232449 cấp ngày 30/7/2020 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 2, khóm 2, phường Thành Phước, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
422.THẠCH THỊ PHOL, sinh ngày 10/6/1990 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc LiêuHiện trú tại: Tầng 2, số 72, đường Hưng Hòa, khóm 013, phường Đông Minh, khu Nam Cảng, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: B7771566 cấp ngày 21/3/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Vĩnh Kiểu, xã Vĩnh Thịnh, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
423.THẠCH THỊ THẢO NGUYÊN, sinh ngày 28/5/1999 tại Cà MauNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Khánh Lâm, huyện U Minh, tỉnh Cà Mau theo GKS số 99 ngày 27/10/2015Hiện trú tại: Số 25, Hậu Long Để, khóm 003, phường Long Khanh, trấn Hậu Long, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: C3803379 cấp ngày 24/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 11, xã Khánh Lâm, huyện U Minh, tỉnh Cà MauGiới tính: Nữ
424.ĐỖ HỒNG THANH VY, sinh ngày 02/12/1996 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 6, quận 4, TP. Hồ Chí Minhsố 181 ngày 11/12/1996Hiện trú tại: Số 1, ngách 19, ngõ 35, đường Đặng Công, khóm 016, phường Đặng Công, khu Đạm Thủy, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: N2263055 cấp ngày 15/12/2020 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: K32 Cư Xá Vĩnh Hội, Bến Vân Đồn, phường 6, quận 4, thành phố Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
425.HỒ TRINH TRINH, sinh ngày 24/9/1987 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND Phường Xuân Bình, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 2260 ngày 05/10/1987Hiện trú tại: Tầng 3, số 5, ngõ 399, phố Cảnh Tân, khóm 003, phường Cảnh Bổn, khu Trung Hòa, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C1169152 cấp ngày 24/11/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Bình Lộc, thành phố Long Khánh, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
426.PHẠM THỊ KIỀU SƯƠNG, sinh ngày 16/01/1984 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 379 ngày 06/9/2011Hiện trú tại: Tầng 5, số 4, ngách 9, ngõ 73, đoạn 3, đường Kim Thành, khóm 017, phường Diên Hòa, khu Thổ Thành, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C4081835 cấp ngày 23/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Mỹ Tân, xã Phú Điền, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
427.PHAN DẠ THẢO, sinh ngày 07/6/1995 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Phú Tân, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 346 ngày 13/7/2018Hiện trú tại: Tầng 3, số 21, ngách 11, ngõ 116, đường Văn Đức 2, khóm 024, phường Lạc Thiện, khu Quy Sơn, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C0971557 cấp ngày 19/01/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp An Trại, xã An Phú Tân, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
428.NGUYỄN THỊ YẾN NHI, sinh ngày 15/9/1997 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 202 ngày 05/9/2000Hiện trú tại: Số 5, ngách 3, ngõ 748, đoạn 2, đường Giới Thọ, khóm 011, phường Thụy Thái, khu Bát Đức, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C3955853 cấp ngày 06/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Suối Cao A, xã Phước Đông, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
429.PHAN THỊ MY RAL, sinh ngày 11/8/1988 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Bình, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 91 ngày 16/3/2010Hiện trú tại: Tầng 5, số 39, ngõ 81, đoạn 2, đường Trung Hoa, khóm 007, phường Ái Quốc, khu Trung Chính, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: C2589175 cấp ngày 02/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Bình Hiếu, phường Vĩnh Tường, thị xã Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
430.TRẦN QUÝ ANH, sinh ngày 01/01/1968 tại Lâm ĐồngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng theo GKS số 84 ngày 08/8/2003Hiện trú tại: Số 30, ngách 50, ngõ 188, đường Điện Nghiên, khóm 009, phường Cao Vinh, khu Dương Mai, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: N1952567 cấp ngày 14/5/2018 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn KNai, xã Phú Hội, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm ĐồngGiới tính: Nữ
431.NGUYỄN THỊ THÌN, sinh ngày 05/10/1988 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trường Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang theo GKS 50 ngày 04/4/2017Hiện trú tại: Tầng 5, số 358, đường Phục Hưng, khóm 002, phường Thụ Nhân, khu Thụ Lâm, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: B8910916 cấp ngày 19/02/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Đồng, xã Trường Sơn, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nữ
432.NGUYỄN NGỌC THẮM, sinh ngày 21/10/1990 tại Tiền GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đồng Thạnh, huyện Gò Công Tây, tỉnh Tiền Giang theo GKS số 31 ngày 04/02/1991Hiện trú tại: Số 14, ngõ 352, đường Hóa Thành, khóm 014, phường Hóa Thành, khu Tân Trang, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: B5748571 cấp ngày 01/9/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Ninh Thuận, xã Bàu Năng, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
433.NGUYỄN THỊ NGỌC HƯƠNG, sinh ngày 13/11/1995 tại TP. Hồ Chí Minh.Nơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hội Xuân, huyện Lai Cậy, tỉnh Tiền Giang theo GKS số 193 ngày 26/12/1995Hiện trú tại: Số 35, ngõ 260, đường Quang Phục Nam, khóm 004, phường Chính Thanh, khu Đại An, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: C3705963 cấp ngày 16/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 74, tổ 3, khu phố 6, phường Phước Long A, quận 9, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
434.TRẦN THỊ LINH, sinh ngày 17/02/1985 tại Thái NguyênNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bình Sơn, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên theo GKS số 25 ngày 18/5/1989Hiện trú tại: Tầng 4, số 2, ngõ 186, phố Tân Sinh, khóm 006, phường Tín Hòa, khu Trung Hòa, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: B9256876 cấp ngày 22/5/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm Tân Thái, xã Tân Cương, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái NguyênGiới tính: Nữ
435.NGUYỄN THỊ HƯỜNG, sinh ngày 25/01/1987 tại Thái BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tam Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái BìnhHiện trú tại: Tầng 3, số 15, ngõ 581, phố Phú Cẩm, khóm 003, phường Tân Ích, khu Tùng Sơn, thành phố Đài BắcHộ chiếu số: C3722892 cấp ngày 09/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tam Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái BìnhGiới tính: Nữ
436.TRƯƠNG TRỌNG TOÀN, sinh ngày 05/4/1982 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND quận 8, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 73 ngày 09/4/1982Hiện trú tại: Số 273, đường Tín Nhị, khóm 001, phường Nhân Thọ, khu Tín Nghĩa, thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: B6552205 cấp ngày 04/4/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 8F-14B Bình Đông, phường 4, quận 8, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
437.VŨ THỊ TUYỀN, sinh ngày 04/7/1990 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Sao Đỏ, TP. Chí Linh, tỉnh Hải Dương theo GKS số 605 ngày 06/12/2019Hiện trú tại: Số 71-2, đường Hạ Phúc, khóm 006, phường Hạ Phúc, khu Lâm Khẩu, Thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2851543 cấp ngày 01/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Sao Đỏ, thị xã Chí Linh, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
438.LÊ THÚY DIỄM, sinh ngày 23/8/1991 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nhơn Mỹ, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 343 ngày 15/10/1994Hiện trú tại: Tầng 2, số 2-11, đường Đức An, khóm 014, phường Đức An, khu Trung Sơn, Thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: B7720053 cấp ngày 08/3/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Mỹ Phước, xã Nhơn Mỹ, huyện Kế Sách, Sóc TrăngGiới tính: Nữ
439.ĐỖ THỊ DUNG, sinh ngày 28/3/1994 tại Hải PhòngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Kỳ Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng ngày 08/4/1994Hiện trú tại: Số 101, ngõ 206, đoạn 1, đường Trung Sơn, khóm 012, phường Trường An, khu Bản Kiều, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C8863725 cấp ngày 12/02/2020 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Kỳ Sơn, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải PhòngGiới tính: Nữ
440.LÝ NGỌC HƯƠNG, sinh ngày 01/5/1985 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cây Gáo, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 3618 ngày 30/7/1988Hiện trú tại: Số 153, ngõ Vĩnh Thịnh, đường Đông Lan, khóm 006, phường Minh Chính, khu Đông Thế, thành phố Đài TrungHộ chiếu số: C6948853 cấp ngày 21/3/2019 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Lập 1, xã Cây Gáo, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
441.TÔN KIM PHƯỢNG, sinh ngày 25/11/1995 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 173 ngày 07/5/1996Hiện trú tại: Số 3, ngõ 78, đường Song Bình, khóm 024, phường Nam Bình, khu Viên Lâm, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C2389433 cấp ngày 14/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phương Quới B, xã Phương Bình, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
442.HOÀNG THỊ THÚY, sinh ngày 06/7/1982 tại Bắc Ninh.Nơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Gia Bình, huyện Gia Bình, tỉnh Bắc Ninh theo GKS số 303 ngày 21/11/2013Hiện trú tại: Số 29, ngõ 200, đường Phúc Linh, khóm 005, phường Thụy Bình, khu Dương Mai, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C3153350 cấp ngày 25/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Tân Phong, TP. Biên Hòa, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
443.NGUYỄN THỊ DIỄM HẰNG, sinh ngày 07/01/1989 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Bình Thạnh, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang theo GKS số 31 cấp ngày 12/3/2008Hiện trú tại: Tầng 10, số 12, ngõ 522, đoạn 2, đường Thái Lâm, khóm 008, phường Lê Minh, khu Thái Sơn, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: B9568619 cấp ngày 28/8/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hòa Hưng, xã Hòa Bình Thạnh, huyện Châu Thành, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
444.ĐẶNG THỊ KIM NGỌC, sinh ngày 10/4/1987 tại Tiền GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Đức Đông, huyện Cái Bè, tỉnh Tiền Giang theo GKS số 117 ngày 07/7/1998Hiện trú tại: Số 168, đường Mỹ Thành, khóm 022, thôn Hồ Cảnh, xã Hồ Khẩu, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C3175882 cấp ngày 12/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 6, xã Phú An, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền GiangGiới tính: Nữ
445.NGUYỄN THỊ NGỌC ÁI, sinh ngày 17/01/1997 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 110 ngày 20/3/2017Hiện trú tại: Số 22, Viên Sơn, khóm 001, thôn Viên Sơn, xã Tân Phong, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C3382104 cấp ngày 30/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Rạch Đùi, xã Ninh Thới, huyện Cầu Kè, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
446.HOÀNG THỊ HƯƠNG, sinh ngày 28/02/1995 tại Hải PhòngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đại Hợp, huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng theo GKS số 131 ngày 31/7/1995Hiện trú tại: Số 3, ngách 18, ngõ 64, phố Trường An, khóm 024, phường Sơn Đức, khu Quy Sơn, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: B8856597 cấp ngày 14/3/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Cốc Pài, huyện Xín Mần, tỉnh Hà GiangGiới tính: Nữ
447.TRẦN THỊ MỸ LINH, sinh ngày 17/8/1996 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 514 ngày 04/10/1996Hiện trú tại: Số 223, đoạn 2, đường Song Phúc, khóm 003, phường Song Liên, khu Bình Chấn, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C4004635 cấp ngày 10/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu phố Rạch Sơn, Thị trấn Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
448.NGUYỄN THỊ MỸ TUYÊN, sinh ngày 05/10/1990 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Thành, huyện Cờ Đỏ, tỉnh Cần Thơ theo GKS số 268 ngày 17/7/2010Hiện trú tại: Số 122, phố Trung Cảng 2, khóm 015, phường Trung Thái, khu Tân Trang, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: C3353527 cấp ngày 15/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thạnh Phước 2, xã Trung Thạnh, huyện Cờ Đỏ, TP. Cần ThơGiới tính: Nữ
449.NGUYỄN THỊ TRANG, sinh ngày 02/9/1991 tại Hải PhòngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tú Sơn, huyện Kiến Thụy, TP. Hải Phòng ngày 30/7/1997Hiện trú tại: Tầng 3, số 58, ngõ 136, đoạn 2, đường An Khang, khóm 015, phường Công Luân, khu Tân Điếm, thành phố Tân BắcHộ chiếu số: N2159341 cấp ngày 09/12/2019 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Nãi Sơn, xã Tú Sơn, Kiến Thụy, TP Hải PhòngGiới tính: Nữ
450.TRẦN THỊ MỘNG TRINH, sinh ngày 10/6/1990 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Trung, huyện Vị Thanh, tỉnh Cần Thơ theo GKS số 560 ngày 28/8/1994Hiện trú tại: Tầng 2, số 7, ngõ 21, phố Thụ Lâm 7, khóm 019, phường Đại Phong, khu Đào Viên, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: B9479560 cấp ngày 01/8/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Vĩnh Hiếu, xã Vĩnh Tường, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
451.NGUYỄN THỊ CHIẾN, sinh ngày 06/8/1994 tại Hải PhòngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải Phòng theo GKS số 137 ngày 04/8/2000Hiện trú tại: Tầng 2, số 15, ngõ 51, phố Phú Thôn, khóm 021, phường Trang Kính, khu Trung Lịch, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: B7154403 cấp ngày 06/9/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thủy Triều, huyện Thủy Nguyên, TP. Hải PhòngGiới tính: Nữ
452.NGUYỄN THỊ ÚT HẾT, sinh ngày 05/02/1984 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 595 ngày 08/01/2002Hiện trú tại: Tầng 6-1, Số 42, ngõ 200, đường Lực Hành, khóm 029, phường Hợp Tác, khu Đông, thành phố Đài TrungHộ chiếu số: N1558435 cấp ngày 01/4/2012 tại VP VH-KT Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phú Tân, xã Ninh Qưới, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
453.LÊ THỊ MÃNH, sinh ngày 29/9/1994 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hòa, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 297 ngày 22/10/1999Hiện trú tại: Số 13, ngõ 21, phố Đại Đồng, khóm 018, phường Hưng An, khu Sa Lộc, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C1016130 cấp ngày 14/10/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 2A, thị trấn Bảy Ngàn, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
454.PHẠM THỊ NGÂN, sinh ngày 22/8/1980 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thúc Kháng, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương theo GKS số 28 ngày 11/3/2009Hiện trú tại: Tầng 5, số 5, đoạn 1, đường Quốc Đạo, khóm 027, phường Vĩnh Đức, khu Tam Trùng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2214638 cấp ngày 26/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn 5, xã Đông Mỹ, huyện Thanh Trì, TP. Hà NộiGiới tính: Nữ
455.ỪNG THỦY KIM LOAN, sinh ngày 07/10/1996 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bàu Hàm, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 345 ngày 22/10/1996Hiện trú tại: Tầng 4, số 668-1, đường Vĩnh Phúc, khóm 005, phường Trung Sơn, khu Trung Lịch, thành phố Đào ViênHộ chiếu số: C1118448 cấp ngày 19/02/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 3, ấp Cây Điều, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
456.VÕ THỊ HOÀNG TRANG, sinh ngày 04/3/1980 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Hựu, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 2427 ngày 04/10/1982Hiện trú tại: Tầng 4, số 391, đường Trường An Tây, khóm 005, phường Quang Hoa, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B7878767 cấp ngày 09/5/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm Phú Hòa, thị trấn Cái Tàu Hạ, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
457.VŨ THỊ HUỆ, sinh ngày 22/9/1987 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc Giang theo GKS số 98 ngày 17/7/2007Hiện trú tại: Tầng 4-4, số 46, ngách 45, ngõ 390, đoạn 1, đường Trung Sơn Bắc, khóm 014, phường Dương Minh, khu Dương Mai, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B9125744 cấp ngày 29/5/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Cao Thượng, huyện Tân Yên, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nữ
458.PHẠM THỊ THU, sinh ngày 30/01/1988 tại TP. Hà NộiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Liên Hà, huyện Đông Anh, thành phố Hà Nội theo GKS số 263 ngày 01/12/1988Hiện trú tại: Tầng 4, số 6, ngách 7, ngõ 156, đoạn 1, đường Khang Ninh, khóm 007, phường Tử Vân, khu Nội Hồ, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1530277 cấp ngày 23/3/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Liên Hà, huyện Đông Anh, TP. Hà NộiGiới tính: Nữ
459.PHÙNG CẮM ZẾNH, sinh ngày 14/01/1988 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 529 ngày 18/4/1988Hiện trú tại: Tầng 3, số 3, ngách 4, ngõ 327, đường Trường An Tây, khóm 014, phường Quang Hoa, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3877938 ngày 06/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 49, phố 1, ấp 4, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
460.NGUYỄN THỊ BẠCH TUYẾT, sinh ngày 20/10/1986 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Phú Hòa, huyện Thoại Sơn, tỉnh An GiangHiện trú tại: Tầng 2, số 151, đường Tiệp Vận, khóm 018, phường Cát Hưng, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B9477956 cấp ngày 05/8/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Mỹ Khánh, xã Mỹ Khánh, thành phố Long Xuyên, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
461.LÊ THỊ HUỲNH KIM, sinh ngày 29/4/1996 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phong Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 372 ngày 23/9/1996Hiện trú tại: Số 149, đường Trung Sơn Bắc, khóm 019, phường Quang Hưng, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C3245115 cấp ngày 26/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Thuận, xã Phong Hòa, huyện Lai Vung, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
462.NGUYỄN THỊ THÙY DƯƠNG, sinh ngày 08/02/1987 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 478 ngày 06/11/2001Hiện trú tại: Tầng 11-7, số 922, đường Trung Hoa, khóm 11, phường Tín Nghĩa, thành phố Đầu Phần, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: C3422268 cấp ngày 07/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 80, ấp Tân Phong, xã Tân Mỹ, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
463.BÙI THỊ THU, sinh ngày 17/8/1997 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Trạch, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 155 ngày 24/9/2001Hiện trú tại: Tầng 2, số 23, ngõ 155, đường Tam Dân, khóm 001, phường Tam Dân, khu Tam Trùng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3169653 cấp ngày 23/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Bàu Vừng, xã Phước Trạch, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
464.NGUYỄN THỊ HƯƠNG, sinh ngày 07/6/1985 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phương Viên, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 09 ngày 12/5/2006Hiện trú tại: Số 28, ngõ 325, đoạn 2, phố Bảo An, khóm 023, phường Khương Liêu, khu Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2229333 cấp ngày 02/6/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 6, xã Phương Viên, huyện Hạ Hòa, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nữ
465.PHẠM THỊ HÀ, sinh ngày 18/3/1990 tại Ninh BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình theo GKS số 109 ngày 08/3/1993Hiện trú tại: Số 16, ngách 30, ngõ 1459, đoạn 2, đường Long An, khóm 004, phường Trung Phúc, khu Lô Trúc, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B6654454 cấp ngày 13/6/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 19, phường Bắc Sơn, thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh BìnhGiới tính: Nữ
466.LA THỊ NGỌC MAI, sinh ngày 28/7/1976 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Hảo, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 192 ngày 27/11/1976Hiện trú tại: Tầng 3, số 36, đường Nam Thế, khóm 018, phường Đông Thế, khu Tịch Chỉ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3202912 cấp ngày 21/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Đại Thôn, xã Phước Hảo, huyện Châu Thành, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
467.TRẦN HỒNG THU, sinh ngày 18/4/1996 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phong Tân, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 20 ngày 08/02/2003Hiện trú tại: Tầng 5, số 1, ngõ 51, đường Trường An, khóm 010, phường Thầm Khâu, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3425141 cấp ngày 02/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 05, xã Phong Tân, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
468.NGUYỄN THỊ NGỌC THUẬN, sinh ngày 09/8/1986 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 15, quận 1, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 79 ngày 18/8/1986Hiện trú tại: Tầng 3, số 70, ngõ 401, đoạn 1, đường Nghĩa Sơn, khóm 005, phường Khảm Đỉnh, khu Đàm Thủy, thành phố Tân Bắc, Đài LoanNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 86, đường số 2, phường 3, quận Gò Vấp, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
469.VẮN QUANG VŨ, sinh ngày 25/01/1986 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Túc, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 4635 ngày 19/02/1986Hiện trú tại: Số 831-2, đường Trung Chính, khóm 014, phường Phú Quốc, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B9038186 cấp ngày 04/4/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 32, phố 1, ấp 1, xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nam
470.LÊ THỊ LAN, sinh ngày 01/01/1975 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tam Thôn Hiệp, huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 20 ngày 17/02/2017Hiện trú tại: Tầng 7-13, số 2, ngõ 60, đoạn 2, đường Tân Sinh Bắc, khóm 020, phường Trung Sơn, khu Trung Sơn, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3756036 cấp ngày 02/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Trần Hưng Đạo, xã Tam Thôn Hiệp, huyện Cần Giờ, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
471.TRẦN THỊ TUYẾT SƠN, sinh ngày 14/9/1984 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 3, quận 11, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 192 ngày 04/10/1984Hiện trú tại: Tầng 3, số 1, ngách 2, ngõ 286, đoạn 1, đường Văn Hóa, khóm 016, phường Giới Thọ, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1872127 cấp ngày 17/10/2017 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 161D/104/45A Lạc Long Quân, phường 3, quận 11, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
472.NGUYỄN THỊ PHỈ, sinh ngày 01/01/1975 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Vĩnh, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang theo GKS số 289 ngày 16/11/2004Hiện trú tại: Số 31, ngõ 87, đoạn 3, đường Tân Sinh Bắc, khóm 017, phường Tân Trang, khu Trung Sơn, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2263670 cấp ngày 16/11/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Đường số 12, khu phố 6, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
473.LÊ KIM NHẠN, sinh ngày 10/10/1983 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Xuân, huyện Châu Thành, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 844 ngày 23/11/1995Hiện trú tại: Số 3, ngách 7, ngõ 341, đoạn 3, đường Chương Nam, khóm 008, thôn Tiến Phần, xã Phần Viên, huyện Chương Hóa, Đài LoanNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Rạch Gòi, huyện Châu Thành A, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
474.NGÔ THỊ HÀ, sinh ngày 05/10/1990 tại Thanh HóaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh Hóa theo GKS số 75 ngày 28/12/2016Hiện trú tại: số 19 đường Phúc Lạc, khóm 015, phường Tam Hòa, thị trấn Triều Châu. huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: N2367614 cấp ngày 12/4/2021 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Hà Yên, huyện Hà Trung, tỉnh Thanh HóaGiới tính: Nữ
475.PHAN HOÀNG DIỄM, sinh ngày 01/01/1987 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Xuân, huyện Châu Thành, tỉnh (cũ) theo GKS số 311 ngày 25/10/1987Hiện trú tại: số 131 Khôi Giao Cảng, khóm 003, phường Ngọc Cảng, khu Bắc Môn, TP. Đài Nam, Đài LoanCMND số: 363583054 cấp ngày 02/7/2013 tại Công an tỉnh Hậu GiangNơi cư trú trước khi xuất cảnh: ấp Phú Khởi, xã Thanh Hòa, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
476.AN THỊ THỦY, sinh ngày 27/9/1990 tại Quảng NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh theo GKS số 18 ngày 05/11/1990Hiện trú tại: số 113, ngõ 85, đoạn 2 đường Đại Quyến, khóm 005, phường tam Dân, khu Trung Lịch, TP Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B9603753 cấp ngày 23/9/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 6, khu Bắc Sơn 1, phường Cẩm Sơn, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng NinhGiới tính: Nữ
477.NGUYỄN THỊ HỒNG DUNG, sinh ngày 17/7/1989 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk Lắk theo GKS số 182 ngày 22/4/2016Hiện trú tại: Lầu 10, số 72, ngõ 654, đường Long Nam, khóm 035 phường Tân An, khu Bình Trấn, Tp. Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C1834403 cấp ngày 14/6/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: khối 3A thị trấn Ea Kar, huyện Ea Kar, tỉnh Đắk LắkGiới tính: Nữ
478.TIỀN TIỂU THANH, sinh ngày 20/8/1998 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 12, quận 8, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 183 ngày 27/8/1998Hiện trú tại: số 98-6, đường Vĩnh Lạc, khóm 023, thôn Phúc Thạnh, xã Trung Liêu, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: C3485541 cấp ngày 14/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 154/29 Phong Phú, phường 12, quận 8, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
479.NGUYỄN THỊ UYÊN, sinh ngày 16/8/1994 tại Hải PhòngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ Đồng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng theo GKS số 75 ngày 20/8/1999Hiện trú tại: số 50, ngõ 11, đường Thượng An, khóm 001, phường Thượng An, khu Tây Đồn, TP. Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C1593696 cấp ngày 24/5/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Mỹ Đồng, huyện Thủy Nguyên, thành phố Hải PhòngGiới tính: Nữ
480.ĐẶNG DUYÊN VI, sinh ngày 20/5/1988 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 14, quận 5. TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 119 ngày 08/6/1988Hiện trú tại: số 1 ngách 51, ngõ 199, đoạn 2, đường Sơn Tây, khóm 002, phường Khang Lạc, Tp. Đài Đông, huyện Đài Đông, Đài LoanHộ chiếu số: N1914630 cấp ngày 11/6/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 17/26A Học Lạc, phường 14, quận 5, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
481.NGUYỄN THỊ THỤC LIÊN, sinh ngày 10/4/1963 tại Lâm ĐồngNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm Đồng theo GKS số 203 ngày 16/3/2012Hiện trú tại: số 22 đường Trùng Khánh, khóm 001, thôn Lưu Hoàng, xã Vạn Loan, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: C6477992 cấp ngày 13/12/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 286 Thống Nhất, thị trấn Liên Nghĩa, huyện Đức Trọng, tỉnh Lâm ĐồngGiới tính: Nữ
482.LÂM THỊ TỐ QUYÊN, sinh ngày 11/11/1987 tại Trà VinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà Vinh theo GKS số 113 ngày 11/7/2016Hiện trú tại: số 3 Tây Văn Áo, khóm 002, phường Tây Văn. Tp. Mã Công, huyện Bành Hồ, Đài LoanHộ chiếu số: C2208177 cấp ngày 17/8/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: ấp Đại Mong, xã Phú Cần, huyện Tiểu Cần, tỉnh Trà VinhGiới tính: Nữ
483.TRẦN THỊ DIỄM TRANG, sinh ngày 04/02/1995 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Phong, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 114 ngày 03/3/2010Hiện trú tại: số 49, phố Đông Anh 16, khóm 019, phường Đông Anh, khu Đông. Tp. Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C3054813 cấp ngày 22/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 01, xã Tân Phong, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
484.ĐÀO THỊ CẨM PHƯƠNG, sinh ngày 08/3/1996 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Bình, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 54 ngày 15/4/2002Hiện trú tại: Lầu 9-5, số 341, đường Đại Trí, khóm 014, phường Đông Kiều, khu Đông. TP.Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C3036033 ngày 10/5/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Hậu, xã Tân Bình, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
485.NGUYỄN KIM PHƯỢNG, sinh ngày 12/5/1968 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: Tòa Hành chính quận 6, TP. Hồ Chí Minh theo Trích lục bộ khai sinh số 2077 ngày 18/5/1968Hiện trú tại: số 77, ngách 35, ngõ 461, đường Tân Sinh, khóm 016, phường Hưng Hòa, khu Trung Lịch, TP Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N2320825 cấp ngày 17/02/2021 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 593/28/1 Bến Phú Lâm, phường 9, quận 6, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
486.PHAN THỊ MỸ CƯƠNG, sinh ngày 29/11/1986 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 152 ngày 01/9/1992Hiện trú tại: số 42, đường Tân Hưng, khóm 019, phường Vĩnh Xuân, thị trấn Triều Châu, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B7218354 cấp ngày 17/9/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: ấp An Hòa, xã An Hiệp, huyện Châu Thành, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
487.NGUYỄN THỊ THẢO NGUYÊN, sinh ngày 10/11/1994 tại Kiên GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 149 ngày 14/5/2003Hiện trú tại: Số 288, đoạn 1, đường Trung Ái, khóm 019, phường Luân Bình, khu Quan Âm, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B8127436 cấp ngày 19/6/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 1, Xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
488.NGÔ THỊ THU TRANG, sinh ngày 02/6/1990 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Đức, huyện Gò Dầu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 82 ngày 29/8/1990Hiện trú tại: số 16-3 đường Trung Chính Đông, khóm 012, thôn Bình Đỉnh, xã Khê Khẩu, huyện Gia Nghĩa, Đài LoanHộ chiếu số: B9381626 ngày 22/7/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: xã Truông Mít, huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
489.SƠN THỊ SÀ VỆN, sinh ngày 27/9/1987 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lại Hòa, huyện Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 34 ngày 18/6/2001Hiện trú tại: Lầu 2, số 5, ngách 7, ngõ 126, đường Quang Minh, khóm 012, phường Nhị Trùng, Thị trấn Trúc Đông, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: B8147270 ngày 19/6/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 5B Phan Chu Trinh, phường 2, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
490.NGUYỄN THỊ HỒNG PHƯƠNG, sinh ngày 24/5/1997 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 197 ngày 09/9/1997Hiện trú tại: số 17, ngõ 82, đường Công Chuyên, khóm 007, phường Qúy Tử, khu Thái Sơn, TP.Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C4018741 cấp ngày 16/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: ấp 5B, xã Ba Trinh, huyện Kế Sách, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
491.ĐẶNG THỊ TỐ NỮ, sinh ngày 10/11/1988 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Hòa Thành, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 13 ngày 08/01/1992Hiện trú tại: số 61, ngõ 178, đoạn 4, đường Trung Hoa, khóm 002, phường Đỉnh Phước, khu Hương Sơn. TP.Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: N1519025 cấp ngày 12/8/2011 tại TLSQ Việt Nam tại Hồng KôngNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 52/4 khu phố 4, thị trấn Hòa Thành, huyện Hòa Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
492.PHẠM THỊ CẨM LÀI, sinh ngày 06/6/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Tân Lộc, quận Thốt Nốt, TP. Cần Thơ theo GKS số 267 ngày 06/8/2003Hiện trú tại: số 187, đường Trung Sơn, khóm 002, thôn Đài Tây, xã Đài Tây, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C0826399 cấp ngày 28/8/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: khu vực Trường Thọ 1, phường Tân Lộc, quận Thốt Nốt, TP. Cần ThơGiới tính: Nữ
493.LÊ THỊ KIM DUYÊN, sinh ngày 12/3/1997 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Thủy, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 50 ngày 17/01/2001Hiện trú tại: Số 232, đường Thụ nghĩa, khóm 49, phường Thụ Nghĩa, khu Nam, Tp Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C1046526 cấp ngày 08/12/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 8, xã Vị Thủy, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
494.VÒNG CHÁNH MÙI, sinh ngày 01/8/1991 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bàu Hàm 1, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 850 ngày 08/7/1994Hiện trú tại: số 311, phố Hòa Giang, khóm 021, phường Thượng Quán, thị trấn Trúc Đông, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: B9637115 cấp ngày 13/10/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: ấp Tân Việt, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
495.NGUYỄN THỊ YẾN, sinh ngày 01/02/1999 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phong Tân, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 360 ngày 16/11/2004Hiện trú tại: số 10, ngõ Văn Minh 41, đường Văn Hóa, khóm 052, phường Trung Hưng, Khu Đại Liêu, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C3921105 cấp ngày 27/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: ấp 18, xã Phong Tân, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
496.VÀY THỊ PHƯỢNG, sinh ngày 09/7/1993 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bàu Hàm 1, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 361 ngày 20/5/1994Hiện trú tại: số 242, Trùng Hà, khóm 033, thôn Quảng Thịnh, xã Tam Nghĩa, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: C3718833 cấp ngày 16/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: số 30/5 khu 3, ấp Tân Hoa, xã Bàu Hàm, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
497.NGUYỄN THỊ TUYẾT HỒNG, sinh ngày 10/02/1994 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 1365 ngày 15/8/1994Hiện trú tại: Lầu 2, số 156, đường Cảnh Bình, khóm 009, phường Tú Thủy, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B8819813 cấp ngày 24/02/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: số 13/17 đường Điện Biên Phủ, phường 25, quận Bình Thạnh, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
498.ĐINH THỊ THÙY NGOAN, sinh ngày 03/6/1996 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ theo GKS số 07 ngày 23/3/1999Hiện trú tại: Lầu 2, số 63, phố Tân Hòa, khóm 011, phường Vĩnh An, khu Tân Điếm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1464713 cấp ngày 22/3/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Thới An B, xã Giai Xuân, huyện Phong Điền, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
499.TRẦN DIỆU LINH, sinh ngày 12/9/1973 tại Cà MauNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau theo GKS số 196 ngày 04/5/2005Hiện trú tại: Số 23, ngõ 157, đường Tín Nghĩa, khóm 006, phường Hằng Đức, khu Lô Châu, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2200973 cấp ngày 06/3/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Đường Đào, xã Hồ Thị Kỷ, huyện Thới Bình, tỉnh Cà MauGiới tính: Nữ
500.NGUYỄN THỊ HOA, sinh ngày 08/4/1988 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Lược, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 07 ngày 27/11/2001Hiện trú tại: Số 35, đường Tam Thanh, khóm 005, thôn Hạ Nam, xã Vạn Đơn, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B8820922 ngày 15/01/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Lộc, xã Tân Lược, huyện Bình Tây, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
501.NGUYỄN THỊ HỒNG, sinh ngày 22/3/1980 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND chợ Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh An Giang theo GKS số 19 ngày 18/3/1995Hiện trú tại: Số 32, ngõ 42, phố Vũ Đông 2, xóm 002, thôn Vũ Đông, khu Quy Nhân, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: N2229963 cấp ngày 04/7/2000 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phú Hữu, thị trấn chợ Vàm, huyện Phú Tân, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
502.YÌU A SẦU, sinh ngày 12/8/1976 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 135 ngày 07/10/2014Hiện trú tại: Tầng 4, số 23, phố Hạnh Phúc 3, khóm 004, phường Hạnh Phúc, khu Quy Sơn, TP Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N2264469 cấp ngày 14/12/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nam
503.LÂM MỸ THO, sinh ngày 10/8/1994 tại Sóc TrăngNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Vĩnh Phước, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng theo GKS số 204 ngày 19/9/1996Hiện trú tại: Số 20, ngách 1, ngõ 139, đường Trung Hoa, khóm 014, phường Nội Hải, khu Đại Viên, Tp Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B8669086 cấp ngày 18/11/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Vĩnh Phước, thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc TrăngGiới tính: Nữ
504.LÝ THANH, sinh ngày 09/5/1985 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường An Thới, quận Bình Thủy, thành phố Cần Thơ theo GKS số 117 ngày 13/5/1985Hiện trú tại: Số 7-1, ngõ 94, phố Ngô Hưng, khóm 018, phường Cảnh Liên, khu Tín Nghĩa, TP Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1412023 cấp ngày 01/4/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 314/1A, Cách mạng Tháng Tám, khu vực 3, phường Bùi Hữu Nghĩa, quận Bình Thủy, TP Cần ThơGiới tính: Nữ
505.NGUYỄN NHƯ QUỲNH, sinh ngày 24/01/2002 tại Thanh HóaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hải Thanh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh Hóa theo GKS số 09 ngày 28/01/2002Hiện trú tại: Số 1, ngõ 544, đường Tứ Đức, khóm 013, phường Tứ Đức, khu Vụ Phong, TP Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C4225574 cấp ngày 23/11/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hải Thanh, huyện Tĩnh Gia, tỉnh Thanh HóaGiới tính: Nữ
506.ĐẶNG THỊ TUYẾT MAI, sinh ngày 29/3/1994 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thuận Tây, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 84 ngày 01/7/1998Hiện trú tại: Số 261, đường Hướng Thượng Bắc, khóm 004, phường Công Ích, khu Tây, Tp Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C1415137 cấp ngày 30/3/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Thuận Tây, Tp Cao Lãnh, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
507.HÀ THỊ KIM HƯỞNG, sinh ngày 07/10/1983 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang theo GKS số 277 ngày 22/8/2003Hiện trú tại: Tầng 4, số 31, ngách 4, ngõ 291, đoạn 1, đường Thủy Nguyên, khóm 014, phường Văn Hóa, khu Tịch Chỉ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1952627 cấp ngày 18/5/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Trung Bình I, xã Vĩnh Trạch, huyện Thoại Sơn, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
508.NGUYỄN THỊ HUỲNH NHƯ, sinh ngày 19/8/1995 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Đông, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 277 ngày 16/5/2000Hiện trú tại: Số 37, ngách 27, ngõ 160, đoạn 2, đường Đông Cảng, khóm 002, phường Thành Công, thành phố Nghi Lan, huyện Nghi Lan, Đài LoanHộ chiếu số: C4082585 cấp ngày 25/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 3, xã Vị Đông, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
509.NGUYỄN THỊ VẸN, sinh ngày 20/10/1986 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 241 ngày 27/8/1992Hiện trú tại: Tầng 5, số 117, đường Phú Dân, khóm 017, phường Hưng Đức, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc, Đài LoanNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 1, thị trấn Nàng Mau, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
510.NGUYỄN THỊ LƯỢT, sinh ngày 11/5/1981 tại Thái NguyênNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái Nguyên theo GKS số 119 ngày 20/6/2016Hiện trú tại: Số 200, ngõ 456, đoạn Bình Trấn, đường Trung Hưng, khóm 017, phường Trấn Hưng, khu Bình Trấn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B7198865 cấp ngày 19/9/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ dân phố 3, thị trấn Hương Sơn, huyện Phú Bình, tỉnh Thái NguyênGiới tính: Nữ
511.NGUYỄN THỊ TRANG, sinh ngày 30/01/1989 tại Thanh HóaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đông Lĩnh, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa theo GKS số 145 ngày 24/8/2020Hiện trú tại: Số 44, ngõ 141, đường Đào Đức, khóm 014, phường Trung Đức, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B5410402Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Sơn, xã Đông Lĩnh, TP. Thanh Hóa, tỉnh Thanh HóaGiới tính: Nữ
512.CHÂU NGỌC MỸ, sinh ngày 24/11/1988 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bàu Sen, huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 41 ngày 07/10/1997Hiện trú tại: Tầng 4, số 36, phố Kim Phúc, khóm 008, phường Tân Lộ, khu Quy Sơn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N2159806 cấp ngày 03/01/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: 504/17/8 Bà Hạt, phường 8, quận 10, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
513.NGUYỄN THANH QUYỀN, sinh ngày 19/9/1985 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Long Sơn, thị xã Tân Châu, tỉnh An Giang theo GKS số 646 ngày 11/9/1991Hiện trú tại: Số 89, đường Quang Minh 11, khóm 024, phường Tân Luân, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C1154250 cấp ngày 16/11/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm Long Thạnh 1, phường Long Sơn, thị xã Tân Châu, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
514.ỪNG A MÙI, sinh ngày 31/7/1993 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Hoa, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 373 ngày 10/8/1993Hiện trú tại: Tầng 4, số 187, đoạn 1, đường Viện Nghiên cứu, khóm 014, phường Tân Phú, khu Nam Cảng, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B7504986 cấp ngày 29/01/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 5, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
515.TRẦN THỊ THẮM, sinh ngày 18/11/1988 tại Kiên GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Ngọc Chúc, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 231 ngày 07/6/2017Hiện trú tại: Số 20, ngõ 350, phố Nam Nhã, khóm 019, phường Cựu Xã, khu Bắc, thành phố Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C3525629 cấp ngày 19/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Ngọc Chúc, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
516.NGUYỄN THỊ HƯỜNG, sinh ngày 09/01/1994 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 141 ngày 29/7/2013Hiện trú tại: Số 23-2, đường Thụy Trúc, khóm 001, phường Cát Khánh, khu Thụy Phương, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3802368 cấp ngày 30/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Mỹ Thị B, xã Mỹ An, huyện Tháp Mười, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
517.ĐỖ HUYỀN TRÂN, sinh ngày 09/12/1995 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trường Long, huyện Phong Điền, thành phố Cần Thơ theo GKS số 89 ngày 03/8/1995Hiện trú tại: Số 186-1, Thạch Tường, khóm 009, thôn Thạch Tường, xã Công Quán, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: C3712649 cấp ngày 14/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Trường Thọ 1, xã Trường Thọ, huyện Phong Điền, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
518.CAO THỊ LỆ TRINH, sinh ngày 22/7/1997 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 425 ngày 25/11/2004Hiện trú tại: Số 6-1, đường Trung Sơn, khóm 003, phường Quế Lâm, trấn Trúc Sơn, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: C3530402 cấp ngày 21/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp An Hòa, xã Mỹ An Hưng B, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
519.TRẦN THỊ HẬU, sinh ngày 28/10/1990 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Chu Điện, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang theo GKS ngày 15/5/2002Hiện trú tại: Số 49, đường Hải Thanh, khóm 013, thôn Luân Bắc, xã Tứ Hồ, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: N2229821 cấp ngày 28/6/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Chu Điện, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nữ
520.NGUYỄN NHẬT LINH, sinh ngày 30/6/1994 tại Hà NộiNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP Hà Nội theo GKS số 41 ngày 01/9/2009Hiện trú tại: Số 42-16, đường Công Chính, khóm 012, thôn Trúc Điền, xã Trúc Điền, huyện Bình Đông, Đài LoanHộ chiếu số: B8243686 cấp ngày 31/7/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 1 Trần Hưng Đạo, phường Ngô Quyền, thị xã Sơn Tây, TP. Hà NộiGiới tính: Nữ
521.NGUYỄN THỊ THU HÀ, sinh ngày 18/3/1996 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thới An Đông, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ theo GKS số 49 ngày 05/6/1996Hiện trú tại: Số 28, Tường Hòa Tân Trang, khóm 012, phường Lật Lâm, khu Đàm Tử, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: C3158625 cấp ngày 21/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 4, khu vực Thới Hòa, phường Thới An Đông, quận Bình Thủy, TP. Cần ThơGiới tính: Nữ
522.VÀY MỸ NHUNG, sinh ngày 25/5/1992 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Bình, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 160 ngày 02/10/2008Hiện trú tại: Tầng 4, số 6 Cảng Đông, khóm 013, phường Dã Liễu, khu Vạn Lý, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3915347 cấp ngày 13/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phú Lập, xã Phú Bình, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
523.PHÙNG THỊ THANH HOA, sinh ngày 05/8/1983 tại Hà NộiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, TP. Hà Nội theo GKS số 30 ngày 07/02/2019Hiện trú tại: Tầng 2, số 5, phố Từ Quang, khóm 001, phường Từ Văn, khu Đào Viên, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: N1952512 cấp ngày 09/5/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Cẩm Lĩnh, huyện Ba Vì, TP. Hà NộiGiới tính: Nữ
524.PHẠM THỊ CHÍN, sinh ngày 28/12/1972 tại Thái BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Minh Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình theo GKS số 153 ngày 01/9/2015Hiện trú tại: Số 30, Nam Phố, khóm 003, thôn Nam Phố, xã Bắc Phố, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: N2263785 cấp ngày 18/11/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Minh Quang, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái BìnhGiới tính: Nữ
525.NGÔ THỊ NHẪN, sinh ngày 03/7/1979 tại Thái BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình theo GKS số 22 ngày 14/4/2018Hiện trú tại: Số 329, phố Long An, khóm 001, phường Long Môn, khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: C3684217 cấp ngày 19/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đông Tân, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái BìnhGiới tính: Nữ
526.SỲ A KẤM, sinh ngày 24/01/1985 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lộc, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 263 ngày 26/7/1994Hiện trú tại: Tầng 2, số 6, ngõ 100, đường Thụ Tân, khóm 023, phường Quyến Phúc, khu Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C0915321 cấp ngày 15/9/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thị trấn Tân Phú, huyện Tân Phú, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ 
527.NGUYỄN THỊ MAI, sinh ngày 20/01/1986 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải Dương theo GKS số 08 ngày 06/01/2017Hiện trú tại: Tầng -1F, số 8, ngõ 286, đoạn 3, đường Bắc Thâm, khóm 019, phường Vạn Phúc, khu Thâm Khanh, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B9552510 cấp ngày 03/9/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 8, phường Tân Bình, TP. Hải Dương, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
528.LÊ THỊ CẨM MỸ , sinh ngày 04/3/1990 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Thành, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 186 ngày 26/12/2016Hiện trú tại: Số 105, phố Sùng Đức, khóm 005, phường Tân Vinh, khu Bình Trấn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B8140121 cấp ngày 25/6/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Phú Long, xã Phú Thành, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
529.NGUYỄN THỊ HƯƠNG LAN, sinh ngày 15/8/1982 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Bình, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 65 ngày 14/5/2002Hiện trú tại: Tầng 13, số 328-7, phố Khê Vĩ, khóm 011, phường Bích Hoa, khu Tam Trùng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2004610 cấp ngày 09/11/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Phước, xã Tân Bình, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
530.NGUYỄN KIM MỚI, sinh ngày 22/12/1989 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nhơn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An Giang theo GKS số 62 ngày 05/6/1990Hiện trú tại: Tầng 2, số 5, ngách 37, ngõ 117, đường Nam Vinh, khóm 013, phường Phúc Nhân, khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: B7387074 cấp ngày 15/11/2012 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Nhơn Mỹ, huyện Chợ Mới, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
531.BÙI THỊ PHƯƠNG, sinh ngày 24/9/1992 tại Quảng NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh theo GKS ngày 15/5/1994Hiện trú tại: Số 5, ngách 1, ngõ 492, đường Bình Đông, khóm 003, phường Kiến An, khu Bình Trấn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B8278169 cấp ngày 03/9/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Bấc, xã Quan Lạn, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng NinhGiới tính: Nữ
532.LÊ THỊ NGỌC QUYỀN, sinh ngày 10/12/1992 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thành Lợi, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 115 ngày 15/12/1992Hiện trú tại: Tầng 5, số 40, đường Tuyền Châu, khóm 002, phường Đồng An, khu Tam Trùng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3912480 cấp ngày 09/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 12, ấp Thành Phú, xã Thành Lợi, huyện Bình Tân, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
533.ĐẬU THỊ THU HẰNG, sinh ngày 25/9/1976 tại Nghệ AnNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An theo GKS số 09 ngày 14/01/2009Hiện trú tại: Số 6-1, ngõ 27, phố Đại Liên 2, khóm 018, phường Tín Quang, thành phố Đào Viên, huyện Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C5820584 cấp ngày 09/8/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khối 11, phường Bến Thủy, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ AnGiới tính: Nữ
534.VƯƠNG THỊ THỂ, sinh ngày 06/12/1989 tại Hà NộiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Hòa, huyện Quốc Oai, TP. Hà Nội theo GKS số 106 ngày 29/7/2016Hiện trú tại: Tầng 4, số 11, ngõ 62, đoạn 3, đường Tự Cường, khóm 028, phường Vĩnh Đức, khu Tam Trọng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2354620 cấp ngày 06/10/216 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Hòa, huyện Quốc Oai, TP. Hà NộiGiới tính: Nữ
535.LÊ THỊ MAI TRINH, sinh ngày 23/4/1998 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Thạnh, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 168 ngày 10/4/2001Hiện trú tại: Tầng 5, số 10, ngõ 29, phố Dân Bản, khóm 012, phường Dân Hữu, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1300901 cấp ngày 01/02/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tây, xã Tân Thạnh, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
536.LÊ THU VĨNH, sinh ngày 16/11/1984 tại Cà MauNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà MauHiện trú tại: Tầng 2, số 2, ngách 66, ngõ 416, đoạn 2, đường Trung Sơn, khóm 011, phường Phố Càng, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1771496 cấp ngày 17/6/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Viên An Đông, huyện Ngọc Hiển, tỉnh Cà MauGiới tính: Nữ
537.VÕ THỊ TƯỜNG DI, sinh ngày 15/10/1998 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Phú, huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang theo GKS số 76 ngày 05/4/2016Hiện trú tại: Số 17, ngách 32, ngõ 96, đoạn 1, đường An Hòa, khóm 013, phường An Hòa, khu An Nam, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C2823236 cấp ngày 15/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Vĩnh Phú, huyện Thoại Sơn, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
538.NGUYỄN THỊ BÍCH, sinh ngày 20/8/1982 tại Thái BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình theo GKS số 27 ngày 26/9/1982Hiện trú tại: Số 5, ngõ 100, phố Quang Dụ Nam, khóm 021, phường Dụ Thành, khu Dương Mai, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C2369948 cấp ngày 14/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thụy Hải, huyện Thái Thụy, tỉnh Thái BìnhGiới tính: Nữ
539.QUÁCH THỊ HẠ DUY, sinh ngày 14/8/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thuận Hưng, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 320 ngày 19/8/1997Hiện trú tại: Số 27, đường Trung Đàm, khóm 004, phường Trường Bình, thành phố Đẩu Lục, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: C3953557 cấp ngày 03/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Tân Phước 1, phường Thuận Hưng, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
540.TRẦN THỊ BÍCH VÂN, sinh ngày 21/11/1994 tại Ninh ThuậnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phước Sơn, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận theo GKS số 317 ngày 01/9/1999Hiện trú tại: Số 4, ngõ 22, đoạn 1, đường Trung Hưng, khóm 003, phường Ngũ Phong, trấn Trúc Đông, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C3869075 cấp ngày 01/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phước Sơn, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh ThuậnGiới tính: Nữ
541.PHẠM THỊ THÚY XINH, sinh ngày 19/7/1996 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Hòa, huyện Châu Thành, tỉnh An Giang theo GKS số 352 ngày 04/11/2000Hiện trú tại: Số 668, đoạn 1, đường Trúc Lâm, khóm 001, thôn Trúc Nguyên, xã Trúc Đường, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C3088941 cấp ngày 14/7/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Phước Hải, xã Tân Hải, huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa – Vũng TàuGiới tính: Nữ
542.HÀ THỊ NHÃ, sinh ngày 15/01/1996 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thới Long, quận Ô Môn, thành phố Cần Thơ theo GKS số 679 ngày 29/9/2004Hiện trú tại: Số 380, đường Cương Yến, khóm 004, phường Trình Hương, khu Cương Sơn, thành phố Cao Hùng, Đài LoanHộ chiếu số: C1772356 cấp ngày 16/6/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Thới Xương 2, phường Thới Long, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
543.NGUYỄN THỊ DIỄM MY, sinh ngày 03/6/1997 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 161 ngày 01/12/2001Hiện trú tại: Tầng 4, số 1, ngõ 2, đường Phùng Lai, khóm 017, phường Đức Âm, khu Ngũ Cổ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2421130 cấp ngày 20/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Long Hưng, xã Lục Sĩ Thành, huyện Trà Ôn, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
544.TRẦN THỊ THU HƯỜNG, sinh ngày 04/4/1986 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 11 ngày 20/02/2006Hiện trú tại: Số 5, ngõ 51, phố Nam Tân, khóm 030, phường Cát Nhân, khu Nhân Ái, thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: C3814866 cấp ngày 29/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 12, xã Vị Thắng, huyện Vị Thủy, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
545.HỒ BÍCH NGỌC, sinh ngày 08/9/1989 tại TP. Hồ Chí MinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường 13, quận Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh theo GKS số 203 ngày 16/10/1989Hiện trú tại: Tầng 10, số 79-1, phố Vĩnh An, khóm 017, phường Tân Hòa, khu Tân Điếm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1453307 cấp ngày 21/3/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 219/16/11 Đường số 12, phường Bình Hưng Hòa, quận Bình Tân, TP. Hồ Chí MinhGiới tính: Nữ
546.TRẦN CẨM HƯƠNG, sinh ngày 13/4/1982 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Bảo Bình, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 17 ngày 28/01/1997Hiện trú tại: Số 81, đường Tân Sinh, khóm 022, phường Kháng Khẩu, khu Mù Phong, thành phố Đài Trung, Đài LoanHộ chiếu số: N1953097 cấp ngày 17/7/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Xuân, xã Bảo Bình, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
547.BÙI THỊ LỆ, sinh ngày 21/6/1978 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cẩm Định, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương theo GKS số 140 ngày 30/9/2014Hiện trú tại: Tầng 4, số 24, ngách 2, ngõ 168, đường Thanh Niên, khóm 009, phường Nhật Tường, khu Vạn Hoa, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B9550278 cấp ngày 28/8/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Cẩm Định, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải DươngGiới tính: Nữ
548.LÊ THỊ VUI, sinh ngày 08/3/1981 tại Thái NguyênNơi đăng ký khai sinh: UBND xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái Nguyên theo GKS số 137 ngày 07/12/2004Hiện trú tại: Tầng 6-2, số 337, đường Phục Hưng, khóm 007, phường Diên Sơn, khu Tam Hiệp, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1914184 cấp ngày 19/4/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã An Khánh, huyện Đại Từ, tỉnh Thái NguyênGiới tính: Nữ
549.NGUYỄN THỊ KIỀU DIỄM, sinh ngày 09/10/1990 tại Vĩnh LongNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thuận An, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long theo GKS số 283 ngày 20/12/1990Hiện trú tại: Tầng 4, số 18, ngõ 149, đường Quốc Khánh, khóm 025, phường Trùng Khánh, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B5646564Nơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thuận An, huyện Bình Minh, tỉnh Vĩnh LongGiới tính: Nữ
550.ĐỖ THỊ CHIẾN, sinh ngày 07/02/1990 tại Bắc NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc Ninh theo GKS số 249 ngày 23/9/2013Hiện trú tại: Tầng 4, số 6-3, đường Dân Quyền, khóm 012, phường Lộ Giang, khu Lô Châu, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1885151 cấp ngày 13/12/2017 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Tuyên Bá, xã Quảng Phú, huyện Lương Tài, tỉnh Bắc NinhGiới tính: Nữ
551.TRƯƠNG THỊ MỸ NHÂN, sinh ngày 27/9/1995 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Lợi, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 400 ngày 28/12/1995Hiện trú tại: Tầng 7, số 2, ngõ 817, đường Hạnh Phúc, khóm 013, phường Lập Diên, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B7918176 cấp ngày 30/7/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 1, xã Phú Lợi, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
552.HOÀNG THỊ CHÍN, sinh ngày 01/5/1989 tại Tuyên QuangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Minh Hương, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang theo GKS số 544 ngày 05/11/1999Hiện trú tại: Số 21, ngách 27, ngõ 278, đường Vĩnh Cát, khóm 010, phường Ngũ Toàn, khu Tín Nghĩa, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C4498095 cấp ngày 22/01/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Minh Hương, huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên QuangGiới tính: Nữ
553.NGUYỄN THỊ NGÂN TUYỀN, sinh ngày 15/02/1989 tại Bạc LiêuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hộ Phòng, huyện Giá Rai, tỉnh Bạc Liêu theo GKS số 494 ngày 07/6/2006Hiện trú tại: Số 217, phố Đại Vũ, khóm 017, phường Bắc Môn, khu Bắc, thành phố Đài Nam, Đài LoanHộ chiếu số: C0025790 cấp ngày 10/02/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm 03, phường Hộ Phòng, thị xã Giá Rai, tỉnh Bạc LiêuGiới tính: Nữ
554.MẰN TIỂU PHỀNH, sinh ngày 15/4/1996 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Phú Vinh, huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 44 ngày 06/3/2018Hiện trú tại: Số 410, đoạn 2, đường Nhân Ái, khóm 016, phường Bảo Sinh, khu Quan Âm, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C4006576 cấp ngày 16/10/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 53, phố 7, ấp 5, xã Phú Lợi, huyện Định Quán, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
555.NGUYỄN THỊ DIỄM, sinh ngày 11/5/1990 tại Hải PhòngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Tây, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 0454 ngày 03/9/1999Hiện trú tại: Số 45, Đông Thịnh, khóm 014, phường Nội Loan, trấn Trác Lan, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: C0560128 cấp ngày 02/7/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Tổ 9, ấp 1, xã Xuân Tây, huyện Cẩm Mỹ, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
556.NGUYỄN CHÚC LAN, sinh ngày 07/8/1992 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 04 ngày 10/01/2017Hiện trú tại: Tầng 5, số 4-1, đường Hạnh Lâm 2, khóm 007, phường Trí Nhân, khu Bắc Đầu, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2793272 cấp ngày 22/3/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp 9, xã Lương Tâm, huyện Long Mỹ, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
557.LỮ HỒNG LIỄU, sinh ngày 09/02/1983 tại Hậu GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Mỹ, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu Giang theo GKS số 437 ngày 16/8/2001Hiện trú tại: Số 49, đường Vĩnh Hưng, khóm 003, thôn Nam Để, xã Xã Đầu, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: N1572002 cấp ngày 15/7/2015 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Tân Long, xã Hòa Mỹ, huyện Phụng Hiệp, tỉnh Hậu GiangGiới tính: Nữ
558.LA THỊ NGỌC NHUNG, sinh ngày 16/02/1999 tại Cần ThơHiện trú tại: Số 17, ngách 2, ngõ 138, đường Nhân Đức, khóm 015, phường Doanh Bắc, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: C3389149 cấp ngày 01/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Phú Luông, phường Long Hưng, quận Ô Môn, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
559.PHẠM THỊ CẨM NGUYÊN, sinh ngày 10/9/1990 tại Long AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hiệp Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long An theo GKS số 187 ngày 13/11/1992Hiện trú tại: Số 1, ngách 27, ngõ 81, đoạn 2, đường Tam Dân, khóm 002, phường Phú Quý, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B9926921 cấp ngày 05/12/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực 2, thị trấn Hiệp Hòa, huyện Đức Hòa, tỉnh Long AnGiới tính: Nữ
560.NGUYỄN THỊ HẢI, sinh ngày 15/10/1983 tại Thanh HóaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Quảng Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa theo GKS số 98 ngày 23/6/2011Hiện trú tại: Số 12-6, Hảo Thu, khóm 008, phường Đại Lão, trấn Thổ Khố, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: B5408255 cấp ngày 24/6/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Quảng Phong, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh HóaGiới tính: Nữ
561.PHẠM THỊ LÀNH, sinh ngày 20/6/1969 tại Thái BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mê Linh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái Bình theo GKS số 28 ngày 18/11/2013Hiện trú tại: Số 23, phố Hạnh Mỹ Cửu, khóm 029, phường Thố Khanh, khu Quy Sơn, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B8661555 cấp ngày 03/01/2014 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Mê Linh, huyện Đông Hưng, tỉnh Thái BìnhGiới tính: Nữ
562.TRẦN THỊ THỦY, sinh ngày 26/3/1994 tại Thanh HóaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà Mau theo GKS số 370 ngày 12/9/2013Hiện trú tại: Số 30, ngách 1, ngõ 138, đoạn 2, đường Tam Dân, khóm 007, phường Cửu Như, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3563884 cấp ngày 23/6/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Tân Phú, huyện Thới Bình, tỉnh Cà MauGiới tính: Nữ
563.NGUYỄN THỊ NGỌC GIÀU, sinh ngày 08/02/1992 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần Thơ theo GKS số 394 ngày 13/7/1994Hiện trú tại: Số 99, phố Đại Phong, khóm 005, phường Đại Phong, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2341894 cấp ngày 22/12/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp An Lợi, xã Thạnh Phú, huyện Cờ Đỏ, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
564.HÀ THỊ HÀ, sinh ngày 12/8/1978 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Hưng Hóa, huyện Tam Nông, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 76 ngày 07/9/2015Hiện trú tại: Tầng 4, số 141, đường Đại Đạo, khóm 011, phường Trung Pha, khu Tín Nghĩa, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2265449 cấp ngày 21/10/2020 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Sai Nga, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nữ
565.LÊ NGỌC TRINH, sinh ngày 15/11/1985 tại Cà MauNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Khánh Bình Đông, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà Mau theo GKS số 201 ngày 20/4/2010Hiện trú tại: Tầng 9, số 472, đường Lâm Sâm Bắc, khóm 014, phường Cự Diệp, khu Trung Sơn, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1559400 cấp ngày 20/5/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Bình Khánh Đông, huyện Trần Văn Thời, tỉnh Cà MauGiới tính: Nữ
566.BÙI THỊ THANH THÚY, sinh ngày 17/3/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ theo GKS số 69 ngày 20/3/1997Hiện trú tại: Số 218, phố Hoài Đức, khóm 012, phường Văn Khánh, khu Bản Kiều, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C0977736 cấp ngày 05/01/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Cái Khế, quận Ninh Kiều, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
567.DƯƠNG THỊ CẨM TÚ, sinh ngày 25/4/1998 tại Đồng ThápHiện trú tại: Số 7, ngõ 53, phố Hoằng Đạo, khóm 020, phường Hoành Khoa, khu Tịch Chỉ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C1614495 cấp ngày 27/5/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Thạnh Phước, huyện Giồng Riềng, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nữ
568.NGUYỄN THỊ THÚY AN, sinh ngày 06/7/1996 tại An GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Long Phú, huyện Tân Châu, tỉnh An Giang theo GKS số 154 ngày 02/7/1997Hiện trú tại: Tầng 3, số 81-15, đường Đăng Lâm, khóm 013, phường Phúc Đức, khu Ngũ Cổ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2023907 cấp ngày 15/7/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khóm Long Quới A, phường Long Phú, thị xã Tân Châu, tỉnh An GiangGiới tính: Nữ
569.NGUYỄN THỊ THÚY, sinh ngày 12/7/1997 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đông Thuận, huyện Thới Lai, thành phố Cần Thơ theo GKS số 166 ngày 18/8/1998Hiện trú tại: Tầng 4, số 98, đoạn 1, đường Lăng Vân, khóm 020, phường Thành Đức, khu Ngũ Cổ, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C2246484 cấp ngày 11/10/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đông Thuận, huyện Thới Lai, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
570.TRẦN THỊ THANH THÙY, sinh ngày 26/9/1988 tại Hòa BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa BìnhHiện trú tại: Tầng 9, số 21, ngõ 216, đường Sa Luân, khóm 020, phường Du Xa, khu Đạm Thủy, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N2004084 cấp ngày 26/12/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Hưng Thi, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa BìnhGiới tính: Nữ
571.NGUYỄN THỊ LIÊM, sinh ngày 20/12/1985 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Đông Phú, huyện Châu Thành, thành phố Cần Thơ theo GKS số 197 ngày 18/7/1997Hiện trú tại: Tầng 3, số 5, ngõ 41, phố Trung Hiếu, khóm 015, phường Sơn Cước, khu Thái Sơn, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1514278 cấp ngày 26/12/2011 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Đông Phú, huyện Châu Thành, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
572.NGUYỄN NGỌC DIỄM, sinh ngày 01/6/2001 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND thị trấn Hiệp Phước, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 141 ngày 18/6/2001Hiện trú tại: Số 46, ngách 82, ngõ 136, đường Phúc Nguyên, khóm 006, phường Cao Nguyên, khu Long Đàm, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C1785418 cấp ngày 15/6/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Phước Thiền, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
573.NGUYỄN THỊ BÉ TƯ, sinh ngày 15/5/1991 tại Cần ThơNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Thuận Hưng, quận Thốt Nốt, thành phố Cần Thơ theo GKS số 282 ngày 31/3/2003Hiện trú tại: Tầng 2, số 26, ngõ 55, đường Trung Ương Bắc, khóm 017, phường Quang Hòa, khu Tam Trùng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1865706 cấp ngày 09/7/2019 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu vực Tân Phước 1, phường Thuận Hưng, quận Thốt Nốt, thành phố Cần ThơGiới tính: Nữ
574.ĐẶNG THỊ HẢO, sinh ngày 08/4/1992 tại Hà TĩnhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Tân Giang, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh theo GKS số 86 ngày 25/9/1996Hiện trú tại: Tầng 2, số 17, phố Đông Hoa, khóm 025, phường Đông Dương, khu Thụ Lâm, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C8831068 cấp ngày 03/02/2020 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số nhà 11, tổ 1, phường Bắc Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà TĩnhGiới tính: Nữ
575.NGUYỄN THỊ HOA, sinh ngày 10/12/1964 tại Nghệ AnNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nam Sơn, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An theo GKS số 02 ngày 10/02/2009Hiện trú tại: Số 10, ngách 12, ngõ 168, đường Đông Dũng Bắc, khóm 024, phường Đại Dũng, khu Bát Đức, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: B7989907 cấp ngày 10/5/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Phường Quán Bàu, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ AnGiới tính: Nữ
576.PHAN THỊ KIM OANH, sinh ngày 20/9/1988 tại Hà TĩnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà Tĩnh theo GKS số 232 ngày 31/12/2001Hiện trú tại: Tầng 7, số 7, ngách 2, ngõ 49, phố Minh Đức, khóm 019, phường Tư Hiền, khu Tân Trang, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C3977000 cấp ngày 18/9/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Cổ Đạm, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà TĩnhGiới tính: Nữ
577.HOÀNG XUÂN HẠNH, sinh ngày 10/02/1982 tại Hải DươngNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Mong Thọ, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang theo GKS số 58 ngày 12/4/2016Hiện trú tại: Tầng 2, số 58, đoạn 2, đường Tân Thị Nhị, khóm 005, phường Khảm Đỉnh, khu Đạm Thủy, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: N1914738 cấp ngày 20/6/2018 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hòa Thọ, xã Mong Thọ, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên GiangGiới tính: Nam
578.BÙI THỊ HUYỀN, sinh ngày 21/10/1992 tại Quảng NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh theo GKS ngày 30/01/1995Hiện trú tại: Tầng 5, số 14, ngách 11, ngõ 66, đường Văn Đức, khóm 014, phường Thụy Dương, khu Nội Hồ, thành phố Đài Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: C0231152 cấp ngày 06/4/2015 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 7, phường Phong Cốc, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng NinhGiới tính: Nữ
579.NGUYỄN THỊ THƯƠNG, sinh ngày 18/8/1989 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Phú, huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 220 ngày 07/10/2014Hiện trú tại: Tầng 3, số 3, ngõ 385, đường Cảnh Bình, khóm 027, phường Hòa Hưng, khu Trung Hòa, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B5790782 cấp ngày 19/9/2011 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu B nông trường Tân Hưng, xã Tân Phú, huyện Tân Châu, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
580.NGUYỄN QUỲNH MAI, sinh ngày 04/6/1992 tại Thanh HóaNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nga Vịnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh Hóa theo GKS số 43 ngày 13/6/2017Hiện trú tại: Tầng 3, số 35, ngõ 231, đoạn 4, đường Tam Hòa, khóm 024, phường Từ Ái, khu Tam Trùng, thành phố Tân Bắc, Đài LoanHộ chiếu số: B8231485 cấp ngày 07/8/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xóm 9, xã Nga Vịnh, huyện Nga Sơn, tỉnh Thanh HóaGiới tính: Nữ
581.THÒNG QUỐC LIÊN, sinh ngày 26/10/1989 tại Đồng NaiNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Xuân Định, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng Nai theo GKS số 297 ngày 21/6/1993Hiện trú tại: Tầng 3, số 23, ngõ 165, đường Lục Phúc, khóm 015, phường Doanh Bàn, khu Lô Trúc, thành phố Đào Viên, Đài LoanHộ chiếu số: C2749350 cấp ngày 02/02/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hòa Bình, xã Bảo Hòa, huyện Xuân Lộc, tỉnh Đồng NaiGiới tính: Nữ
582.LÊ THỊ MINH THƯƠNG, sinh ngày 01/9/1988 tại Phú ThọNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ theo GKS số 208 ngày 10/12/2015Hiện trú tại: Số 34, phố An Gia Tân Thôn Nhất, khóm 012, thôn Tân Bảo, xã Phương Uyển, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: N1565375 cấp ngày 02/4/2013 tại VP KTVH Việt Nam tại Đài BắcNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Khu 1, xã Vĩnh Lại, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú ThọGiới tính: Nữ
583.CAO THỊ MINH HIẾU, sinh ngày 23/8/1990 tại Tây NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Hòa Hội, huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh theo GKS số 032 ngày 02/4/1992Hiện trú tại: Số 15, ngõ 568, đoạn 2, đường Chương Nam, khóm 020, phường Bình Sơn, thành phố Nam Đầu, huyện Nam Đầu, Đài LoanHộ chiếu số: C2282119 cấp ngày 15/9/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Ấp Hòa Bình, xã Hòa Hội, huyện Châu Thành, tỉnh Tây NinhGiới tính: Nữ
584.VŨ THỊ THIẾT, sinh ngày 08/5/1988 tại Quảng NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Thắng Lợi, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh theo GKS ngày 01/12/2012Hiện trú tại: Phòng 705, số 46, phố Huyện Chính Thập Bát, khóm 010, phường Tân Luân, thành phố Trúc Bắc, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C3187615 cấp ngày 14/4/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Thi Đua, xã Thắng Lợi, huyện Vân Đồn, tỉnh Quảng NinhGiới tính: Nữ
585.NGÔ HỒNG LAN, sinh ngày 19/6/1994 tại Bà Rịa – Vũng TàuNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Sông Xoài, thị xã Phú Mỹ, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu theo GKS số 77-2000Hiện trú tại: Số 127, ngõ 290, phố Điều Hòa, khóm 014, phường Sa Tử, khu Trung Chính, thành phố Cơ Long, Đài LoanHộ chiếu số: C3757122 cấp ngày 02/8/2017 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Thôn Phú An, xã Phú Trung, huyện Phú Riềng, tỉnh Bình PhướcGiới tính: Nữ
586.TRẦN QUANG LONG VŨ, sinh ngày 15/4/2004 tại Quảng NinhNơi đăng ký khai sinh: UBND phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh theo GKS số 159-2004Hiện trú tại: Tầng 11-6, số 68, đường Dân Đức, khóm 027, phường Vinh Hoa, trấn Trúc Đông, huyện Tân Trúc, Đài LoanHộ chiếu số: C5569805 cấp ngày 29/6/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: phường Mạo Khê, thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng NinhGiới tính: Nữ
587.BÙI NGUYỄN NHẬT KHANG, sinh ngày 04/9/2009 tại Đồng ThápNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Tân Mỹ, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng Tháp theo GKS số 192 ngày 09/9/2009Hiện trú tại: Tầng 6, số 505, đường Trung ương, khóm 16, phường Bàn Đào, thành phố Đầu Phần, huyện Miêu Lật, Đài LoanHộ chiếu số: C5025289 cấp ngày 18/4/2018 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Số 80 ấp Tân Trong, xã Tân Mỹ, huyện Lấp Vò, tỉnh Đồng ThápGiới tính: Nữ
588.LÊ THỊ LÝ, sinh ngày 01/01/1975 tại Thái BìnhNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Nam Trung, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái BìnhHiện trú tại: Số 172-2, đường Tuyến Tây, khóm 019, thôn Tuyến Tây, xã Tuyến Tây, huyện Chương Hóa, Đài LoanHộ chiếu số: C1595782 26/5/2016 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Nam Trung, huyện Tiền Hải, tỉnh Thái BìnhGiới tính: Nữ
589.NGUYỄN THỊ LIỆU, sinh ngày 1974/10/25 tại Bắc GiangNơi đăng ký khai sinh: UBND xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang theo GKS số 65 ngày 22/02/2019Hiện trú tại: Số 46, đường Trung Chính, khóm 002, thôn Mạch Tân, làng Mạch Liêu, huyện Vân Lâm, Đài LoanHộ chiếu số: B8298458 cấp ngày 22/8/2013 tại Cục Quản lý xuất nhập cảnhNơi cư trú trước khi xuất cảnh: Xã Trung Sơn, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc GiangGiới tính: Nữ

Leave a Reply

WordPress.com.

Up ↑

%d bloggers like this: